Công ty Cổ phần Địa ốc First Real (FIR)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

FIR
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Địa ốc First Real là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 18/10/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 715 toàn thị trường và thứ 85/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
5.440 đ
+100 đ (+1,87%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
379,14 tỷ
71.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
707 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
108,26 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,97 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,82%
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu FIR

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)10.050 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.510 đ
Khối lượng bình quân phiên391.448
Giá trị giao dịch bình quân phiên3,07 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua1.711.960
Khối lượng nước ngoài bán1.707.210

Hồ sơ Công ty Cổ phần Địa ốc First Real

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Địa ốc First Real
Mã chứng khoán
FIR
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
18/10/2018
Vốn điều lệ
707 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
71.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Anh Tuấn
Tổng giám đốc
Ông Hà Thân Thúc Luân
Địa chỉ
Tầng 5 Khu văn phòng - Khu phức hợp Khách sạn Bạch Đằng - Số 50 Đường Bạch Đằng - P. Hải Châu - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.236) 3616 767
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Buôn bán vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.

- Hoạt động xây dựng, cung cấp vật tư, thiết bị các công trình điện dân dụng, công nghiệp đến cấp điện áp 500 KV.

- Bán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng máy khác (thang máy).

- Buôn bán tư liệu sản xuất (chủ yếu là hàng vật liệu xây dựng, thiết bị điện và vật liệu điện).

- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (xây dựng các công trình công nghiệp).

- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (xây dựng các công trình dân dụng).

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (đầu tư, xây dựng và kinh doanh phát triển nhà, cho thuê mặt bằng, nhà xưởng sản xuất).

Chỉ số tài chính FIR

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 71.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu28 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.479 đ
P/E — giá trên lợi nhuận192,61 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,51 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,26%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,16%
Biên lợi nhuận gộp57,39%
Biên lợi nhuận ròng1,82%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,66 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản39,83%

Kết quả kinh doanh FIR qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần108,26 tỷ123,96 tỷ169,12 tỷ384,51 tỷ
Giá vốn hàng bán46,13 tỷ48,15 tỷ69,18 tỷ129,33 tỷ
Lợi nhuận gộp62,13 tỷ75,81 tỷ99,94 tỷ255,18 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD16,78 tỷ8,69 tỷ35,59 tỷ147,77 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,97 tỷ610,19 triệu19,09 tỷ114,59 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,97 tỷ611,23 triệu19,09 tỷ114,59 tỷ
EBITDA17,63 tỷ9,77 tỷ37,16 tỷ149,89 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,24 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn738,31 tỷ815,39 tỷ866,94 tỷ1,17 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn498,25 tỷ524,01 tỷ535,99 tỷ128,99 tỷ
Nợ phải trả492,56 tỷ597,37 tỷ661,50 tỷ580,53 tỷ
Vốn chủ sở hữu744,00 tỷ742,03 tỷ741,42 tỷ722,34 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh223,64 tỷ29,65 tỷ-51,62 tỷ-292,46 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư541,63 triệu1,31 tỷ-53,12 tỷ-134,06 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-225,68 tỷ-36,39 tỷ66,89 tỷ468,69 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,50 tỷ-5,43 tỷ-37,85 tỷ42,18 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,36 tỷ5,86 tỷ11,29 tỷ49,14 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2026Q1/2026Q4/2025Q3/2025
Doanh thu thuần30,66 tỷ20,77 tỷ27,29 tỷ43,10 tỷ
Lợi nhuận gộp14,45 tỷ5,65 tỷ12,58 tỷ28,34 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,49 tỷ721,38 triệu3,30 tỷ14,96 tỷ
LNST công ty mẹ2,49 tỷ721,38 triệu3,30 tỷ14,96 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
9,77 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
851,10 triệu
Các khoản dự phòng
3,11 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-892,90 triệu
Chi phí đi vay
27,69 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
40,53 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
124,76 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-27,99 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
100,27 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
977,94 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-13,30 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,61 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
223,64 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-341,80 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
681,82 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
200,00 triệu
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,61 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
541,63 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
60,00 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-285,68 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-225,68 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,50 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,86 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,36 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về FIR

FIR là công ty gì?
FIR là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Địa ốc First Real, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0401623121. Trụ sở tại Tầng 5 Khu văn phòng - Khu phức hợp Khách sạn Bạch Đằng - Số 50 Đường Bạch Đằng - P. Hải Châu - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu FIR niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu FIR bắt đầu giao dịch ngày 18/10/2018 trên HOSE.
Vốn hóa của FIR là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của FIR đạt 379,14 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 71.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 715 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của FIR ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 108,26 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,97 tỷ, ROE 0,26%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu FIR?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Anh Tuấn. Tổng giám đốc: Ông Hà Thân Thúc Luân.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0401623121.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ