Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1 - CTCP (FIC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

FIC
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1 - CTCP là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 02/08/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 253 toàn thị trường và thứ 25/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
21.600 đ
+200 đ (+0,93%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
2,72 nghìn tỷ
127.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.270 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,19 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
130,65 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 10,93%
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu FIC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)28.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)11.500 đ
Khối lượng bình quân phiên17.666
Giá trị giao dịch bình quân phiên300,38 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán2.000

Hồ sơ Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1 - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1 - CTCP
Mã chứng khoán
FIC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/11/1995
Ngày niêm yết
02/08/2018
Vốn điều lệ
1.270 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
127.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Đỗ Thị Hiếu
Tổng giám đốc
Ông Cao Trường Thụ
Địa chỉ
Lầu 15 - Sailing Tower - Số 111A Pasteur - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3823 0809

Lĩnh vực kinh doanh

+ Sản xuất kinh doanh VLXD cao cấp và phụ kiện phục vụ ngành xây dựng

+ Xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp hạng A, B, C

+ Đầu tư sản xuất kinh doanh xi măng các loại

+ Tư vấn, thiết kế công trình xây dựng; Giám sát công trình xây dựng

+ Đầu tư kinh doanh BĐS, bến cảng, văn phòng làm việc, kho bãi

+ Kinh doanh các dịch vụ bất động sản

+ Khai thác, chế biến khoáng sản

+ Xử lý nền móng và hạ tầng nền đất yếu phục vụ các công trình

+ Xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật đô thị

+ Tư vấn chuyển giao công nghệ sản xuất nguyên liệu, vật liệu xây dựng

+ Tổ chức đào tạo công nhân kỹ thuật ngành xây dựng và ngành sản xuất VLXD.

Chỉ số tài chính FIC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 127.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu934 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.700 đ
P/E — giá trên lợi nhuận22,91 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,68 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,10%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,62%
Biên lợi nhuận gộp15,52%
Biên lợi nhuận ròng10,93%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,75 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản42,97%

Kết quả kinh doanh FIC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,19 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,00 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp185,41 tỷ187,78 tỷ225,18 tỷ262,60 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD110,38 tỷ98,35 tỷ75,78 tỷ134,85 tỷ
Lợi nhuận sau thuế130,65 tỷ82,52 tỷ55,61 tỷ114,89 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ118,64 tỷ83,44 tỷ55,94 tỷ98,75 tỷ
EBITDA151,77 tỷ143,59 tỷ124,11 tỷ194,46 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,83 nghìn tỷ2,73 nghìn tỷ2,74 nghìn tỷ2,71 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,52 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,30 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ1,42 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,22 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,61 nghìn tỷ1,55 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ1,63 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh291,92 tỷ122,55 tỷ50,13 tỷ89,92 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-245,96 tỷ-107,81 tỷ72,07 tỷ-166,82 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-31,39 tỷ1,83 tỷ-7,79 tỷ-44,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ14,58 tỷ16,58 tỷ114,40 tỷ-120,91 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ237,74 tỷ223,14 tỷ206,51 tỷ92,10 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần225,03 tỷ248,90 tỷ283,72 tỷ344,30 tỷ
Lợi nhuận gộp50,27 tỷ47,13 tỷ46,39 tỷ65,48 tỷ
Lợi nhuận sau thuế22,13 tỷ34,86 tỷ12,11 tỷ58,94 tỷ
LNST công ty mẹ16,98 tỷ36,56 tỷ10,09 tỷ52,21 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
144,90 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
41,38 tỷ
Các khoản dự phòng
19,72 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-23,99 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-51,61 tỷ
Chi phí đi vay
33,77 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
188,14 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
29,76 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
139,05 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,13 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,33 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-33,78 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-13,35 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-18,09 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
291,92 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-21,10 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
29,74 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-581,43 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
305,60 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
2,00 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
19,22 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-245,96 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,91 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,87 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-308,00 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-69,23 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-31,39 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
14,58 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
223,14 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
23,99 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
237,74 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về FIC

FIC là công ty gì?
FIC là mã chứng khoán của Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1 - CTCP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300402493. Trụ sở tại Lầu 15 - Sailing Tower - Số 111A Pasteur - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu FIC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu FIC bắt đầu giao dịch ngày 02/08/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/11/1995.
Vốn hóa của FIC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của FIC đạt 2,72 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 127.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 253 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của FIC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,19 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 130,65 tỷ, ROE 8,10%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu FIC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Đỗ Thị Hiếu. Tổng giám đốc: Ông Cao Trường Thụ.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300402493.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ