Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Thành Đạt (DTD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DTD
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Thành Đạt là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 16/11/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 450 toàn thị trường và thứ 64/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
14.500 đ
-100 đ (-0,68%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
978,20 tỷ
67.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
667 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
824,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
369,75 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 44,82%
Số lao động
118
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DTD

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)23.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)14.000 đ
Khối lượng bình quân phiên523.373
Giá trị giao dịch bình quân phiên10,19 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua9.370.766
Khối lượng nước ngoài bán9.332.105

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Thành Đạt

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Thành Đạt
Mã chứng khoán
DTD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
16/11/2017
Vốn điều lệ
667 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
67.000.000 cổ phiếu
Số lao động
118 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Huy Cương
Tổng giám đốc
Ông Trần Việt Đức
Địa chỉ
Đường Nguyễn Thị Định - P. Phủ Lý - T. Ninh Bình
Điện thoại
(84.351) 385 0936 - (84.913) 338 6681

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng dân dụng các công trình công nghiệp, công trình đường giao thông.

- Sản xuất và cung cấp bê tông thương phẩm.

- Khai thác và cung cấp nước sạch.

- Khai thác khoáng sản.

- Dịch vụ bến xe.

Chỉ số tài chính DTD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 67.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.778 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)24.792 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3,86 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,59 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu22,26%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản13,88%
Biên lợi nhuận gộp57,20%
Biên lợi nhuận ròng44,82%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,60 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản37,66%

Kết quả kinh doanh DTD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần824,95 tỷ494,68 tỷ785,05 tỷ582,01 tỷ
Giá vốn hàng bán353,05 tỷ276,01 tỷ357,76 tỷ343,83 tỷ
Lợi nhuận gộp471,89 tỷ218,67 tỷ427,29 tỷ238,10 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD464,72 tỷ220,39 tỷ411,87 tỷ194,38 tỷ
Lợi nhuận sau thuế369,75 tỷ176,20 tỷ323,87 tỷ154,43 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ253,14 tỷ120,42 tỷ217,19 tỷ106,08 tỷ
EBITDA513,70 tỷ320,11 tỷ606,33 tỷ346,10 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,66 nghìn tỷ2,21 nghìn tỷ2,19 nghìn tỷ2,04 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn949,10 tỷ876,17 tỷ857,56 tỷ624,62 tỷ
Tài sản dài hạn1,72 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ1,41 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,00 nghìn tỷ893,00 tỷ952,14 tỷ1,08 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,66 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ953,71 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh653,27 tỷ114,32 tỷ371,45 tỷ241,71 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-458,02 tỷ125,61 tỷ-449,16 tỷ-92,01 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-67,85 tỷ-59,72 tỷ-38,34 tỷ-21,88 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ127,40 tỷ180,21 tỷ-116,05 tỷ127,82 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ369,93 tỷ242,51 tỷ62,32 tỷ178,37 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần58,39 tỷ149,68 tỷ219,02 tỷ287,97 tỷ
Lợi nhuận gộp12,24 tỷ46,92 tỷ126,75 tỷ193,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,84 tỷ34,94 tỷ100,68 tỷ153,70 tỷ
LNST công ty mẹ6,18 tỷ27,66 tỷ68,18 tỷ101,84 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
464,68 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
48,98 tỷ
Các khoản dự phòng
2,09 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
1,67 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-30,98 tỷ
Chi phí đi vay
2,08 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
488,52 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
109,54 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
30,45 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
58,43 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-20,43 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,08 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-10,42 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-745,70 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
653,27 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-429,55 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
5,82 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,25 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,19 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
30,73 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-458,02 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
10,00 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-50,43 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-27,41 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-67,85 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
127,40 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
242,51 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
13,11 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
369,93 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về DTD

DTD là công ty gì?
DTD là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Thành Đạt, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0700194008. Trụ sở tại Đường Nguyễn Thị Định - P. Phủ Lý - T. Ninh Bình.
Cổ phiếu DTD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DTD bắt đầu giao dịch ngày 16/11/2017 trên HNX.
Vốn hóa của DTD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DTD đạt 978,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 67.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 450 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DTD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 824,95 tỷ, lợi nhuận sau thuế 369,75 tỷ, ROE 22,26%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DTD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Huy Cương. Tổng giám đốc: Ông Trần Việt Đức.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0700194008.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ