Công ty cổ phần Thương mại và Xây Dựng Đông Dương (DDB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DDB
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Thương mại và Xây Dựng Đông Dương là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/01/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 1123 toàn thị trường và thứ 197/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
9.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
110,40 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
120 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
401,82 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
3,04 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,76%
Số lao động
16
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DDB

Giá đóng cửa theo tuần, 70 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)13.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.200 đ
Khối lượng bình quân phiên71.329
Giá trị giao dịch bình quân phiên744,31 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Thương mại và Xây Dựng Đông Dương

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Thương mại và Xây Dựng Đông Dương
Mã chứng khoán
DDB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
15/01/2025
Vốn điều lệ
120 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
16 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Kim Trường
Tổng giám đốc
Ông Vũ Hoàng
Địa chỉ
Cụm Công nghiệp Bắc Vân Đình - X. Ứng Thiên - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84-24) 3928 7088 – (84) 33 694 8888

Lĩnh vực kinh doanh

- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.

- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.

- Hoạt động thiết kế chuyên dụng...

Chỉ số tài chính DDB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu253 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.687 đ
P/E — giá trên lợi nhuận36,32 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,73 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,00%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,92%
Biên lợi nhuận gộp5,16%
Biên lợi nhuận ròng0,76%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,17 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản53,86%

Kết quả kinh doanh DDB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần401,82 tỷ426,75 tỷ610,97 tỷ444,14 tỷ
Giá vốn hàng bán381,08 tỷ401,31 tỷ552,66 tỷ409,96 tỷ
Lợi nhuận gộp20,74 tỷ25,45 tỷ58,31 tỷ34,18 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD5,39 tỷ8,26 tỷ12,38 tỷ9,05 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,04 tỷ4,35 tỷ9,58 tỷ7,16 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ3,04 tỷ4,35 tỷ9,58 tỷ7,16 tỷ
EBITDA9,89 tỷ13,46 tỷ18,06 tỷ14,70 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản329,94 tỷ322,37 tỷ521,76 tỷ429,93 tỷ
Tài sản ngắn hạn287,07 tỷ274,79 tỷ467,44 tỷ369,90 tỷ
Tài sản dài hạn42,87 tỷ47,58 tỷ54,31 tỷ60,03 tỷ
Nợ phải trả177,70 tỷ173,17 tỷ373,86 tỷ311,50 tỷ
Vốn chủ sở hữu152,24 tỷ149,20 tỷ147,89 tỷ118,43 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh17,77 tỷ2,88 tỷ-3,15 tỷ-8,20 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-19,80 tỷ-8,83 tỷ2,02 triệu1,03 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-3,15 tỷ7,12 tỷ6,05 tỷ7,49 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-5,18 tỷ1,17 tỷ2,91 tỷ322,33 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ539,22 triệu5,72 tỷ4,55 tỷ1,64 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần49,24 tỷ99,56 tỷ72,19 tỷ123,39 tỷ
Lợi nhuận gộp3,02 tỷ4,22 tỷ3,96 tỷ4,92 tỷ
Lợi nhuận sau thuế669,50 triệu1,61 tỷ981,03 triệu1,47 tỷ
LNST công ty mẹ669,50 triệu1,61 tỷ981,03 triệu1,47 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
4,56 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,50 tỷ
Các khoản dự phòng
2,76 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
28,71 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,17 tỷ
Chi phí đi vay
9,87 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
20,56 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-72,31 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
72,84 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
9,77 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
401,52 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-9,53 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,96 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
17,77 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-46,20 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
50,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-57,65 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
36,15 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,70 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-19,80 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
259,40 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-261,89 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-661,72 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-3,15 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-5,18 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,72 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
539,22 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về DDB

DDB là công ty gì?
DDB là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Thương mại và Xây Dựng Đông Dương, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101264009. Trụ sở tại Cụm Công nghiệp Bắc Vân Đình - X. Ứng Thiên - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu DDB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DDB bắt đầu giao dịch ngày 15/01/2025 trên UPCoM.
Vốn hóa của DDB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DDB đạt 110,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1123 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DDB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 401,82 tỷ, lợi nhuận sau thuế 3,04 tỷ, ROE 2,00%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DDB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Kim Trường. Tổng giám đốc: Ông Vũ Hoàng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101264009.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ