Công ty Cổ phần Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản (DAT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DAT
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 05/11/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 466 toàn thị trường và thứ 48/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
8.300 đ
+50 đ (+0,61%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
897,00 tỷ
69.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
692 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,53 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
71,85 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,84%
Số lao động
19
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DAT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)16.450 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)7.000 đ
Khối lượng bình quân phiên8.380
Giá trị giao dịch bình quân phiên82,24 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán600

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản
Mã chứng khoán
DAT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
05/11/2015
Vốn điều lệ
692 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
69.000.000 cổ phiếu
Số lao động
19 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Văn Chung
Tổng giám đốc
Ông Lê Văn Lâm
Đơn vị kiểm toán
AASCS
Địa chỉ
QL 80 - Cụm CN Vàm Cống - Ấp An Thạnh - X. Lấp Vò - T. Đồng Tháp
Điện thoại
(84.277) 368 0657

Lĩnh vực kinh doanh

- Mua bán thủy sản và các sản phẩm thủy sản đã qua chế biến.

- Nuôi trồng thủy sản nội địa.

- Chế biến bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản.

- Sản xuất dầu mỡ động vật.

- Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản….

Chỉ số tài chính DAT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 69.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.041 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.135 đ
P/E — giá trên lợi nhuận12,48 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,92 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,37%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,69%
Biên lợi nhuận gộp3,99%
Biên lợi nhuận ròng2,84%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,57 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản36,34%

Kết quả kinh doanh DAT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,53 nghìn tỷ2,94 nghìn tỷ2,94 nghìn tỷ3,00 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,43 nghìn tỷ2,85 nghìn tỷ2,81 nghìn tỷ2,86 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp101,14 tỷ84,89 tỷ125,82 tỷ137,95 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD82,14 tỷ65,56 tỷ85,19 tỷ88,94 tỷ
Lợi nhuận sau thuế71,85 tỷ58,88 tỷ75,31 tỷ80,10 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ71,85 tỷ58,88 tỷ75,31 tỷ80,10 tỷ
EBITDA130,29 tỷ116,19 tỷ134,75 tỷ140,28 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,53 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ1,66 nghìn tỷ1,75 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,27 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn258,20 tỷ305,77 tỷ530,74 tỷ466,16 tỷ
Nợ phải trả556,71 tỷ620,52 tỷ820,86 tỷ986,37 tỷ
Vốn chủ sở hữu975,31 tỷ900,62 tỷ841,74 tỷ766,29 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh130,27 tỷ-146,34 tỷ307,61 tỷ26,10 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư30,79 tỷ-63,11 tỷ27,79 tỷ53,49 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-115,14 tỷ-187,25 tỷ-101,72 tỷ29,68 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ45,92 tỷ-396,70 tỷ233,68 tỷ109,26 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ112,20 tỷ66,28 tỷ463,44 tỷ229,86 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần641,94 tỷ562,66 tỷ589,14 tỷ708,60 tỷ
Lợi nhuận gộp26,63 tỷ26,16 tỷ21,83 tỷ21,07 tỷ
Lợi nhuận sau thuế18,36 tỷ17,57 tỷ13,34 tỷ16,71 tỷ
LNST công ty mẹ18,36 tỷ17,57 tỷ13,34 tỷ16,71 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
81,61 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
48,15 tỷ
Các khoản dự phòng
2,09 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-1,85 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-24,48 tỷ
Chi phí đi vay
23,67 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
129,18 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-5,93 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-14,02 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
51,24 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,10 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-23,87 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-7,44 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
130,27 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,86 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
33,33 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-470,05 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
478,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
24,17 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
30,79 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,05 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,15 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-5,99 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-115,14 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
45,92 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
66,28 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-4,17 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
112,20 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về DAT

DAT là công ty gì?
DAT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5203000095. Trụ sở tại QL 80 - Cụm CN Vàm Cống - Ấp An Thạnh - X. Lấp Vò - T. Đồng Tháp.
Cổ phiếu DAT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DAT bắt đầu giao dịch ngày 05/11/2015 trên HOSE.
Vốn hóa của DAT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DAT đạt 897,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 69.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 466 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DAT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,53 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 71,85 tỷ, ROE 7,37%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DAT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Văn Chung. Tổng giám đốc: Ông Lê Văn Lâm. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCS.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5203000095.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ