Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2019, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng 319.2 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) .
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 10.200 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 5.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 754 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 5,52 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
Tính từ số liệu năm 2019 . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 4,98% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,63% |
| Biên lợi nhuận gộp | 3,57% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,79% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 6,89 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 87,32% |
Số liệu 2 năm tài chính gần nhất (2018 – 2019), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2019 | 2018 |
|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 327,45 tỷ | 307,94 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 310,58 tỷ | 280,98 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 11,70 tỷ | 16,49 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 5,55 tỷ | 2,75 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,59 tỷ | 1,33 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 2,59 tỷ | 1,33 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2019 | 2018 |
|---|---|---|
| Tổng tài sản | 410,85 tỷ | 473,03 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 392,98 tỷ | 449,77 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 17,87 tỷ | 23,26 tỷ |
| Nợ phải trả | 358,75 tỷ | 422,20 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 52,09 tỷ | 50,83 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2019 | 2018 |
|---|
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.