Công ty Cổ phần Địa ốc Đà Lạt (DLR)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DLR
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Địa ốc Đà Lạt là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 31/05/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1396 toàn thị trường và thứ 252/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
13.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
45,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
45 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
12,25 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
20,91 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 170,75%
Số lao động
9
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DLR

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)25.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)13.600 đ
Khối lượng bình quân phiên67
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,07 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Địa ốc Đà Lạt

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Địa ốc Đà Lạt
Mã chứng khoán
DLR
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
19/12/2006
Ngày niêm yết
31/05/2019
Vốn điều lệ
45 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
9 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đinh Thanh Tâm
Tổng giám đốc
Ông Huỳnh Đức Hùng
Đơn vị kiểm toán
AASCN
Địa chỉ
25 Trần Phú - P. Xuân Hương - Đà Lạt - T. Lâm Đồng
Điện thoại
(84.263) 382 2243

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh BĐS, cho thuê nhà

- Thi công công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi

- Sản xuất, kinh doanh VLXD, trang trí nội thất, bê tông

- Lập quy hoạch, giám sát các dự án, công trình xây dựng...

Chỉ số tài chính DLR

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.182 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)2.974 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2,15 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,03 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu140,61%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản30,47%
Biên lợi nhuận gộp65,18%
Biên lợi nhuận ròng170,75%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,61 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản78,33%

Kết quả kinh doanh DLR qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần12,25 tỷ12,25 tỷ17,03 tỷ18,63 tỷ
Giá vốn hàng bán4,26 tỷ6,59 tỷ9,12 tỷ9,87 tỷ
Lợi nhuận gộp7,98 tỷ5,66 tỷ7,91 tỷ8,76 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD21,12 tỷ-7,68 tỷ2,28 tỷ1,41 tỷ
Lợi nhuận sau thuế20,91 tỷ10,67 tỷ375,72 triệu-364,03 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ20,91 tỷ10,67 tỷ375,72 triệu-364,03 triệu
EBITDA23,55 tỷ-5,08 tỷ4,96 tỷ4,21 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản68,63 tỷ51,78 tỷ53,40 tỷ58,93 tỷ
Tài sản ngắn hạn42,29 tỷ22,59 tỷ23,12 tỷ25,75 tỷ
Tài sản dài hạn26,33 tỷ29,20 tỷ30,28 tỷ33,19 tỷ
Nợ phải trả53,76 tỷ57,82 tỷ70,11 tỷ76,02 tỷ
Vốn chủ sở hữu14,87 tỷ-6,04 tỷ-16,71 tỷ-17,09 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh3,44 tỷ5,74 tỷ2,81 tỷ6,39 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-495,12 triệu-540,21 triệu17,30 triệu34,43 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính1,22 tỷ-3,71 tỷ-3,26 tỷ-6,55 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ4,16 tỷ1,50 tỷ-425,24 triệu-126,27 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ7,62 tỷ3,45 tỷ1,96 tỷ2,38 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,95 tỷ3,62 tỷ2,33 tỷ2,19 tỷ
Lợi nhuận gộp2,55 tỷ2,57 tỷ1,36 tỷ1,21 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,38 tỷ1,36 tỷ-366,84 triệu-744,01 triệu
LNST công ty mẹ1,38 tỷ1,36 tỷ-366,84 triệu-744,01 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
21,74 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,43 tỷ
Các khoản dự phòng
229,24 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-21,45 tỷ
Chi phí đi vay
1,57 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
4,52 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-162,70 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
-700,78 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
205,67 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-159,12 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-132,93 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-131,74 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
3,44 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-390,91 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,94 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-4,20 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
2,00 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
153,16 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-495,12 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
5,01 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,78 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1,22 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
4,16 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,45 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
7,62 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về DLR

DLR là công ty gì?
DLR là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Địa ốc Đà Lạt, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5800000142. Trụ sở tại 25 Trần Phú - P. Xuân Hương - Đà Lạt - T. Lâm Đồng.
Cổ phiếu DLR niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DLR bắt đầu giao dịch ngày 31/05/2019 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 19/12/2006.
Vốn hóa của DLR là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DLR đạt 45,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1396 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DLR ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 12,25 tỷ, lợi nhuận sau thuế 20,91 tỷ, ROE 140,61%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DLR?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đinh Thanh Tâm. Tổng giám đốc: Ông Huỳnh Đức Hùng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCN.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5800000142.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ