Công ty cổ phần Tập đoàn CTP Group (CTP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CTP
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tập đoàn CTP Group là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 28/07/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1178 toàn thị trường và thứ 112/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
8.300 đ
+200 đ (+2,47%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
97,20 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
121 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
52,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
71,27 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,14%
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CTP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)23.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.800 đ
Khối lượng bình quân phiên150.989
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,64 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua56.301
Khối lượng nước ngoài bán39.336

Hồ sơ Công ty cổ phần Tập đoàn CTP Group

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tập đoàn CTP Group
Mã chứng khoán
CTP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
28/07/2016
Vốn điều lệ
121 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Công Thành
Tổng giám đốc
Ông Dương Văn Tịnh
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Tầng 8 - Tòa nhà Simco Sông Đà - Tiểu khu đô thi mới Vạn Phúc - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84) 973 760 515

Lĩnh vực kinh doanh

- Chế biến cà phê thóc và cà phê nhân (Arabica).

- Kinh doanh BDS, cho thuê văn phòng làm việc.

- Kinh doanh VLXD, kinh doanh thép xây dựng.

- Xây dựng thương hiệu cà phê mới để phục vụ sản xuất kinh doanh.

- Đầu tư, liên kết đầu tư xây dựng chuỗi quán cà phê.

Chỉ số tài chính CTP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu6 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.382 đ
P/E — giá trên lợi nhuận1.363,77 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,65 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,05%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,05%
Biên lợi nhuận gộp1,23%
Biên lợi nhuận ròng0,14%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,04 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản3,45%

Kết quả kinh doanh CTP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần52,50 tỷ37,78 tỷ88,21 tỷ117,73 tỷ
Giá vốn hàng bán51,86 tỷ36,99 tỷ86,76 tỷ115,69 tỷ
Lợi nhuận gộp643,20 triệu786,12 triệu1,45 tỷ2,04 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD801,90 triệu537,77 triệu265,81 triệu961,81 triệu
Lợi nhuận sau thuế71,27 triệu410,56 triệu110,80 triệu713,78 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ71,27 triệu410,56 triệu110,80 triệu713,78 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản153,90 tỷ155,36 tỷ193,29 tỷ175,12 tỷ
Tài sản ngắn hạn14,90 tỷ80,35 tỷ193,28 tỷ175,11 tỷ
Tài sản dài hạn139,00 tỷ75,00 tỷ9,17 triệu14,41 triệu
Nợ phải trả5,31 tỷ6,84 tỷ45,18 tỷ27,12 tỷ
Vốn chủ sở hữu148,59 tỷ148,52 tỷ148,11 tỷ148,00 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh22,69 tỷ118,82 tỷ-119,53 triệu-138,06 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-26,13 tỷ-111,83 tỷ56.000 đ119.000 đ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-3,44 tỷ6,99 tỷ-119,47 triệu-137,94 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,84 tỷ7,28 tỷ289,64 triệu409,11 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần11,43 tỷ15,30 tỷ11,05 tỷ14,66 tỷ
Lợi nhuận gộp137,26 triệu224,19 triệu93,71 triệu186,30 triệu
Lợi nhuận sau thuế38,94 triệu166,09 triệu103,45 triệu227,88 triệu
LNST công ty mẹ38,94 triệu166,09 triệu103,45 triệu227,88 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
214,53 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-726,51 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-511,98 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
14,18 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
10,69 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,28 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,93 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-393,41 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
22,69 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
37,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-64,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
872,48 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-26,13 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-3,44 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
7,28 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,84 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về CTP

CTP là công ty gì?
CTP là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tập đoàn CTP Group, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3200474316. Trụ sở tại Tầng 8 - Tòa nhà Simco Sông Đà - Tiểu khu đô thi mới Vạn Phúc - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu CTP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CTP bắt đầu giao dịch ngày 28/07/2016 trên HNX.
Vốn hóa của CTP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CTP đạt 97,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1178 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CTP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 52,50 tỷ, lợi nhuận sau thuế 71,27 triệu, ROE 0,05%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CTP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Công Thành. Tổng giám đốc: Ông Dương Văn Tịnh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3200474316.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ