Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Xây dựng và Thiết kế số 1 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 12/01/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 465 toàn thị trường và thứ 56/350 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 50.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 29.300 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 10.342 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 344,47 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
- Thiết kế, lập dự toán các công trình dân dụng và công nghiệp
- Tư vấn đầu tư xây dựng, thẩm định thiết kế và dự toán
- Giám sát thi công, kiểm định chất lượng xây dựng cơ bản
- Sản xuất VLXD, sản xuất các cấu kiện thép chuyên dùng trong ngành xây dựng...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 53.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.425 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.283 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 11,93 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,38 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,60% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,48% |
| Biên lợi nhuận gộp | 8,00% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,84% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,59 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 61,38% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,97 nghìn tỷ | 1,33 nghìn tỷ | 611,23 tỷ | 379,01 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,81 nghìn tỷ | 1,22 nghìn tỷ | 544,07 tỷ | 342,25 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 157,65 tỷ | 109,13 tỷ | 67,16 tỷ | 36,76 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 92,00 tỷ | 49,65 tỷ | -5,75 tỷ | 9,06 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 75,54 tỷ | 39,38 tỷ | 10,60 tỷ | 7,05 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 75,54 tỷ | 39,38 tỷ | 10,60 tỷ | 7,05 tỷ |
| EBITDA | 98,51 tỷ | 55,18 tỷ | -1,23 tỷ | 13,42 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,69 nghìn tỷ | 1,04 nghìn tỷ | 726,29 tỷ | 486,92 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,25 nghìn tỷ | 626,12 tỷ | 507,75 tỷ | 422,61 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 439,25 tỷ | 415,02 tỷ | 218,55 tỷ | 64,31 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,03 nghìn tỷ | 556,46 tỷ | 279,42 tỷ | 199,50 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 651,00 tỷ | 484,67 tỷ | 446,88 tỷ | 287,41 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -253,12 tỷ | -182,87 tỷ | -38,32 tỷ | -66,08 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -60,41 tỷ | 132,57 tỷ | -139,25 tỷ | -3,45 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 374,20 tỷ | 34,12 tỷ | 196,46 tỷ | 69,10 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 60,67 tỷ | -16,19 tỷ | 18,89 tỷ | -431,36 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 70,88 tỷ | 10,21 tỷ | 26,40 tỷ | 7,51 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 496,25 tỷ | 567,02 tỷ | 355,59 tỷ | 452,72 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 42,35 tỷ | 45,19 tỷ | 31,04 tỷ | 41,85 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 14,26 tỷ | 28,51 tỷ | 12,22 tỷ | 20,27 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 14,26 tỷ | 28,51 tỷ | 12,22 tỷ | 20,27 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.