Công ty Cổ phần Bóng đèn Điện Quang (DQC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DQC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Bóng đèn Điện Quang là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 21/02/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 723 toàn thị trường và thứ 31/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
10.600 đ
-300 đ (-2,75%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
370,60 tỷ
34.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
344 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
929,19 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,87 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,52%
Số lao động
199
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DQC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)13.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.700 đ
Khối lượng bình quân phiên36.638
Giá trị giao dịch bình quân phiên429,17 triệu
Khối lượng nước ngoài mua45.700
Khối lượng nước ngoài bán47.332

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bóng đèn Điện Quang

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bóng đèn Điện Quang
Mã chứng khoán
DQC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
03/02/2005
Ngày niêm yết
21/02/2008
Vốn điều lệ
344 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
34.000.000 cổ phiếu
Số lao động
199 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hồ Quỳnh Hưng
Tổng giám đốc
Ông Trần Quốc Toản
Đơn vị kiểm toán
AASCN
Địa chỉ
121-123-125 Hàm Nghi - P. Bến Thành - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3829 0135
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, mua bán các loại bóng đèn, ballast, starter, dây điện, trang thiết bị chiếu sáng, ống thủy tinh và sản phẩm thủy tinh các loại.

- Mua bán nguyên liệu, vật tư, phụ tùng thiết bị chiếu sáng, thiết bị dân dụng và công nghiệp, hóa chất.

- Tư vấn, xây lắp, bảo trì hệ thống điện, hệ thống chiếu sáng công cộng, công nghiệp, dân dụng..

Chỉ số tài chính DQC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 34.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu100 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)22.944 đ
P/E — giá trên lợi nhuận109,13 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,48 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,62%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,43%
Biên lợi nhuận gộp21,48%
Biên lợi nhuận ròng0,52%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,45 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản31,05%

Kết quả kinh doanh DQC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần929,19 tỷ824,04 tỷ871,69 tỷ1,00 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán720,14 tỷ629,27 tỷ579,95 tỷ668,70 tỷ
Lợi nhuận gộp199,61 tỷ184,35 tỷ279,07 tỷ320,95 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-2,59 tỷ-123,58 tỷ-36,61 tỷ13,92 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,87 tỷ-121,91 tỷ-33,41 tỷ14,85 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ3,40 tỷ-122,56 tỷ-34,40 tỷ13,76 tỷ
EBITDA20,46 tỷ-96,63 tỷ-5,98 tỷ43,88 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,13 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ1,44 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn727,06 tỷ763,11 tỷ998,36 tỷ1,01 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn404,40 tỷ446,81 tỷ445,70 tỷ473,06 tỷ
Nợ phải trả351,36 tỷ431,28 tỷ543,52 tỷ551,13 tỷ
Vốn chủ sở hữu780,10 tỷ778,64 tỷ900,54 tỷ933,96 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh75,95 tỷ139,52 tỷ-27,09 tỷ-80,84 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư2,57 tỷ-12,68 tỷ-8,48 tỷ-4,79 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-75,87 tỷ-113,77 tỷ37,70 tỷ49,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,65 tỷ13,06 tỷ2,13 tỷ-36,05 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ38,35 tỷ35,57 tỷ22,59 tỷ20,36 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần283,28 tỷ242,09 tỷ171,41 tỷ187,61 tỷ
Lợi nhuận gộp59,51 tỷ47,88 tỷ42,19 tỷ47,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,18 tỷ11,22 triệu2,99 tỷ3,93 tỷ
LNST công ty mẹ10,17 tỷ391,79 triệu2,91 tỷ3,68 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
15,43 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
23,06 tỷ
Các khoản dự phòng
19,84 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-24,75 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-23,53 tỷ
Chi phí đi vay
7,68 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
42,45 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
69,00 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-9,17 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-10,16 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
846,24 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-7,74 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,17 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,12 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
75,95 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-9,67 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
26,43 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-59,37 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
41,58 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,60 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
2,57 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
266,20 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-340,52 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,54 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-75,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,65 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
35,57 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
132,52 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
38,35 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về DQC

DQC là công ty gì?
DQC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bóng đèn Điện Quang, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300363808. Trụ sở tại 121-123-125 Hàm Nghi - P. Bến Thành - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu DQC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DQC bắt đầu giao dịch ngày 21/02/2008 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 03/02/2005.
Vốn hóa của DQC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DQC đạt 370,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 34.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 723 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DQC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 929,19 tỷ, lợi nhuận sau thuế 4,87 tỷ, ROE 0,62%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DQC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hồ Quỳnh Hưng. Tổng giám đốc: Ông Trần Quốc Toản. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCN.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300363808.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ