Công ty cổ phần EVN Quốc tế (EIC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

EIC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần EVN Quốc tế là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 28/02/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 509 toàn thị trường và thứ 67/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
21.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
777,00 tỷ
37.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
367 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
11,67 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
54,08 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 463,33%
Số lao động
30
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu EIC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)27.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)18.700 đ
Khối lượng bình quân phiên1.376
Giá trị giao dịch bình quân phiên31,99 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán1.500

Hồ sơ Công ty cổ phần EVN Quốc tế

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần EVN Quốc tế
Mã chứng khoán
EIC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
28/02/2017
Vốn điều lệ
367 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
37.000.000 cổ phiếu
Số lao động
30 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trương Quang Minh
Tổng giám đốc
Ông Lê Vũ Ninh
Địa chỉ
Lô số 91 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - P. Cẩm Lệ - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.236) 625 5656
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, truyền tải phân phối điện

- Dạy nghề: Đào tạo nguồn nhân lực về quản lý, vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị nhà máy điện

- Kinh doanh BĐS, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

- Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác

- Quản lý dự án,...

Chỉ số tài chính EIC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 37.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.462 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.947 đ
P/E — giá trên lợi nhuận14,37 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,76 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,23%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản11,80%
Biên lợi nhuận gộp13,86%
Biên lợi nhuận ròng463,33%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,04 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản3,58%

Kết quả kinh doanh EIC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần11,67 tỷ10,97 tỷ8,00 tỷ14,22 tỷ
Giá vốn hàng bán10,03 tỷ9,05 tỷ6,60 tỷ11,03 tỷ
Lợi nhuận gộp1,62 tỷ1,93 tỷ1,40 tỷ3,19 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD70,00 tỷ50,44 tỷ43,24 tỷ104,16 tỷ
Lợi nhuận sau thuế54,08 tỷ50,48 tỷ42,61 tỷ103,41 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ54,08 tỷ50,48 tỷ42,61 tỷ103,41 tỷ
EBITDA70,51 tỷ50,80 tỷ43,63 tỷ104,56 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản458,45 tỷ423,79 tỷ437,16 tỷ494,83 tỷ
Tài sản ngắn hạn158,42 tỷ106,80 tỷ120,78 tỷ177,36 tỷ
Tài sản dài hạn300,03 tỷ316,99 tỷ316,38 tỷ317,47 tỷ
Nợ phải trả16,41 tỷ32,88 tỷ10,29 tỷ12,74 tỷ
Vốn chủ sở hữu442,04 tỷ390,92 tỷ426,87 tỷ482,10 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-12,21 tỷ-11,34 tỷ-12,16 tỷ-9,64 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư40,04 tỷ71,61 tỷ102,40 tỷ152,00 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-22,49 tỷ-61,13 tỷ-94,13 tỷ-165,92 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ5,34 tỷ-854,58 triệu-3,88 tỷ-23,56 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ9,15 tỷ3,82 tỷ4,67 tỷ8,56 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,75 tỷ265,21 triệu2,14 tỷ815,67 triệu
Lợi nhuận gộp375,24 triệu133,06 triệu427,44 triệu215,09 triệu
Lợi nhuận sau thuế81,00 triệu40,69 triệu16,49 triệu41,95 tỷ
LNST công ty mẹ81,00 triệu40,69 triệu16,49 triệu41,95 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
54,08 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
507,46 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-5.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-67,96 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-13,37 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,26 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,27 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
5,11 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
630,76 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,04 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-12,21 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-171,80 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
127,90 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
83,94 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
40,04 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
16.000 đ
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-22,49 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-22,49 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
5,34 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,82 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
5.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
9,15 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về EIC

EIC là công ty gì?
EIC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần EVN Quốc tế, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0103019858. Trụ sở tại Lô số 91 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - P. Cẩm Lệ - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu EIC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu EIC bắt đầu giao dịch ngày 28/02/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của EIC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của EIC đạt 777,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 37.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 509 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của EIC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 11,67 tỷ, lợi nhuận sau thuế 54,08 tỷ, ROE 12,23%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu EIC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trương Quang Minh. Tổng giám đốc: Ông Lê Vũ Ninh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0103019858.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ