CTCP Đầu tư Xây dựng và Vật liệu Đồng Nai (DND)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DND
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Đầu tư Xây dựng và Vật liệu Đồng Nai là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/11/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1043 toàn thị trường và thứ 179/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
137,80 tỷ
13.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
128 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
34,71 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-26,47 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -76,25%
Số lao động
60
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DND

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)13.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)6.800 đ
Khối lượng bình quân phiên450
Giá trị giao dịch bình quân phiên3,79 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP Đầu tư Xây dựng và Vật liệu Đồng Nai

Tên doanh nghiệp
CTCP Đầu tư Xây dựng và Vật liệu Đồng Nai
Mã chứng khoán
DND
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
27/12/1996
Ngày niêm yết
09/11/2016
Vốn điều lệ
128 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
13.000.000 cổ phiếu
Số lao động
60 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trương Viết Hoàng Sơn
Tổng giám đốc
Ông Trần Anh Điền
Địa chỉ
Số 138 Nguyễn Ái Quốc - P. Trảng Dài - Tp. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 389 9886

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác, chế biến, kinh doanh cát, đất, đá các loại

- Sản xuất bê tông thương phẩm

- Sản xuất Gạch xây dựng

- Thi công XD Công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông và thủy lợi

- San lấp mặt bằng; Đầu tư KCN, Khu dân cư...

Chỉ số tài chính DND

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 13.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-2.036 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.603 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,00 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-19,20%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-14,22%
Biên lợi nhuận gộp-12,60%
Biên lợi nhuận ròng-76,25%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,35 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản25,97%

Kết quả kinh doanh DND qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần34,71 tỷ94,51 tỷ118,79 tỷ138,49 tỷ
Giá vốn hàng bán39,09 tỷ78,14 tỷ100,73 tỷ131,82 tỷ
Lợi nhuận gộp-4,37 tỷ16,37 tỷ18,06 tỷ6,67 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-16,69 tỷ590,02 triệu3,63 tỷ-8,08 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-26,47 tỷ-7,07 tỷ5,84 tỷ-24,20 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-26,47 tỷ-7,07 tỷ5,84 tỷ-24,20 tỷ
EBITDA-13,76 tỷ4,58 tỷ8,27 tỷ-3,13 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản186,19 tỷ202,79 tỷ185,42 tỷ191,70 tỷ
Tài sản ngắn hạn25,26 tỷ53,26 tỷ34,45 tỷ36,13 tỷ
Tài sản dài hạn160,92 tỷ149,52 tỷ150,96 tỷ155,57 tỷ
Nợ phải trả48,34 tỷ38,47 tỷ86,41 tỷ98,54 tỷ
Vốn chủ sở hữu137,84 tỷ164,31 tỷ99,00 tỷ93,16 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-13,40 tỷ-45,54 tỷ4,15 tỷ-24,40 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-5,17 tỷ-1,18 tỷ3,38 tỷ1,44 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-3,13 tỷ65,60 tỷ-7,47 tỷ13,62 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-21,70 tỷ18,88 tỷ69,98 triệu-9,34 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,81 tỷ23,52 tỷ4,64 tỷ4,57 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,92 tỷ15,19 tỷ6,10 tỷ7,03 tỷ
Lợi nhuận gộp246,79 triệu-5,99 tỷ1,22 tỷ3,00 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-2,71 tỷ-8,97 tỷ-500,90 triệu349,02 triệu
LNST công ty mẹ-2,71 tỷ-8,97 tỷ-500,90 triệu349,02 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-26,47 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,93 tỷ
Các khoản dự phòng
700,27 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,97 tỷ
Chi phí đi vay
149,88 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-24,66 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
8,04 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-2,70 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
11,82 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-5,71 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-149,88 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-44,54 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-13,40 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-7,25 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2,07 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
12,93 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-5,17 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,07 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,19 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-6,26 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-3,13 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-21,70 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
23,52 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,81 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về DND

DND là công ty gì?
DND là mã chứng khoán của CTCP Đầu tư Xây dựng và Vật liệu Đồng Nai, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600259352. Trụ sở tại Số 138 Nguyễn Ái Quốc - P. Trảng Dài - Tp. Đồng Nai.
Cổ phiếu DND niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DND bắt đầu giao dịch ngày 09/11/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 27/12/1996.
Vốn hóa của DND là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DND đạt 137,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 13.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1043 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DND ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 34,71 tỷ, lợi nhuận sau thuế -26,47 tỷ, ROE -19,20%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DND?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trương Viết Hoàng Sơn. Tổng giám đốc: Ông Trần Anh Điền.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600259352.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ