Công ty Cổ phần Đệ Tam (DTA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DTA
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đệ Tam là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 16/07/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1290 toàn thị trường và thứ 117/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
3.440 đ
-30 đ (-0,86%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
69,40 tỷ
20.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
181 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
114,53 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
198,49 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,17%
Số lao động
38
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DTA

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)5.690 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.300 đ
Khối lượng bình quân phiên30.495
Giá trị giao dịch bình quân phiên139,01 triệu
Khối lượng nước ngoài mua4.400
Khối lượng nước ngoài bán11.992

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đệ Tam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đệ Tam
Mã chứng khoán
DTA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
10/10/2003
Ngày niêm yết
16/07/2010
Vốn điều lệ
181 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
20.000.000 cổ phiếu
Số lao động
38 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Đức Lợi
Tổng giám đốc
Bà Phạm Thị Kim Xuân
Đơn vị kiểm toán
DFK
Địa chỉ
2/6–2/8 Núi Thành - P. Tân Bình - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3810 8452

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư, kinh doanh, môi giới, đấu giá ,dịch vụ định giá BĐS.

- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, san lấp mặt bằng.

- Trang trí nội ngoại thất công trình, nhà cửa.

- Dịch vụ quản lý nhà đất, văn phòng cho thuê.

- Khai thác khoáng sản, khai thác, cung cấp nước sạch.

- Đầu tư tài chính.

- Mua bán, cung cấp vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội - ngoại thất...

Chỉ số tài chính DTA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu10 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.226 đ
P/E — giá trên lợi nhuận349,64 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,34 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,10%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,03%
Biên lợi nhuận gộp17,17%
Biên lợi nhuận ròng0,17%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,07 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản67,44%

Kết quả kinh doanh DTA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần114,53 tỷ142,97 tỷ100,01 tỷ131,16 tỷ
Giá vốn hàng bán94,86 tỷ117,68 tỷ78,13 tỷ111,11 tỷ
Lợi nhuận gộp19,67 tỷ24,18 tỷ21,81 tỷ18,30 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-2,46 tỷ736,58 triệu647,07 triệu3,73 tỷ
Lợi nhuận sau thuế198,49 triệu1,50 tỷ1,33 tỷ8,06 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ198,49 triệu1,50 tỷ1,33 tỷ8,06 tỷ
EBITDA-799,89 triệu2,34 tỷ1,76 tỷ4,85 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản628,12 tỷ634,37 tỷ708,89 tỷ749,01 tỷ
Tài sản ngắn hạn162,77 tỷ211,84 tỷ186,75 tỷ232,21 tỷ
Tài sản dài hạn465,35 tỷ422,53 tỷ522,14 tỷ516,80 tỷ
Nợ phải trả423,61 tỷ430,02 tỷ506,01 tỷ547,26 tỷ
Vốn chủ sở hữu204,51 tỷ204,35 tỷ202,89 tỷ201,76 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-24,58 tỷ-12,94 tỷ21,95 tỷ-42,78 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-437,49 triệu1,88 tỷ13,57 tỷ34,94 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính27,47 tỷ5,77 tỷ-37,24 tỷ-25,86 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,45 tỷ-5,28 tỷ-1,72 tỷ-33,70 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,74 tỷ2,29 tỷ7,57 tỷ9,29 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần12,44 tỷ31,15 tỷ30,04 tỷ44,71 tỷ
Lợi nhuận gộp6,75 tỷ6,29 tỷ3,79 tỷ4,93 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,51 tỷ887,88 triệu88,04 triệu488,03 triệu
LNST công ty mẹ2,51 tỷ887,88 triệu88,04 triệu488,03 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,09 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,66 tỷ
Các khoản dự phòng
242,99 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-375,44 triệu
Chi phí đi vay
9,25 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
12,86 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-10,27 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
25,24 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-33,83 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-7,36 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-9,20 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,02 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,60 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-24,58 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
70,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
492,51 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-437,49 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
79,39 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-51,92 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
27,47 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,45 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,29 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,74 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về DTA

DTA là công ty gì?
DTA là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đệ Tam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0303118498. Trụ sở tại 2/6–2/8 Núi Thành - P. Tân Bình - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu DTA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DTA bắt đầu giao dịch ngày 16/07/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 10/10/2003.
Vốn hóa của DTA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DTA đạt 69,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 20.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1290 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DTA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 114,53 tỷ, lợi nhuận sau thuế 198,49 triệu, ROE 0,10%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DTA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Đức Lợi. Tổng giám đốc: Bà Phạm Thị Kim Xuân. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DFK.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0303118498.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ