Tổng Công ty 36 - CTCP (G36)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

G36
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty 36 - CTCP là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 421 toàn thị trường và thứ 46/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
10.600 đ
-100 đ (-0,93%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,11 nghìn tỷ
104.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.037 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,95 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
26,64 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,37%
Số lao động
80
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu G36

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)14.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)6.600 đ
Khối lượng bình quân phiên764.212
Giá trị giao dịch bình quân phiên7,78 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Tổng Công ty 36 - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty 36 - CTCP
Mã chứng khoán
G36
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
26/12/2016
Vốn điều lệ
1.037 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
104.000.000 cổ phiếu
Số lao động
80 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Đăng Giáp
Tổng giám đốc
Ông Bùi Quang Bát
Địa chỉ
Số 141 Hồ Đắc Di - P. Kim Liên - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3533 2471
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình cấp thoát nước, các công trình công cộng, hạ tầng đô thị và khu công nghiệp

- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ

- XD công trình kỹ thuật dân dụng khác

- Cho thuê xe có động cơ

- Sản xuất xi măng, vôi, thạch cao - sản xuất các sản phẩm khác phục vụ xây dựng...

Chỉ số tài chính G36

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 104.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu256 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.762 đ
P/E — giá trên lợi nhuận41,77 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,99 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,38%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,64%
Biên lợi nhuận gộp9,55%
Biên lợi nhuận ròng1,37%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,69 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản72,90%

Kết quả kinh doanh G36 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,95 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,76 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp186,09 tỷ134,95 tỷ128,87 tỷ121,92 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD18,57 tỷ9,37 tỷ15,78 tỷ22,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế26,64 tỷ26,67 tỷ17,34 tỷ22,19 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ26,64 tỷ26,67 tỷ17,34 tỷ22,19 tỷ
EBITDA66,06 tỷ60,39 tỷ64,18 tỷ69,50 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản4,13 nghìn tỷ4,40 nghìn tỷ4,66 nghìn tỷ4,84 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,20 nghìn tỷ2,42 nghìn tỷ2,71 nghìn tỷ2,50 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,93 nghìn tỷ1,99 nghìn tỷ1,94 nghìn tỷ2,33 nghìn tỷ
Nợ phải trả3,01 nghìn tỷ3,29 nghìn tỷ3,57 nghìn tỷ3,74 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,12 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-52,79 tỷ210,53 tỷ496,55 tỷ-484,23 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-255,88 tỷ-53,57 tỷ-41,60 tỷ309,88 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính222,90 tỷ-281,03 tỷ-252,80 tỷ108,19 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-85,77 tỷ-124,07 tỷ202,15 tỷ-66,16 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ268,37 tỷ354,14 tỷ478,21 tỷ276,06 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần159,01 tỷ382,35 tỷ189,38 tỷ625,78 tỷ
Lợi nhuận gộp44,24 tỷ48,79 tỷ44,31 tỷ45,09 tỷ
Lợi nhuận sau thuế15,86 tỷ17,94 tỷ18,14 tỷ5,32 tỷ
LNST công ty mẹ15,87 tỷ17,94 tỷ18,14 tỷ5,32 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
35,31 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
47,49 tỷ
Các khoản dự phòng
10,21 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,66 tỷ
Chi phí đi vay
70,25 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
161,58 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-55,98 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
445,31 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-524,46 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-6,56 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-70,83 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,14 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
4,03 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,74 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-52,79 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-17,29 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-165,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
80,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-156,86 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,27 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-255,88 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
19,54 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,17 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-931,29 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-39,53 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
222,90 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-85,77 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
354,14 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
268,37 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về G36

G36 là công ty gì?
G36 là mã chứng khoán của Tổng Công ty 36 - CTCP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0105454762. Trụ sở tại Số 141 Hồ Đắc Di - P. Kim Liên - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu G36 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu G36 bắt đầu giao dịch ngày 26/12/2016 trên UPCoM.
Vốn hóa của G36 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của G36 đạt 1,11 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 104.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 421 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của G36 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,95 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 26,64 tỷ, ROE 2,38%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu G36?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Đăng Giáp. Tổng giám đốc: Ông Bùi Quang Bát.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0105454762.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ