Công ty Cổ phần Gạch men Chang Yih (CYC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CYC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Gạch men Chang Yih là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/05/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1608 toàn thị trường và thứ 329/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
1.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
4,80 tỷ
2.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
90 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
128,51 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-23,55 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -18,32%
Số lao động
13
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CYC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)1.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.100 đ
Khối lượng bình quân phiên758
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,06 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Gạch men Chang Yih

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Gạch men Chang Yih
Mã chứng khoán
CYC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/09/2000
Ngày niêm yết
22/05/2017
Vốn điều lệ
90 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.000.000 cổ phiếu
Số lao động
13 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Chen Hui Zun
Đơn vị kiểm toán
DFK
Địa chỉ
KCN Nhơn Trạch I - X. Nhơn Trạch - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 356 0770

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất chế biến các loại gạch men và gạch trang trí mỹ thuật cao cấp

- Xây dựng công trình dân dụng...

Chỉ số tài chính CYC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-11.774 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-58.551 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-10,29%
Biên lợi nhuận gộp1,56%
Biên lợi nhuận ròng-18,32%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản151,19%

Kết quả kinh doanh CYC qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần128,51 tỷ118,92 tỷ128,51 tỷ141,66 tỷ188,20 tỷ
Giá vốn hàng bán126,50 tỷ130,83 tỷ126,50 tỷ129,22 tỷ173,84 tỷ
Lợi nhuận gộp2,01 tỷ-11,91 tỷ2,01 tỷ12,45 tỷ14,36 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-16,20 tỷ-25,59 tỷ-16,20 tỷ-9,61 tỷ-6,70 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-23,55 tỷ-29,76 tỷ-23,55 tỷ-10,41 tỷ-7,73 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-23,55 tỷ-29,76 tỷ-23,55 tỷ-10,41 tỷ-7,73 tỷ
EBITDA-8,93 tỷ-19,38 tỷ-8,93 tỷ-1,60 tỷ1,73 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản228,75 tỷ205,12 tỷ228,75 tỷ230,36 tỷ230,10 tỷ
Tài sản ngắn hạn199,00 tỷ181,57 tỷ199,00 tỷ192,05 tỷ183,07 tỷ
Tài sản dài hạn29,75 tỷ23,55 tỷ29,75 tỷ38,31 tỷ47,03 tỷ
Nợ phải trả345,86 tỷ351,98 tỷ345,86 tỷ323,91 tỷ313,24 tỷ
Vốn chủ sở hữu-117,10 tỷ-146,86 tỷ-117,10 tỷ-93,55 tỷ-83,14 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-2,82 tỷ-5,43 tỷ-2,82 tỷ-3,23 tỷ5,01 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,96 tỷ455,46 triệu1,96 tỷ750,42 triệu-4,50 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính5,00 tỷ1,30 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-857,48 triệu24,44 triệu-857,48 triệu-2,48 tỷ1,81 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ274,40 triệu299,81 triệu274,40 triệu1,12 tỷ3,60 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2018Q1/2018Q4/2017Q3/2017
Doanh thu thuần59,66 tỷ55,43 tỷ90,79 tỷ83,55 tỷ
Lợi nhuận gộp-6,51 tỷ-8,93 tỷ5,36 tỷ9,55 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-15,69 tỷ-16,06 tỷ94,97 triệu2,33 tỷ
LNST công ty mẹ-15,69 tỷ-16,06 tỷ94,97 triệu2,33 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-23,55 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,27 tỷ
Các khoản dự phòng
5,82 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
4,91 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-90,03 triệu
Chi phí đi vay
104,29 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-5,54 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
1,15 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-17,70 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
16,92 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,35 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-2,82 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-45,75 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
29,63 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,90 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
78,40 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,96 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-857,48 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,12 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
7,11 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
274,40 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về CYC

CYC là công ty gì?
CYC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Gạch men Chang Yih, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600477135. Trụ sở tại KCN Nhơn Trạch I - X. Nhơn Trạch - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu CYC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CYC bắt đầu giao dịch ngày 22/05/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/09/2000.
Vốn hóa của CYC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CYC đạt 4,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 2.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1608 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CYC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 128,51 tỷ, lợi nhuận sau thuế -23,55 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CYC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Chen Hui Zun. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DFK.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600477135.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ