Công ty cổ phần Gạch men Cosevco (DCR)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DCR
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Gạch men Cosevco là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/10/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1479 toàn thị trường và thứ 280/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
3.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
25,20 tỷ
7.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
65 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
201,76 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
210,46 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,10%
Số lao động
280
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DCR

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)5.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.400 đ
Khối lượng bình quân phiên2.789
Giá trị giao dịch bình quân phiên11,02 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Gạch men Cosevco

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Gạch men Cosevco
Mã chứng khoán
DCR
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/12/2006
Ngày niêm yết
08/10/2018
Vốn điều lệ
65 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.000.000 cổ phiếu
Số lao động
280 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Nguyên Hải
Tổng giám đốc
Ông Vũ Tuấn Bình
Địa chỉ
Đường Số 9 - KCN Hòa Khánh - P. Liên Chiểu - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.236) 3842142 - 3732371 - 3736914

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh các loại sản phẩm gạch ốp, gạch lát và sản phẩm Ceramic.

- Sản xuất và tiêu thụ sản phẩm gạch Ceramic.

- Khai thác, chế biến kinh doanh các loại khoáng sản phục vụ sản xuất vật liệu xây dựng và xây dựng.

- Thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.

- Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm cơ khí, kinh doanh xuất nhập khẩu.

Chỉ số tài chính DCR

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu30 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.910 đ
P/E — giá trên lợi nhuận119,74 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,33 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,28%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,09%
Biên lợi nhuận gộp18,24%
Biên lợi nhuận ròng0,10%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,21 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản68,81%

Kết quả kinh doanh DCR qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần201,76 tỷ228,70 tỷ201,76 tỷ194,97 tỷ267,84 tỷ
Giá vốn hàng bán164,47 tỷ193,58 tỷ164,47 tỷ159,42 tỷ224,45 tỷ
Lợi nhuận gộp36,81 tỷ34,66 tỷ36,81 tỷ34,83 tỷ43,12 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD744,82 triệu588,37 triệu744,82 triệu359,24 triệu7,81 tỷ
Lợi nhuận sau thuế210,46 triệu486,40 triệu210,46 triệu119,67 triệu6,07 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ210,46 triệu486,40 triệu210,46 triệu119,67 triệu6,07 tỷ
EBITDA10,17 tỷ9,85 tỷ10,17 tỷ9,43 tỷ16,39 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản244,83 tỷ253,73 tỷ244,83 tỷ261,59 tỷ237,43 tỷ
Tài sản ngắn hạn185,51 tỷ198,46 tỷ185,51 tỷ197,15 tỷ179,89 tỷ
Tài sản dài hạn59,32 tỷ55,27 tỷ59,32 tỷ64,44 tỷ57,54 tỷ
Nợ phải trả168,46 tỷ176,87 tỷ168,46 tỷ185,42 tỷ161,39 tỷ
Vốn chủ sở hữu76,37 tỷ76,86 tỷ76,37 tỷ76,16 tỷ76,04 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh36,92 tỷ5,13 tỷ36,92 tỷ-15,57 tỷ-11,65 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-7,34 tỷ259,80 triệu-7,34 tỷ-4,60 tỷ-25,54 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-25,54 tỷ-8,24 tỷ-25,54 tỷ17,91 tỷ34,90 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ4,03 tỷ-2,84 tỷ4,03 tỷ-2,25 tỷ-2,29 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ6,48 tỷ3,64 tỷ6,48 tỷ2,45 tỷ4,70 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2016
Doanh thu thuần69,17 tỷ
Lợi nhuận gộp12,48 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,11 tỷ
LNST công ty mẹ2,11 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
831,90 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
9,42 tỷ
Các khoản dự phòng
-211,85 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-2,59 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-850,58 triệu
Chi phí đi vay
10,00 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
19,19 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
10,08 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
8,43 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
8,76 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
861,61 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-10,04 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-368,22 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
36,92 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,55 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
363,64 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-10,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
7,95 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
390,45 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-7,34 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
270,11 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-292,67 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-2,99 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-25,54 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
4,03 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,45 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
3,68 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
6,48 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về DCR

DCR là công ty gì?
DCR là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Gạch men Cosevco, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400347937. Trụ sở tại Đường Số 9 - KCN Hòa Khánh - P. Liên Chiểu - Tp. Đà Nẵng .
Cổ phiếu DCR niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DCR bắt đầu giao dịch ngày 08/10/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/12/2006.
Vốn hóa của DCR là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DCR đạt 25,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 7.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1479 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DCR ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 201,76 tỷ, lợi nhuận sau thuế 210,46 triệu, ROE 0,28%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DCR?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Nguyên Hải. Tổng giám đốc: Ông Vũ Tuấn Bình.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400347937.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ