Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 17/11/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 673 toàn thị trường và thứ 26/82 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 23.300 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 17.600 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 33.774 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 693,99 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 728.000 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 1.590.184 |
- Chuyên sản xuất các mặt hàng nhà bếp, hàng gia dụng và đồ chơi trẻ em bằng gỗ.
- Trồng trọt cây cao su, các loại cây lấy gỗ.
- Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, nhập khẩu, xuất khẩu: vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, gạo, thực phẩm, ô tô, kim loại.
- Chế biến lâm sản.
- Kinh doanh bất động sản.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 25.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.940 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.209 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,07 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,26 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 20,69% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 13,30% |
| Biên lợi nhuận gộp | 41,90% |
| Biên lợi nhuận ròng | 22,02% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,56 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 35,75% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 333,87 tỷ | 336,79 tỷ | 313,87 tỷ | 401,58 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 192,93 tỷ | 209,45 tỷ | 220,76 tỷ | 266,59 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 139,90 tỷ | 126,18 tỷ | 90,24 tỷ | 133,17 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 96,57 tỷ | 70,28 tỷ | 45,43 tỷ | 88,12 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 73,50 tỷ | 54,89 tỷ | 36,69 tỷ | 69,27 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 73,50 tỷ | 54,89 tỷ | 36,69 tỷ | 69,27 tỷ |
| EBITDA | 115,15 tỷ | 88,30 tỷ | 55,09 tỷ | 95,82 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 552,84 tỷ | 524,24 tỷ | 408,91 tỷ | 406,01 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 272,48 tỷ | 230,25 tỷ | 271,94 tỷ | 295,08 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 280,37 tỷ | 294,00 tỷ | 136,96 tỷ | 110,93 tỷ |
| Nợ phải trả | 197,63 tỷ | 226,06 tỷ | 117,25 tỷ | 111,66 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 355,22 tỷ | 298,18 tỷ | 291,66 tỷ | 294,35 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 86,98 tỷ | 107,81 tỷ | 31,91 tỷ | 1,01 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -50,45 tỷ | -159,54 tỷ | -32,61 tỷ | 80,52 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -36,78 tỷ | 33,81 tỷ | 3,96 tỷ | -70,40 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -248,27 triệu | -17,92 tỷ | 3,26 tỷ | 11,13 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5,12 tỷ | 5,17 tỷ | 22,89 tỷ | 19,51 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 67,59 tỷ | 79,78 tỷ | 71,20 tỷ | 71,24 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 31,82 tỷ | 34,84 tỷ | 33,84 tỷ | 33,14 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 17,18 tỷ | 20,63 tỷ | 15,76 tỷ | 16,74 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 17,18 tỷ | 20,63 tỷ | 15,76 tỷ | 16,74 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.