Công ty Cổ phần Tập đoàn DamiK (DKG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DKG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn DamiK là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/04/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 989 toàn thị trường và thứ 167/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
10.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
163,80 tỷ
14.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
144 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
211,31 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
414,52 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,20%
Số lao động
18
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DKG

Giá đóng cửa theo tuần, 57 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)13.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.900 đ
Khối lượng bình quân phiên137
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,25 triệu
Khối lượng nước ngoài mua100
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn DamiK

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn DamiK
Mã chứng khoán
DKG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
22/04/2025
Vốn điều lệ
144 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
14.000.000 cổ phiếu
Số lao động
18 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đặng Đức Minh
Tổng giám đốc
Ông Lê Quý Sơn
Địa chỉ
Lô 20 cụm công nghiệp Phú Thứ - P. Nhị Chiểu - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84-220) 352 8383
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao.

- Khai thác và thu gom than cứng.

- Khai thác và thu gom than non.

- Khai thác quặng sắt.

- Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt.

- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét.

- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét.

- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao: sản xuất vật liệu xây dựng không nung.

- Sản xuất sắt, thép, gang.

- Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại.

Chỉ số tài chính DKG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 14.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu30 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.073 đ
P/E — giá trên lợi nhuận395,15 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,97 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,25%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,16%
Biên lợi nhuận gộp7,47%
Biên lợi nhuận ròng0,20%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,51 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản33,78%

Kết quả kinh doanh DKG qua các năm

Số liệu 3 năm tài chính gần nhất (2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu202520242023
Doanh thu thuần211,31 tỷ337,48 tỷ303,39 tỷ
Giá vốn hàng bán195,49 tỷ298,20 tỷ270,70 tỷ
Lợi nhuận gộp15,78 tỷ39,27 tỷ32,69 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD422,67 triệu18,88 tỷ4,82 tỷ
Lợi nhuận sau thuế414,52 triệu15,46 tỷ3,70 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ414,52 triệu15,46 tỷ3,70 tỷ
EBITDA23,94 tỷ42,69 tỷ29,72 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu202520242023
Tổng tài sản255,26 tỷ291,92 tỷ297,41 tỷ
Tài sản ngắn hạn82,15 tỷ95,93 tỷ89,53 tỷ
Tài sản dài hạn173,11 tỷ195,99 tỷ207,88 tỷ
Nợ phải trả86,24 tỷ123,31 tỷ144,27 tỷ
Vốn chủ sở hữu169,02 tỷ168,61 tỷ153,14 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu202520242023
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh39,28 tỷ27,61 tỷ2,12 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-8,08 tỷ-12,59 tỷ-7,72 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-30,53 tỷ-23,37 tỷ15,51 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ668,94 triệu-8,35 tỷ9,91 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,46 tỷ4,77 tỷ13,03 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần46,11 tỷ53,44 tỷ51,68 tỷ55,23 tỷ
Lợi nhuận gộp4,26 tỷ3,99 tỷ4,80 tỷ2,92 tỷ
Lợi nhuận sau thuế164,44 triệu486,31 triệu590,89 triệu-1,69 tỷ
LNST công ty mẹ164,44 triệu486,31 triệu590,89 triệu-1,69 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
550,29 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
23,52 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-15,71 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,20 triệu
Chi phí đi vay
6,49 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
30,54 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
7,80 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
7,28 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-3,31 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
7,12 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-6,52 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,34 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-298,80 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
39,28 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-4,48 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-3,60 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,20 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-8,08 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
190,94 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-221,47 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-30,53 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
668,94 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,77 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
15,71 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,46 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về DKG

DKG là công ty gì?
DKG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn DamiK, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0800462363. Trụ sở tại Lô 20 cụm công nghiệp Phú Thứ - P. Nhị Chiểu - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu DKG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DKG bắt đầu giao dịch ngày 22/04/2025 trên UPCoM.
Vốn hóa của DKG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DKG đạt 163,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 14.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 989 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DKG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 211,31 tỷ, lợi nhuận sau thuế 414,52 triệu, ROE 0,25%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DKG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đặng Đức Minh. Tổng giám đốc: Ông Lê Quý Sơn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0800462363.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ