Công ty Cổ phần Kính Viglacera Đáp Cầu (DSG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DSG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Kính Viglacera Đáp Cầu là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/08/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 790 toàn thị trường và thứ 126/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
300,00 tỷ
30.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
300 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
43,22 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-3,78 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -8,73%
Số lao động
11
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DSG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)7.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)2.700 đ
Khối lượng bình quân phiên1.217
Giá trị giao dịch bình quân phiên7,50 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán300

Hồ sơ Công ty Cổ phần Kính Viglacera Đáp Cầu

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Kính Viglacera Đáp Cầu
Mã chứng khoán
DSG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
03/03/1990
Ngày niêm yết
11/08/2017
Vốn điều lệ
300 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
30.000.000 cổ phiếu
Số lao động
11 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hoàng Kim Bồng
Tổng giám đốc
Ông Trần Huy Thông
Địa chỉ
P. Vũ Ninh - T. Bắc Ninh
Điện thoại
(84.222) 382 1369

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất kinh doanh các sản phẩm thủy tinh và kính xây dựng.

- Gia công, lắp dựng kết cấu kính

Chỉ số tài chính DSG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 30.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-126 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-246 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-3,67%
Biên lợi nhuận gộp14,31%
Biên lợi nhuận ròng-8,73%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản107,16%

Kết quả kinh doanh DSG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần43,22 tỷ46,92 tỷ47,66 tỷ65,65 tỷ
Giá vốn hàng bán36,99 tỷ44,41 tỷ45,07 tỷ54,52 tỷ
Lợi nhuận gộp6,18 tỷ1,67 tỷ1,68 tỷ9,04 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-3,59 tỷ-13,31 tỷ-11,93 tỷ-6,02 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-3,78 tỷ-18,65 tỷ-19,22 tỷ-13,44 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-3,78 tỷ-18,65 tỷ-19,22 tỷ-13,44 tỷ
EBITDA817,40 triệu-3,71 tỷ100,33 triệu6,02 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản102,97 tỷ102,82 tỷ119,44 tỷ134,48 tỷ
Tài sản ngắn hạn39,40 tỷ33,89 tỷ40,00 tỷ42,29 tỷ
Tài sản dài hạn63,57 tỷ68,93 tỷ79,44 tỷ92,19 tỷ
Nợ phải trả110,35 tỷ106,42 tỷ104,40 tỷ100,22 tỷ
Vốn chủ sở hữu-7,38 tỷ-3,60 tỷ15,05 tỷ34,26 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh924,33 triệu-2,04 tỷ4,35 tỷ807,09 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,84 tỷ3,16 tỷ-3,85 tỷ66,76 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-3,39 tỷ-1,92 tỷ-3,44 tỷ3,71 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-621,93 triệu-795,22 triệu-2,94 tỷ4,59 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,76 tỷ3,38 tỷ4,18 tỷ7,12 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần7,81 tỷ9,25 tỷ9,02 tỷ13,26 tỷ
Lợi nhuận gộp1,15 tỷ1,41 tỷ604,76 triệu2,23 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,54 tỷ-1,13 tỷ-2,43 tỷ-1,09 tỷ
LNST công ty mẹ-1,54 tỷ-1,13 tỷ-2,43 tỷ-1,09 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-3,78 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,41 tỷ
Các khoản dự phòng
-459,83 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
436,77 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,62 tỷ
Chi phí đi vay
814,43 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-195,76 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
-8,32 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
863,77 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
9,23 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
916,92 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,57 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
924,33 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-270,00 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,08 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
1,00 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
26,56 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,84 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
6,25 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-9,64 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-3,39 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-621,93 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,38 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
202.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,76 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về DSG

DSG là công ty gì?
DSG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Kính Viglacera Đáp Cầu, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2300100471 . Trụ sở tại P. Vũ Ninh - T. Bắc Ninh .
Cổ phiếu DSG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DSG bắt đầu giao dịch ngày 11/08/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 03/03/1990.
Vốn hóa của DSG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DSG đạt 300,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 30.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 790 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DSG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 43,22 tỷ, lợi nhuận sau thuế -3,78 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DSG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hoàng Kim Bồng. Tổng giám đốc: Ông Trần Huy Thông.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2300100471 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ