Công ty Cổ phần Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh (DXS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DXS
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 15/07/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 194 toàn thị trường và thứ 29/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
8.050 đ
-100 đ (-1,23%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
4,72 nghìn tỷ
579.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
5.791 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,97 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
523,44 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 13,20%
Số lao động
3.908
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DXS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)14.350 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.800 đ
Khối lượng bình quân phiên3.716.401
Giá trị giao dịch bình quân phiên36,49 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua98.753.847
Khối lượng nước ngoài bán182.066.226

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh
Mã chứng khoán
DXS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
15/07/2021
Vốn điều lệ
5.791 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
579.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3.908 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Trường Sơn
Tổng giám đốc
Ông Trần Quốc Thịnh
Địa chỉ
Số 2W - Đường Ung Văn Khiêm - P. Thạnh Mỹ Tây - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 6252 5252

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh và Môi giới Bất động sản.

- Dịch vụ Tài chính Bất động sản.

- Quản lý bất động sản.

- Lĩnh vực phụ trợ.

Chỉ số tài chính DXS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 579.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu607 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.255 đ
P/E — giá trên lợi nhuận13,42 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,53 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,93%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,11%
Biên lợi nhuận gộp43,20%
Biên lợi nhuận ròng13,20%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,91 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản47,56%

Kết quả kinh doanh DXS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,97 nghìn tỷ2,61 nghìn tỷ2,00 nghìn tỷ4,14 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,25 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ1,77 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,71 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ710,30 tỷ2,33 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD610,19 tỷ334,73 tỷ-87,25 tỷ635,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế523,44 tỷ248,08 tỷ-160,26 tỷ529,94 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ351,51 tỷ140,67 tỷ-168,12 tỷ344,53 tỷ
EBITDA653,75 tỷ383,41 tỷ-35,40 tỷ688,09 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản16,84 nghìn tỷ15,07 nghìn tỷ15,46 nghìn tỷ16,60 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn16,17 nghìn tỷ14,28 nghìn tỷ14,57 nghìn tỷ15,67 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn677,44 tỷ792,25 tỷ888,57 tỷ929,67 tỷ
Nợ phải trả8,01 nghìn tỷ6,75 nghìn tỷ7,35 nghìn tỷ8,32 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu8,83 nghìn tỷ8,32 nghìn tỷ8,10 nghìn tỷ8,28 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-136,77 tỷ218,16 tỷ-185,58 tỷ-2,57 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-284,83 tỷ-68,76 tỷ81,51 tỷ-145,99 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính800,58 tỷ60,15 tỷ-181,93 tỷ1,57 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ378,98 tỷ209,56 tỷ-286,00 tỷ-1,14 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ795,07 tỷ416,09 tỷ206,53 tỷ492,52 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,42 nghìn tỷ864,11 tỷ512,46 tỷ1,23 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp652,72 tỷ451,33 tỷ229,59 tỷ585,43 tỷ
Lợi nhuận sau thuế290,57 tỷ98,64 tỷ43,26 tỷ319,37 tỷ
LNST công ty mẹ189,13 tỷ77,63 tỷ40,06 tỷ217,83 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
662,36 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
43,56 tỷ
Các khoản dự phòng
82,69 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-39,09 tỷ
Chi phí đi vay
96,22 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
845,74 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-572,52 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-584,01 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
419,45 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-40,82 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-121,57 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-76,79 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-6,26 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-136,77 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-67,01 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
5,21 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-682,01 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
449,47 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-81,22 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
35,06 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
55,66 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-284,83 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
138,53 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,84 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,07 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-99,57 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
800,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
378,98 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
416,09 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
795,07 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về DXS

DXS là công ty gì?
DXS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3602545493. Trụ sở tại Số 2W - Đường Ung Văn Khiêm - P. Thạnh Mỹ Tây - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu DXS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DXS bắt đầu giao dịch ngày 15/07/2021 trên HOSE.
Vốn hóa của DXS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DXS đạt 4,72 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 579.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 194 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DXS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,97 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 523,44 tỷ, ROE 5,93%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DXS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Trường Sơn. Tổng giám đốc: Ông Trần Quốc Thịnh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3602545493.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ