Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành (GDT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

GDT
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 17/11/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 673 toàn thị trường và thứ 26/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
17.900 đ
+50 đ (+0,28%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
446,25 tỷ
25.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
249 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
333,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
73,50 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 22,02%
Số lao động
395
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu GDT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)23.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)17.600 đ
Khối lượng bình quân phiên33.774
Giá trị giao dịch bình quân phiên693,99 triệu
Khối lượng nước ngoài mua728.000
Khối lượng nước ngoài bán1.590.184

Hồ sơ Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành
Mã chứng khoán
GDT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
19/05/1991
Ngày niêm yết
17/11/2009
Vốn điều lệ
249 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
25.000.000 cổ phiếu
Số lao động
395 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Lê Hải Liễu
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
221/4 Phan Huy Ích - P. An Hội Tây - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3589 4287

Lĩnh vực kinh doanh

- Chuyên sản xuất các mặt hàng nhà bếp, hàng gia dụng và đồ chơi trẻ em bằng gỗ.

- Trồng trọt cây cao su, các loại cây lấy gỗ.

- Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, nhập khẩu, xuất khẩu: vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, gạo, thực phẩm, ô tô, kim loại.

- Chế biến lâm sản.

- Kinh doanh bất động sản.

Chỉ số tài chính GDT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 25.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.940 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.209 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,07 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,26 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu20,69%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản13,30%
Biên lợi nhuận gộp41,90%
Biên lợi nhuận ròng22,02%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,56 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản35,75%

Kết quả kinh doanh GDT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần333,87 tỷ336,79 tỷ313,87 tỷ401,58 tỷ
Giá vốn hàng bán192,93 tỷ209,45 tỷ220,76 tỷ266,59 tỷ
Lợi nhuận gộp139,90 tỷ126,18 tỷ90,24 tỷ133,17 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD96,57 tỷ70,28 tỷ45,43 tỷ88,12 tỷ
Lợi nhuận sau thuế73,50 tỷ54,89 tỷ36,69 tỷ69,27 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ73,50 tỷ54,89 tỷ36,69 tỷ69,27 tỷ
EBITDA115,15 tỷ88,30 tỷ55,09 tỷ95,82 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản552,84 tỷ524,24 tỷ408,91 tỷ406,01 tỷ
Tài sản ngắn hạn272,48 tỷ230,25 tỷ271,94 tỷ295,08 tỷ
Tài sản dài hạn280,37 tỷ294,00 tỷ136,96 tỷ110,93 tỷ
Nợ phải trả197,63 tỷ226,06 tỷ117,25 tỷ111,66 tỷ
Vốn chủ sở hữu355,22 tỷ298,18 tỷ291,66 tỷ294,35 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh86,98 tỷ107,81 tỷ31,91 tỷ1,01 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-50,45 tỷ-159,54 tỷ-32,61 tỷ80,52 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-36,78 tỷ33,81 tỷ3,96 tỷ-70,40 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-248,27 triệu-17,92 tỷ3,26 tỷ11,13 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,12 tỷ5,17 tỷ22,89 tỷ19,51 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần67,59 tỷ79,78 tỷ71,20 tỷ71,24 tỷ
Lợi nhuận gộp31,82 tỷ34,84 tỷ33,84 tỷ33,14 tỷ
Lợi nhuận sau thuế17,18 tỷ20,63 tỷ15,76 tỷ16,74 tỷ
LNST công ty mẹ17,18 tỷ20,63 tỷ15,76 tỷ16,74 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
93,00 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
18,57 tỷ
Các khoản dự phòng
-127,42 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-168,43 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,72 tỷ
Chi phí đi vay
7,13 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
114,69 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-2,10 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
10,14 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-10,00 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
631,98 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-7,13 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-18,66 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-597,87 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
86,98 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-42,51 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,55 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-87,40 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
73,20 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,71 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-50,45 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
10,74 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
152,32 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-175,17 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-24,66 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-36,78 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-248,27 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,17 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
201,82 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,12 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về GDT

GDT là công ty gì?
GDT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Đức Thành, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301449014. Trụ sở tại 221/4 Phan Huy Ích - P. An Hội Tây - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu GDT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu GDT bắt đầu giao dịch ngày 17/11/2009 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 19/05/1991.
Vốn hóa của GDT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của GDT đạt 446,25 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 25.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 673 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của GDT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 333,87 tỷ, lợi nhuận sau thuế 73,50 tỷ, ROE 20,69%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu GDT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Lê Hải Liễu. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301449014.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ