Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh (GIL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

GIL
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 02/01/2002. Doanh nghiệp xếp thứ 399 toàn thị trường và thứ 16/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
12.300 đ
+50 đ (+0,41%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,25 nghìn tỷ
102.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.016 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
713,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
36,50 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,11%
Số lao động
1.355
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu GIL

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)21.750 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)12.150 đ
Khối lượng bình quân phiên516.230
Giá trị giao dịch bình quân phiên9,25 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua6.155.009
Khối lượng nước ngoài bán6.887.868

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh
Mã chứng khoán
GIL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/11/2000
Ngày niêm yết
02/01/2002
Vốn điều lệ
1.016 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
102.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.355 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Hùng
Đơn vị kiểm toán
AASCS
Địa chỉ
334A Phan Văn Trị - P. Bình Lợi Trung - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3516 2288

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất chế biến và xuất khẩu hàng nông, lâm, thủy hải sản, thủ công mỹ nghệ, may mặc, hàng da, cao su, lương thực, thực phẩm, thiết bị, máy móc, vật liệu xây dựng..

- Nhập khẩu máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải, điện tử.

- Kinh doanh địa ốc, hợp tác đầu tư trong lĩnh vực du lịch, nhà hàng, khách sạn..

Chỉ số tài chính GIL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 102.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu308 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)25.984 đ
P/E — giá trên lợi nhuận39,80 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,47 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,38%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,96%
Biên lợi nhuận gộp22,77%
Biên lợi nhuận ròng5,11%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,43 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản30,21%

Kết quả kinh doanh GIL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần713,62 tỷ711,48 tỷ936,40 tỷ3,17 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán551,13 tỷ564,70 tỷ875,31 tỷ2,67 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp162,49 tỷ146,19 tỷ61,08 tỷ495,17 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD49,03 tỷ-1,60 tỷ-51,07 tỷ458,86 tỷ
Lợi nhuận sau thuế36,50 tỷ27,63 tỷ28,88 tỷ361,39 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ31,39 tỷ26,07 tỷ28,45 tỷ361,76 tỷ
EBITDA80,16 tỷ26,59 tỷ-23,57 tỷ486,00 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,80 nghìn tỷ3,26 nghìn tỷ3,36 nghìn tỷ3,99 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn3,12 nghìn tỷ2,77 nghìn tỷ2,87 nghìn tỷ3,49 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn675,77 tỷ491,19 tỷ483,98 tỷ495,90 tỷ
Nợ phải trả1,15 nghìn tỷ701,39 tỷ813,59 tỷ1,48 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,65 nghìn tỷ2,56 nghìn tỷ2,54 nghìn tỷ2,51 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-602,87 tỷ-211,17 tỷ-319,31 tỷ-92,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-162,13 tỷ-32,27 tỷ722,80 tỷ-228,48 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính613,87 tỷ53,04 tỷ-507,76 tỷ323,52 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-151,13 tỷ-190,40 tỷ-104,27 tỷ2,14 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ333,08 tỷ484,50 tỷ674,81 tỷ759,06 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần197,37 tỷ198,15 tỷ126,02 tỷ128,93 tỷ
Lợi nhuận gộp41,31 tỷ17,08 tỷ22,75 tỷ10,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế11,28 tỷ-32,99 tỷ2,10 tỷ-71,64 tỷ
LNST công ty mẹ10,31 tỷ-32,34 tỷ2,87 tỷ-70,69 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
58,72 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
31,13 tỷ
Các khoản dự phòng
2,61 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
346,63 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-48,80 tỷ
Chi phí đi vay
2,64 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
46,66 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-300,05 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-468,74 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
157,48 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-11,56 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,27 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-17,24 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-7,16 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-602,87 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-46,20 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
9,24 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-247,34 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
99,90 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
22,27 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-162,13 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
758,13 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-144,26 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
613,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-151,13 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
484,50 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-282,78 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
333,08 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về GIL

GIL là công ty gì?
GIL là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302181666. Trụ sở tại 334A Phan Văn Trị - P. Bình Lợi Trung - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu GIL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu GIL bắt đầu giao dịch ngày 02/01/2002 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/11/2000.
Vốn hóa của GIL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của GIL đạt 1,25 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 102.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 399 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của GIL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 713,62 tỷ, lợi nhuận sau thuế 36,50 tỷ, ROE 1,38%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu GIL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Hùng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCS.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302181666.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ