Công ty Cổ phần Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh (FDC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

FDC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 18/01/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 459 toàn thị trường và thứ 66/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
22.150 đ
-1.650 đ (-6,93%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
928,20 tỷ
39.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
386 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
73,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
214,22 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 292,27%
Số lao động
29
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu FDC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)24.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)14.200 đ
Khối lượng bình quân phiên64.665
Giá trị giao dịch bình quân phiên984,72 triệu
Khối lượng nước ngoài mua200
Khối lượng nước ngoài bán100

Hồ sơ Công ty Cổ phần Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
Mã chứng khoán
FDC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
23/12/1993
Ngày niêm yết
18/01/2010
Vốn điều lệ
386 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
39.000.000 cổ phiếu
Số lao động
29 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thị Mai Anh
Tổng giám đốc
Ông Hồ Anh Tuấn
Đơn vị kiểm toán
PWC
Địa chỉ
Số 28 Phùng Khắc Khoan - P. Tân Định - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3822 1043

Lĩnh vực kinh doanh

- Liên doanh hợp tác đầu tư, xây dựng trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản.

- Chế biến hàng xuất khẩu: nông sản, phương tiện vận tải các loại.

- Xây dựng dân dụng, kinh doanh bất động sản.

- Đào tạo, phát triển các dự án giáo dục.

Chỉ số tài chính FDC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 39.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.493 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.050 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,33 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,40 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu32,22%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản20,07%
Biên lợi nhuận gộp73,69%
Biên lợi nhuận ròng292,27%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,61 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản37,71%

Kết quả kinh doanh FDC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần73,29 tỷ28,94 tỷ18,77 tỷ17,22 tỷ
Giá vốn hàng bán19,29 tỷ8,62 tỷ5,18 tỷ4,72 tỷ
Lợi nhuận gộp54,01 tỷ20,32 tỷ13,60 tỷ12,49 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD220,12 tỷ6,46 tỷ518,44 triệu-197,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế214,22 tỷ5,06 tỷ724,79 triệu-197,60 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ214,22 tỷ5,06 tỷ724,79 triệu-197,60 tỷ
EBITDA226,86 tỷ8,82 tỷ735,02 triệu-197,41 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,07 nghìn tỷ821,00 tỷ669,32 tỷ613,56 tỷ
Tài sản ngắn hạn251,90 tỷ104,08 tỷ61,54 tỷ60,67 tỷ
Tài sản dài hạn815,60 tỷ716,92 tỷ607,78 tỷ552,89 tỷ
Nợ phải trả402,54 tỷ370,26 tỷ223,64 tỷ168,60 tỷ
Vốn chủ sở hữu664,96 tỷ450,74 tỷ445,68 tỷ444,96 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh31,99 tỷ51,12 tỷ1,10 tỷ71,97 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư20,76 tỷ-137,21 tỷ-185,89 triệu-107,46 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-56,58 tỷ109,58 tỷ-32,24 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-3,83 tỷ23,49 tỷ918,24 triệu-35,52 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ31,76 tỷ35,59 tỷ12,10 tỷ11,18 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần18,00 tỷ17,98 tỷ18,58 tỷ18,87 tỷ
Lợi nhuận gộp13,09 tỷ13,07 tỷ14,11 tỷ14,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,78 tỷ9,41 tỷ10,97 tỷ11,27 tỷ
LNST công ty mẹ6,78 tỷ9,41 tỷ10,97 tỷ11,27 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
220,12 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
6,74 tỷ
Các khoản dự phòng
-180,00 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-977.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,66 tỷ
Chi phí đi vay
5,20 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
50,40 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-99,34 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
85,29 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,06 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-5,92 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,49 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
31,99 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-986,43 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
20,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,75 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
20,76 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-56,58 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-56,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-3,83 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
35,59 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
977.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
31,76 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về FDC

FDC là công ty gì?
FDC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300590663. Trụ sở tại Số 28 Phùng Khắc Khoan - P. Tân Định - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu FDC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu FDC bắt đầu giao dịch ngày 18/01/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 23/12/1993.
Vốn hóa của FDC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của FDC đạt 928,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 39.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 459 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của FDC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 73,29 tỷ, lợi nhuận sau thuế 214,22 tỷ, ROE 32,22%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu FDC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Thị Mai Anh. Tổng giám đốc: Ông Hồ Anh Tuấn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: PWC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300590663.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ