Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng số 1 (DC1)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DC1
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng số 1 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/07/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1477 toàn thị trường và thứ 278/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.300 đ
-800 đ (-9,88%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
25,50 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
45 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
144,74 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
7,59 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,24%
Số lao động
53
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DC1

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)10.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.500 đ
Khối lượng bình quân phiên1.688
Giá trị giao dịch bình quân phiên13,04 triệu
Khối lượng nước ngoài mua100
Khối lượng nước ngoài bán100

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng số 1

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng số 1
Mã chứng khoán
DC1
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
19/07/2016
Vốn điều lệ
45 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
53 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hoàng Văn Tăng
Địa chỉ
Tầng 3 tòa nhà 265 Lê Hồng Phong - P. Tam Thắng - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.254) 358 2146 - 380 7394

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư phát triển các khu đô thị mới và khu công nghiệp

- Đầu tư kinh doanh phát triển nhà và hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế mới

- Thi công xây lắp các công trình công nghiệp và dân dụng; công trình kỹ thuật và hạ tầng khu công nghiệp, công trình giao thông, thủy lợi, công trình cấp thoát nước và xử lý môi trường...

Chỉ số tài chính DC1

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.518 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.065 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3,36 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,46 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,72%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,27%
Biên lợi nhuận gộp18,81%
Biên lợi nhuận ròng5,24%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,20 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản76,19%

Kết quả kinh doanh DC1 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần144,74 tỷ127,81 tỷ144,74 tỷ147,66 tỷ256,89 tỷ
Giá vốn hàng bán117,52 tỷ101,09 tỷ117,52 tỷ132,69 tỷ243,49 tỷ
Lợi nhuận gộp27,22 tỷ26,72 tỷ27,22 tỷ14,97 tỷ13,40 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD10,42 tỷ8,78 tỷ10,42 tỷ-2,10 tỷ1,57 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,59 tỷ11,06 tỷ7,59 tỷ-1,31 tỷ2,45 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ7,59 tỷ11,06 tỷ7,59 tỷ-1,31 tỷ2,45 tỷ
EBITDA13,50 tỷ10,60 tỷ13,50 tỷ1,50 tỷ5,10 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản232,38 tỷ216,77 tỷ232,38 tỷ185,13 tỷ189,16 tỷ
Tài sản ngắn hạn121,74 tỷ95,11 tỷ121,74 tỷ111,65 tỷ165,47 tỷ
Tài sản dài hạn110,64 tỷ121,66 tỷ110,64 tỷ73,48 tỷ23,69 tỷ
Nợ phải trả177,05 tỷ152,02 tỷ177,05 tỷ137,39 tỷ137,70 tỷ
Vốn chủ sở hữu55,33 tỷ64,75 tỷ55,33 tỷ47,74 tỷ51,46 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-2,36 tỷ4,54 tỷ-2,36 tỷ15,39 tỷ-35,42 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,86 tỷ3,44 tỷ1,86 tỷ-6,51 tỷ-5,60 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính1,09 tỷ-8,49 tỷ1,09 tỷ-8,51 tỷ38,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ594,70 triệu-512,98 triệu594,70 triệu375,47 triệu-2,45 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,03 tỷ518,39 triệu1,03 tỷ436,68 triệu61,21 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
10,40 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,08 tỷ
Các khoản dự phòng
3,49 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-14,72 tỷ
Chi phí đi vay
7,38 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
9,63 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
1,92 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-11,36 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
9,88 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,51 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-7,30 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,11 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,51 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-2,36 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-17,06 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
18,91 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,76 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,86 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
118,93 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-117,83 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,63 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1,09 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
594,70 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
436,68 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,03 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về DC1

DC1 là công ty gì?
DC1 là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng số 1, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3500613828. Trụ sở tại Tầng 3 tòa nhà 265 Lê Hồng Phong - P. Tam Thắng - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu DC1 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DC1 bắt đầu giao dịch ngày 19/07/2016 trên UPCoM.
Vốn hóa của DC1 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DC1 đạt 25,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1477 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DC1 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 144,74 tỷ, lợi nhuận sau thuế 7,59 tỷ, ROE 13,72%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DC1?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hoàng Văn Tăng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3500613828.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ