Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1 - CTCP là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 02/08/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 253 toàn thị trường và thứ 25/350 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 28.600 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 11.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 17.666 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 300,38 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 2.000 |
+ Sản xuất kinh doanh VLXD cao cấp và phụ kiện phục vụ ngành xây dựng
+ Xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp hạng A, B, C
+ Đầu tư sản xuất kinh doanh xi măng các loại
+ Tư vấn, thiết kế công trình xây dựng; Giám sát công trình xây dựng
+ Đầu tư kinh doanh BĐS, bến cảng, văn phòng làm việc, kho bãi
+ Kinh doanh các dịch vụ bất động sản
+ Khai thác, chế biến khoáng sản
+ Xử lý nền móng và hạ tầng nền đất yếu phục vụ các công trình
+ Xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật đô thị
+ Tư vấn chuyển giao công nghệ sản xuất nguyên liệu, vật liệu xây dựng
+ Tổ chức đào tạo công nhân kỹ thuật ngành xây dựng và ngành sản xuất VLXD.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 127.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 934 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.700 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 22,91 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,68 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,10% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,62% |
| Biên lợi nhuận gộp | 15,52% |
| Biên lợi nhuận ròng | 10,93% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,75 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 42,97% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,19 nghìn tỷ | 1,38 nghìn tỷ | 1,35 nghìn tỷ | 1,68 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,00 nghìn tỷ | 1,18 nghìn tỷ | 1,10 nghìn tỷ | 1,37 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 185,41 tỷ | 187,78 tỷ | 225,18 tỷ | 262,60 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 110,38 tỷ | 98,35 tỷ | 75,78 tỷ | 134,85 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 130,65 tỷ | 82,52 tỷ | 55,61 tỷ | 114,89 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 118,64 tỷ | 83,44 tỷ | 55,94 tỷ | 98,75 tỷ |
| EBITDA | 151,77 tỷ | 143,59 tỷ | 124,11 tỷ | 194,46 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,83 nghìn tỷ | 2,73 nghìn tỷ | 2,74 nghìn tỷ | 2,71 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,52 nghìn tỷ | 1,39 nghìn tỷ | 1,31 nghìn tỷ | 1,24 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,30 nghìn tỷ | 1,34 nghìn tỷ | 1,42 nghìn tỷ | 1,48 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 1,22 nghìn tỷ | 1,18 nghìn tỷ | 1,14 nghìn tỷ | 1,08 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,61 nghìn tỷ | 1,55 nghìn tỷ | 1,59 nghìn tỷ | 1,63 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 291,92 tỷ | 122,55 tỷ | 50,13 tỷ | 89,92 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -245,96 tỷ | -107,81 tỷ | 72,07 tỷ | -166,82 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -31,39 tỷ | 1,83 tỷ | -7,79 tỷ | -44,00 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 14,58 tỷ | 16,58 tỷ | 114,40 tỷ | -120,91 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 237,74 tỷ | 223,14 tỷ | 206,51 tỷ | 92,10 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 225,03 tỷ | 248,90 tỷ | 283,72 tỷ | 344,30 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 50,27 tỷ | 47,13 tỷ | 46,39 tỷ | 65,48 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 22,13 tỷ | 34,86 tỷ | 12,11 tỷ | 58,94 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 16,98 tỷ | 36,56 tỷ | 10,09 tỷ | 52,21 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.