Công ty Cổ phần Công viên nước Đầm Sen (DSN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DSN
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Công viên nước Đầm Sen là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 26/10/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 669 toàn thị trường và thứ 14/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
37.900 đ
+100 đ (+0,26%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
453,60 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
121 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
181,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
72,38 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 39,88%
Số lao động
167
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DSN

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)46.950 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)37.000 đ
Khối lượng bình quân phiên12.193
Giá trị giao dịch bình quân phiên539,82 triệu
Khối lượng nước ngoài mua48.780
Khối lượng nước ngoài bán105.110

Hồ sơ Công ty Cổ phần Công viên nước Đầm Sen

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Công viên nước Đầm Sen
Mã chứng khoán
DSN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/08/2008
Ngày niêm yết
26/10/2010
Vốn điều lệ
121 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
167 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Việt Anh
Tổng giám đốc
Ông Vũ Ngọc Tuấn
Đơn vị kiểm toán
DFK
Địa chỉ
Số 3 - Đường Hòa Bình - P. Bình Thới - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3858 8418

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ giải trí, thể thao dưới nước và các dịch vụ khác.

- Dịch vụ du lịch lữ hành nội địa và quốc tế.

- Vận chuyển hành khách bằng taxi.

- Mua bán rượu bia, thuốc lá nội, thiết bị máy móc, linh kiện vật tư, ….

Chỉ số tài chính DSN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu6.039 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)29.614 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,26 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,28 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu20,37%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản18,91%
Biên lợi nhuận gộp56,87%
Biên lợi nhuận ròng39,88%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,08 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản7,18%

Kết quả kinh doanh DSN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần181,50 tỷ217,64 tỷ248,91 tỷ232,18 tỷ
Giá vốn hàng bán78,28 tỷ85,62 tỷ93,26 tỷ80,41 tỷ
Lợi nhuận gộp103,22 tỷ132,02 tỷ155,66 tỷ151,77 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD91,68 tỷ116,32 tỷ141,55 tỷ135,33 tỷ
Lợi nhuận sau thuế72,38 tỷ92,59 tỷ112,51 tỷ107,74 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ72,46 tỷ92,68 tỷ112,61 tỷ107,86 tỷ
EBITDA96,58 tỷ121,15 tỷ144,34 tỷ136,85 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản382,87 tỷ374,16 tỷ346,51 tỷ283,34 tỷ
Tài sản ngắn hạn358,88 tỷ348,94 tỷ327,40 tỷ263,05 tỷ
Tài sản dài hạn23,99 tỷ25,22 tỷ19,11 tỷ20,29 tỷ
Nợ phải trả27,50 tỷ57,91 tỷ29,62 tỷ32,54 tỷ
Vốn chủ sở hữu355,37 tỷ316,25 tỷ316,89 tỷ250,80 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh43,85 tỷ62,61 tỷ35,24 tỷ102,56 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-50,35 tỷ18,80 tỷ-56,44 tỷ-48,63 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-48,36 tỷ-48,52 tỷ-30,58 tỷ-35,83 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-54,86 tỷ32,89 tỷ-51,78 tỷ18,10 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ16,79 tỷ71,66 tỷ38,77 tỷ90,55 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần36,49 tỷ60,18 tỷ37,77 tỷ67,73 tỷ
Lợi nhuận gộp18,22 tỷ36,69 tỷ18,90 tỷ42,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,67 tỷ26,59 tỷ8,58 tỷ27,68 tỷ
LNST công ty mẹ8,68 tỷ26,61 tỷ8,60 tỷ27,70 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
91,70 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,90 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-19,11 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
77,49 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
866,50 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
-490,38 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-521,75 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
601,76 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-18,90 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-15,20 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
43,85 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,21 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-345,60 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
284,20 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
16,27 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-50,35 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-48,36 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-48,36 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-54,86 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
71,66 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
16,79 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về DSN

DSN là công ty gì?
DSN là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Công viên nước Đầm Sen, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302844200. Trụ sở tại Số 3 - Đường Hòa Bình - P. Bình Thới - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu DSN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DSN bắt đầu giao dịch ngày 26/10/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/08/2008.
Vốn hóa của DSN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DSN đạt 453,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 669 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DSN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 181,50 tỷ, lợi nhuận sau thuế 72,38 tỷ, ROE 20,37%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DSN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Việt Anh. Tổng giám đốc: Ông Vũ Ngọc Tuấn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DFK.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302844200.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ