Công ty Cổ phần Xây dựng và Thiết kế số 1 (DCF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DCF
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xây dựng và Thiết kế số 1 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 12/01/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 465 toàn thị trường và thứ 56/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
29.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
901,00 tỷ
53.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
530 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,97 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
75,54 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,84%
Số lao động
9
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DCF

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)50.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)29.300 đ
Khối lượng bình quân phiên10.342
Giá trị giao dịch bình quân phiên344,47 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xây dựng và Thiết kế số 1

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây dựng và Thiết kế số 1
Mã chứng khoán
DCF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
06/01/1993
Ngày niêm yết
12/01/2017
Vốn điều lệ
530 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
53.000.000 cổ phiếu
Số lao động
9 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Hùng Cường
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Minh Tâm
Địa chỉ
Số 28 Mạc Đĩnh Chi - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3823 0276

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

- Thiết kế, lập dự toán các công trình dân dụng và công nghiệp

- Tư vấn đầu tư xây dựng, thẩm định thiết kế và dự toán

- Giám sát thi công, kiểm định chất lượng xây dựng cơ bản

- Sản xuất VLXD, sản xuất các cấu kiện thép chuyên dùng trong ngành xây dựng...

Chỉ số tài chính DCF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 53.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.425 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.283 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,93 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,38 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,60%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,48%
Biên lợi nhuận gộp8,00%
Biên lợi nhuận ròng3,84%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,59 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản61,38%

Kết quả kinh doanh DCF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,97 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ611,23 tỷ379,01 tỷ
Giá vốn hàng bán1,81 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ544,07 tỷ342,25 tỷ
Lợi nhuận gộp157,65 tỷ109,13 tỷ67,16 tỷ36,76 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD92,00 tỷ49,65 tỷ-5,75 tỷ9,06 tỷ
Lợi nhuận sau thuế75,54 tỷ39,38 tỷ10,60 tỷ7,05 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ75,54 tỷ39,38 tỷ10,60 tỷ7,05 tỷ
EBITDA98,51 tỷ55,18 tỷ-1,23 tỷ13,42 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,69 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ726,29 tỷ486,92 tỷ
Tài sản ngắn hạn1,25 nghìn tỷ626,12 tỷ507,75 tỷ422,61 tỷ
Tài sản dài hạn439,25 tỷ415,02 tỷ218,55 tỷ64,31 tỷ
Nợ phải trả1,03 nghìn tỷ556,46 tỷ279,42 tỷ199,50 tỷ
Vốn chủ sở hữu651,00 tỷ484,67 tỷ446,88 tỷ287,41 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-253,12 tỷ-182,87 tỷ-38,32 tỷ-66,08 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-60,41 tỷ132,57 tỷ-139,25 tỷ-3,45 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính374,20 tỷ34,12 tỷ196,46 tỷ69,10 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ60,67 tỷ-16,19 tỷ18,89 tỷ-431,36 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ70,88 tỷ10,21 tỷ26,40 tỷ7,51 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần496,25 tỷ567,02 tỷ355,59 tỷ452,72 tỷ
Lợi nhuận gộp42,35 tỷ45,19 tỷ31,04 tỷ41,85 tỷ
Lợi nhuận sau thuế14,26 tỷ28,51 tỷ12,22 tỷ20,27 tỷ
LNST công ty mẹ14,26 tỷ28,51 tỷ12,22 tỷ20,27 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
95,21 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
6,50 tỷ
Các khoản dự phòng
2,78 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-565,07 triệu
Chi phí đi vay
17,41 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
121,34 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-405,37 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-110,25 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
194,75 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-16,71 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-16,95 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-16,63 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,30 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-253,12 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-15,48 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-45,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
71,49 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-60,41 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
100,00 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,46 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,18 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-457,51 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
374,20 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
60,67 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
10,21 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
70,88 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về DCF

DCF là công ty gì?
DCF là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xây dựng và Thiết kế số 1, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301248798. Trụ sở tại Số 28 Mạc Đĩnh Chi - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu DCF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DCF bắt đầu giao dịch ngày 12/01/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 06/01/1993.
Vốn hóa của DCF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DCF đạt 901,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 53.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 465 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DCF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,97 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 75,54 tỷ, ROE 11,60%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DCF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Hùng Cường. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Minh Tâm.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301248798.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ