Công ty Cổ phần Tấm lợp Vật liệu xây dựng Đồng Nai (DCT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DCT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tấm lợp Vật liệu xây dựng Đồng Nai là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 07/04/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1260 toàn thị trường và thứ 218/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
75,60 tỷ
27.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
272 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
249,92 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-62,02 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -24,82%
Số lao động
65
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DCT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)1.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)400 đ
Khối lượng bình quân phiên9.217
Giá trị giao dịch bình quân phiên6,22 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tấm lợp Vật liệu xây dựng Đồng Nai

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tấm lợp Vật liệu xây dựng Đồng Nai
Mã chứng khoán
DCT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/12/2000
Ngày niêm yết
07/04/2016
Vốn điều lệ
272 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
27.000.000 cổ phiếu
Số lao động
65 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Công Lý
Tổng giám đốc
Bà Trần Thị Mộng Thu
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Đường số 4 - KCN Biên Hòa 1 - P. Trấn Biên - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 383 6130
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất các sản phẩm xi măng tấm lợp và xây lắp

- Bán buôn các sản phẩm xi măng tấm lợp và xây lắp

- Dịch vụ thương mại, XNK các loại thiết bị phụ tùng chuyên ngành xây dựng, các loại vật tư, nguyên liệu, VLXD

- Sản xuất, bán buôn clinker

- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp

Chỉ số tài chính DCT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 27.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-2.297 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-20.683 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-7,78%
Biên lợi nhuận gộp-8,74%
Biên lợi nhuận ròng-24,82%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản170,06%

Kết quả kinh doanh DCT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần249,92 tỷ94,88 tỷ109,12 tỷ196,06 tỷ
Giá vốn hàng bán271,74 tỷ101,30 tỷ123,00 tỷ186,54 tỷ
Lợi nhuận gộp-21,85 tỷ-6,42 tỷ-13,97 tỷ5,16 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-116,51 tỷ-100,11 tỷ-98,44 tỷ-75,55 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-62,02 tỷ-80,33 tỷ-98,93 tỷ-77,59 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-62,02 tỷ-80,33 tỷ-98,93 tỷ-77,59 tỷ
EBITDA-84,59 tỷ-68,21 tỷ-66,80 tỷ-43,44 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản797,09 tỷ757,74 tỷ735,68 tỷ765,37 tỷ
Tài sản ngắn hạn430,82 tỷ361,69 tỷ309,19 tỷ314,10 tỷ
Tài sản dài hạn366,27 tỷ396,05 tỷ426,49 tỷ451,27 tỷ
Nợ phải trả1,36 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ1,15 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu-558,43 tỷ-496,41 tỷ-416,09 tỷ-317,15 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh6,62 tỷ2,73 tỷ6,19 tỷ-1,44 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,84 tỷ-2,10 tỷ-5,22 tỷ-108,50 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-3,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ3,78 tỷ630,24 triệu965,51 triệu-5,05 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ8,35 tỷ4,57 tỷ3,94 tỷ2,98 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần130,68 tỷ68,34 tỷ34,04 tỷ83,96 tỷ
Lợi nhuận gộp-9,57 tỷ-10,86 tỷ-5,96 tỷ-4,72 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-18,05 tỷ-20,71 tỷ-16,26 tỷ-14,47 tỷ
LNST công ty mẹ-18,05 tỷ-20,71 tỷ-16,26 tỷ-14,47 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-62,02 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
31,92 tỷ
Các khoản dự phòng
20,69 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
87,57 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
57,50 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-52,08 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-13,39 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
13,80 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
799,63 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
6,62 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,84 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,84 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
3,78 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,57 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
8,35 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về DCT

DCT là công ty gì?
DCT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tấm lợp Vật liệu xây dựng Đồng Nai, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600475018. Trụ sở tại Đường số 4 - KCN Biên Hòa 1 - P. Trấn Biên - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu DCT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DCT bắt đầu giao dịch ngày 07/04/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/12/2000.
Vốn hóa của DCT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DCT đạt 75,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 27.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1260 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DCT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 249,92 tỷ, lợi nhuận sau thuế -62,02 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DCT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Công Lý. Tổng giám đốc: Bà Trần Thị Mộng Thu. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600475018.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ