Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta (FMC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

FMC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 07/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 275 toàn thị trường và thứ 28/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
34.450 đ
-800 đ (-2,27%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
2,29 nghìn tỷ
65.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
654 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
8,19 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
386,36 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,72%
Số lao động
25
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu FMC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)45.750 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)34.150 đ
Khối lượng bình quân phiên83.076
Giá trị giao dịch bình quân phiên3,20 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua1.490.079
Khối lượng nước ngoài bán1.419.548

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta
Mã chứng khoán
FMC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/10/2002
Ngày niêm yết
07/12/2006
Vốn điều lệ
654 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
65.000.000 cổ phiếu
Số lao động
25 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hồ Quốc Lực
Tổng giám đốc
Ông Mã Ích Hưng
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Số 750 đường Võ Văn Kiệt - P. Phú Lợi - Tp. Cần Thơ
Điện thoại
(84.299) 382 2203 - 382 2223 - 382 2201

Lĩnh vực kinh doanh

- Chế biến, bảo quản thủy sản và sản phẩm từ thủy sản, nhập khẩu MMTB, vật tư phục vụ trong ngành chế biến.

- Mua bán lương thực, thực phẩm, nông sản sơ chế..

Chỉ số tài chính FMC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 65.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.364 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)40.225 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,57 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,88 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu14,78%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,99%
Biên lợi nhuận gộp11,88%
Biên lợi nhuận ròng4,72%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,85 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản45,92%

Kết quả kinh doanh FMC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần8,19 nghìn tỷ6,92 nghìn tỷ5,09 nghìn tỷ5,71 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán7,21 nghìn tỷ6,16 nghìn tỷ4,59 nghìn tỷ5,08 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp973,20 tỷ751,68 tỷ492,92 tỷ625,58 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD409,97 tỷ422,12 tỷ303,64 tỷ323,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế386,36 tỷ422,62 tỷ302,34 tỷ321,02 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ348,66 tỷ305,70 tỷ276,07 tỷ309,02 tỷ
EBITDA590,68 tỷ605,92 tỷ457,92 tỷ413,23 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản4,84 nghìn tỷ3,77 nghìn tỷ3,36 nghìn tỷ2,99 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn3,81 nghìn tỷ2,64 nghìn tỷ2,13 nghìn tỷ1,88 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,03 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ
Nợ phải trả2,22 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ872,75 tỷ
Vốn chủ sở hữu2,61 nghìn tỷ2,47 nghìn tỷ2,23 nghìn tỷ2,12 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh513,35 tỷ601,44 tỷ207,18 tỷ435,21 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-912,60 tỷ87,72 tỷ-505,31 tỷ-515,26 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính461,46 tỷ-72,00 tỷ163,18 tỷ-100,73 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ62,21 tỷ617,16 tỷ-134,95 tỷ-180,78 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,16 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ451,60 tỷ585,33 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,40 nghìn tỷ2,99 nghìn tỷ1,99 nghìn tỷ1,88 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp100,71 tỷ418,35 tỷ127,43 tỷ197,27 tỷ
Lợi nhuận sau thuế50,79 tỷ111,88 tỷ37,74 tỷ101,61 tỷ
LNST công ty mẹ40,85 tỷ97,16 tỷ29,62 tỷ80,44 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
411,38 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
180,71 tỷ
Các khoản dự phòng
-522,04 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-12,53 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-63,05 tỷ
Chi phí đi vay
51,10 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
567,09 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-293,93 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
117,23 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
271,29 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-37,28 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-50,49 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,74 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-58,81 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
513,35 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-52,22 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,99 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,11 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
197,31 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
53,51 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-912,60 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,04 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,41 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-164,69 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
461,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
62,21 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,08 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
19,54 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,16 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về FMC

FMC là công ty gì?
FMC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2200208753. Trụ sở tại Số 750 đường Võ Văn Kiệt - P. Phú Lợi - Tp. Cần Thơ.
Cổ phiếu FMC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu FMC bắt đầu giao dịch ngày 07/12/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/10/2002.
Vốn hóa của FMC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của FMC đạt 2,29 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 65.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 275 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của FMC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 8,19 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 386,36 tỷ, ROE 14,78%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu FMC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hồ Quốc Lực. Tổng giám đốc: Ông Mã Ích Hưng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2200208753.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ