Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình ngầm (CTN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2016, áp dụng từ .

CTN
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình ngầm là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/05/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1583 toàn thị trường và thứ 317/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 22/01/2026
500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
9,10 tỷ
7.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
70 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2016
191,10 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2016
-8,75 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -4,58%
Số lao động
11
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CTN

Giá đóng cửa theo tuần, 86 mốc, đến phiên 22/01/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)500 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình ngầm

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình ngầm
Mã chứng khoán
CTN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/05/2003
Ngày niêm yết
26/05/2016
Vốn điều lệ
70 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.000.000 cổ phiếu
Số lao động
11 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Thanh Hoàn
Tổng giám đốc
Ông Chu Anh Đức
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Tầng 11 - Tòa nhà Vinaconex 9 - Lô HH2-2 Phạm Hùng - Từ Liêm - Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6251 0101

Lĩnh vực kinh doanh

- Thi công xây lắp các công trình Ngầm, dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, cấp thoát nước, đường dây, trạm biến áp đến 110 KV.

- Chế tạo, lắp đặt trang thiết bị công nghiệp.

- Sản xuất vật liệu xây dựng.

Chỉ số tài chính CTN

Tính từ số liệu năm 2016 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-1.250 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-4.615 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-1,81%
Biên lợi nhuận gộp8,99%
Biên lợi nhuận ròng-4,58%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản106,70%

Kết quả kinh doanh CTN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2013 – 2014 – 2015 – 2016), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2016201520142013
Doanh thu thuần191,10 tỷ214,81 tỷ33,85 tỷ210,85 tỷ
Giá vốn hàng bán173,93 tỷ252,50 tỷ77,82 tỷ193,05 tỷ
Lợi nhuận gộp17,17 tỷ-37,69 tỷ-43,98 tỷ17,80 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-3,34 tỷ-54,82 tỷ-58,41 tỷ-5,38 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-8,75 tỷ1,52 tỷ-57,67 tỷ500,85 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-8,75 tỷ1,52 tỷ-57,67 tỷ500,85 triệu
EBITDA5,56 tỷ-46,11 tỷ-45,89 tỷ8,22 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2016201520142013
Tổng tài sản482,26 tỷ575,94 tỷ654,99 tỷ492,80 tỷ
Tài sản ngắn hạn414,67 tỷ444,52 tỷ601,13 tỷ434,36 tỷ
Tài sản dài hạn67,59 tỷ131,43 tỷ53,86 tỷ58,45 tỷ
Nợ phải trả514,56 tỷ546,36 tỷ626,92 tỷ384,84 tỷ
Vốn chủ sở hữu-32,30 tỷ29,59 tỷ28,07 tỷ107,97 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2016201520142013
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh4,06 tỷ-51,58 tỷ98,19 tỷ42,22 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư721,56 triệu98,42 tỷ-108,27 tỷ3,69 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,02 tỷ-81,22 tỷ41,36 tỷ-43,65 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ3,75 tỷ-34,39 tỷ31,27 tỷ2,26 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,61 tỷ1,85 tỷ36,24 tỷ4,97 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2016Q4/2015Q3/2015Q2/2015
Doanh thu thuần55,96 tỷ211,11 tỷ14,84 tỷ
Lợi nhuận gộp3,37 tỷ-37,50 tỷ2,36 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-869,23 triệu439,82 triệu-2,16 tỷ
LNST công ty mẹ-869,23 triệu439,82 triệu-2,16 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2016

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-7,01 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
8,90 tỷ
Các khoản dự phòng
2,71 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-213,91 triệu
Chi phí đi vay
5,18 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
9,56 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
66,18 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-37,22 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-29,83 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,91 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,62 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-96,06 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
4,06 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,24 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
180,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
2,75 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
33,91 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
721,56 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
48,21 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-49,24 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,02 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
3,75 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,85 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,61 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về CTN

CTN là công ty gì?
CTN là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình ngầm, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101377725. Trụ sở tại Tầng 11 - Tòa nhà Vinaconex 9 - Lô HH2-2 Phạm Hùng - Từ Liêm - Hà Nội.
Cổ phiếu CTN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CTN bắt đầu giao dịch ngày 26/05/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/05/2003.
Vốn hóa của CTN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CTN đạt 9,10 tỷ, tính theo phiên ngày 22/01/2026. Khối lượng niêm yết 7.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1583 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CTN ra sao?
Theo báo cáo năm 2016: doanh thu 191,10 tỷ, lợi nhuận sau thuế -8,75 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CTN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Thanh Hoàn. Tổng giám đốc: Ông Chu Anh Đức. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2016 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 22/01/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101377725.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ