Công ty Cổ phần Gạch ngói Đồng Nai (GND)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

GND
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Gạch ngói Đồng Nai là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/02/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 856 toàn thị trường và thứ 143/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
23.500 đ
-3.500 đ (-12,96%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
243,00 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
90 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
259,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
20,88 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,05%
Số lao động
306
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu GND

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)41.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)19.600 đ
Khối lượng bình quân phiên444
Giá trị giao dịch bình quân phiên11,70 triệu
Khối lượng nước ngoài mua200
Khối lượng nước ngoài bán100

Hồ sơ Công ty Cổ phần Gạch ngói Đồng Nai

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Gạch ngói Đồng Nai
Mã chứng khoán
GND
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/12/2005
Ngày niêm yết
21/02/2017
Vốn điều lệ
90 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
306 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Đức Hoàng
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Đức Dũng
Địa chỉ
Số 119 Điện Biên Phủ - P. Tân Định - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3822 3978 - 3829 5881 - 3822 8124

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất sản phẩm chịu lửa, vật liệu xây dựng từ đất sét

- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét,...

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

- Bán mô tô, xe máy, ô tô và xe có động cơ khác, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác, ...

Chỉ số tài chính GND

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.320 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)38.293 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,64 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,71 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,06%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,77%
Biên lợi nhuận gộp22,57%
Biên lợi nhuận ròng8,05%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,27 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản21,25%

Kết quả kinh doanh GND qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần259,20 tỷ275,92 tỷ259,20 tỷ251,33 tỷ374,81 tỷ
Giá vốn hàng bán196,70 tỷ200,24 tỷ196,70 tỷ182,04 tỷ258,74 tỷ
Lợi nhuận gộp58,50 tỷ70,61 tỷ58,50 tỷ65,40 tỷ111,38 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD26,16 tỷ23,24 tỷ26,16 tỷ43,43 tỷ61,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế20,88 tỷ24,88 tỷ20,88 tỷ34,53 tỷ49,05 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ20,88 tỷ24,88 tỷ20,88 tỷ34,53 tỷ49,05 tỷ
EBITDA35,48 tỷ32,47 tỷ35,48 tỷ52,21 tỷ72,75 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản437,62 tỷ460,02 tỷ437,62 tỷ454,38 tỷ446,57 tỷ
Tài sản ngắn hạn343,50 tỷ367,25 tỷ343,50 tỷ348,53 tỷ341,54 tỷ
Tài sản dài hạn94,12 tỷ92,77 tỷ94,12 tỷ105,85 tỷ105,03 tỷ
Nợ phải trả92,99 tỷ108,50 tỷ92,99 tỷ109,17 tỷ112,50 tỷ
Vốn chủ sở hữu344,63 tỷ351,51 tỷ344,63 tỷ345,21 tỷ334,07 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh33,12 tỷ25,92 tỷ33,12 tỷ-3,57 tỷ28,54 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư8,41 tỷ-36,62 tỷ8,41 tỷ1,08 tỷ-10,49 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-40,75 tỷ8,96 tỷ-40,75 tỷ-11,15 tỷ-20,73 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ774,55 triệu-1,74 tỷ774,55 triệu-13,64 tỷ-2,68 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ15,55 tỷ14,45 tỷ15,55 tỷ14,34 tỷ27,58 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2016
Doanh thu thuần69,71 tỷ
Lợi nhuận gộp12,39 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,05 tỷ
LNST công ty mẹ3,05 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
26,24 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
9,32 tỷ
Các khoản dự phòng
3,34 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-1,72 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-7,65 tỷ
Chi phí đi vay
936,28 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
30,47 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-14,45 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
13,48 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-86,67 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
4,55 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
9,43 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-936,28 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-7,18 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
504,10 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,67 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
33,12 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,24 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
92,59 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-58,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
60,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
7,55 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
8,41 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
61,77 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-84,61 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-17,91 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-40,75 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
774,55 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
14,34 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
432,18 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
15,55 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về GND

GND là công ty gì?
GND là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Gạch ngói Đồng Nai, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300397028. Trụ sở tại Số 119 Điện Biên Phủ - P. Tân Định - Tp. Hồ Chí Minh .
Cổ phiếu GND niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu GND bắt đầu giao dịch ngày 21/02/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/12/2005.
Vốn hóa của GND là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của GND đạt 243,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 856 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của GND ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 259,20 tỷ, lợi nhuận sau thuế 20,88 tỷ, ROE 6,06%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu GND?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Đức Hoàng. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Đức Dũng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300397028.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ