CTCP Xây dựng điện Vneco12 (E12)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

E12
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Xây dựng điện Vneco12 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 31/12/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1561 toàn thị trường và thứ 312/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
11,80 tỷ
1.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
12 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
23,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-7,41 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -31,17%
Số lao động
42
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu E12

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)12.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.600 đ
Khối lượng bình quân phiên4.166
Giá trị giao dịch bình quân phiên26,55 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP Xây dựng điện Vneco12

Tên doanh nghiệp
CTCP Xây dựng điện Vneco12
Mã chứng khoán
E12
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
13/06/2005
Ngày niêm yết
31/12/2019
Vốn điều lệ
12 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.000.000 cổ phiếu
Số lao động
42 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Tịnh
Địa chỉ
Số 155 Đường Lý Thường Kiệt - P. Đồng Hới - T. Quảng Trị
Điện thoại
(84.232) 385 0554

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây lắp các công trình hệ thống lưới điện và trạm biến áp đến 500KV, các công trình nguồn điện, công trình giao thông, công trình thuỷ lợi, công nghiệp dân dụng.

- Sản xuất cột điện bê tông ly tâm cốt thép, sản phẩm bê tông tươi, các sản phẩm bê tông đúc sẵn; gia công chế tạo các sản phẩm cơ khí.

- Sản xuất kinh doanh các chủng loại vật liệu xây dựng, vận tải hàng hoá.

- Kinh doanh phát triển nhà và hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế mới.

- Kinh doanh khách sạn, nhà hàng, dịch vụ du lịch.

Chỉ số tài chính E12

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-7.414 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)4.373 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,70 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-169,57%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-10,90%
Biên lợi nhuận gộp-15,23%
Biên lợi nhuận ròng-31,17%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu14,55 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản93,57%

Kết quả kinh doanh E12 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần23,79 tỷ66,45 tỷ31,16 tỷ76,65 tỷ
Giá vốn hàng bán27,41 tỷ60,21 tỷ28,31 tỷ70,60 tỷ
Lợi nhuận gộp-3,62 tỷ6,24 tỷ2,85 tỷ6,05 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-7,56 tỷ287,94 triệu-3,13 tỷ414,11 triệu
Lợi nhuận sau thuế-7,41 tỷ57,89 triệu-3,30 tỷ31,72 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-7,41 tỷ57,89 triệu-3,30 tỷ31,72 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản68,00 tỷ78,66 tỷ71,64 tỷ63,31 tỷ
Tài sản ngắn hạn64,31 tỷ73,78 tỷ65,60 tỷ56,31 tỷ
Tài sản dài hạn3,70 tỷ4,87 tỷ6,04 tỷ7,00 tỷ
Nợ phải trả63,63 tỷ66,87 tỷ59,91 tỷ48,28 tỷ
Vốn chủ sở hữu4,37 tỷ11,79 tỷ11,73 tỷ15,03 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần4,64 tỷ5,23 tỷ4,48 tỷ1,31 tỷ
Lợi nhuận gộp12,43 triệu708,29 triệu424,46 triệu-34,49 triệu
Lợi nhuận sau thuế-357,11 triệu-133,46 triệu-705,35 triệu-846,96 triệu
LNST công ty mẹ-357,11 triệu-133,46 triệu-705,35 triệu-846,96 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về E12

E12 là công ty gì?
E12 là mã chứng khoán của CTCP Xây dựng điện Vneco12, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3100320136. Trụ sở tại Số 155 Đường Lý Thường Kiệt - P. Đồng Hới - T. Quảng Trị.
Cổ phiếu E12 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu E12 bắt đầu giao dịch ngày 31/12/2019 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 13/06/2005.
Vốn hóa của E12 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của E12 đạt 11,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 1.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1561 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của E12 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 23,79 tỷ, lợi nhuận sau thuế -7,41 tỷ, ROE -169,57%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu E12?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Tịnh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3100320136.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ