Công ty Cổ phần Công trình 6 (CT6)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CT6
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Công trình 6 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/05/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 1518 toàn thị trường và thứ 293/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.200 đ
-1.200 đ (-14,29%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
19,80 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
61 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
168,38 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,28 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,36%
Số lao động
85
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CT6

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)12.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)6.100 đ
Khối lượng bình quân phiên532
Giá trị giao dịch bình quân phiên4,30 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Công trình 6

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Công trình 6
Mã chứng khoán
CT6
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
31/12/2002
Ngày niêm yết
15/05/2020
Vốn điều lệ
61 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
85 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Văn Thúy
Tổng giám đốc
Ông Phan Hồng Ngọc
Đơn vị kiểm toán
BDO
Địa chỉ
Số 117 - Đường Đào Cam Mộc - Tổ 36 - X. Đông Anh - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3883 5681 - 3883 2235

Lĩnh vực kinh doanh

- XD các công trình giao thông trong và ngoài nước

- Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu dân cư, đô thị

- Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, kết cấu thép, cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nhựa...

Chỉ số tài chính CT6

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu381 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.999 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,67 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,30 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,46%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,20%
Biên lợi nhuận gộp8,00%
Biên lợi nhuận ròng1,36%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,89 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản65,45%

Kết quả kinh doanh CT6 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần168,38 tỷ140,33 tỷ168,38 tỷ210,14 tỷ83,86 tỷ
Giá vốn hàng bán154,90 tỷ122,92 tỷ154,90 tỷ188,08 tỷ69,31 tỷ
Lợi nhuận gộp13,47 tỷ17,42 tỷ13,47 tỷ21,90 tỷ14,45 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,96 tỷ5,87 tỷ1,96 tỷ8,46 tỷ5,66 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,28 tỷ5,36 tỷ2,28 tỷ9,12 tỷ5,84 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,28 tỷ5,36 tỷ2,28 tỷ9,12 tỷ5,84 tỷ
EBITDA3,76 tỷ7,48 tỷ3,76 tỷ10,31 tỷ7,35 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản191,02 tỷ187,11 tỷ191,02 tỷ183,54 tỷ148,08 tỷ
Tài sản ngắn hạn173,70 tỷ182,77 tỷ173,70 tỷ164,48 tỷ127,54 tỷ
Tài sản dài hạn17,32 tỷ4,34 tỷ17,32 tỷ19,06 tỷ20,53 tỷ
Nợ phải trả125,03 tỷ115,76 tỷ125,03 tỷ120,47 tỷ94,12 tỷ
Vốn chủ sở hữu65,99 tỷ71,35 tỷ65,99 tỷ63,08 tỷ53,96 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-8,75 tỷ16,46 tỷ-8,75 tỷ4,43 tỷ3,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư306,16 triệu283,23 triệu306,16 triệu-135,49 triệu-976,47 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính3,97 tỷ-3,90 tỷ3,97 tỷ-663,96 triệu-2,70 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-4,47 tỷ12,84 tỷ-4,47 tỷ3,63 tỷ-206,31 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,12 tỷ17,96 tỷ5,12 tỷ9,58 tỷ5,95 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2025Q3/2025Q2/2025Q1/2025Q4/2024
Doanh thu thuần40,50 tỷ54,44 tỷ40,50 tỷ23,47 tỷ21,92 tỷ
Lợi nhuận gộp5,76 tỷ3,30 tỷ5,76 tỷ6,11 tỷ2,25 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,49 tỷ2,29 tỷ1,49 tỷ2,40 tỷ-819,93 triệu
LNST công ty mẹ1,49 tỷ2,29 tỷ1,49 tỷ2,40 tỷ-819,93 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,28 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,80 tỷ
Các khoản dự phòng
162,73 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-74.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-310,78 triệu
Chi phí đi vay
2,58 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
6,52 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-22,65 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
9,57 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
730,22 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-37,67 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,90 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
14,67 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-8,75 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-42,50 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
324,17 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
24,49 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
306,16 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
18,77 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-14,80 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
3,97 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-4,47 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
9,58 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
74.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,12 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về CT6

CT6 là công ty gì?
CT6 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Công trình 6, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100104901. Trụ sở tại Số 117 - Đường Đào Cam Mộc - Tổ 36 - X. Đông Anh - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu CT6 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CT6 bắt đầu giao dịch ngày 15/05/2020 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 31/12/2002.
Vốn hóa của CT6 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CT6 đạt 19,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1518 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CT6 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 168,38 tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,28 tỷ, ROE 3,46%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CT6?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Văn Thúy. Tổng giám đốc: Ông Phan Hồng Ngọc. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: BDO.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100104901.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ