Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Công trình 3 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/11/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 677 toàn thị trường và thứ 98/350 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 10.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 5.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 24.437 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 129,45 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Xây dựng công trình giao thông, dân dụng, công nghiệp, đường dây dưới 35KV.
- Sản xuất tà vẹt, cấu kiện bêtông, cấu kiện thép và sản phẩm cơ khí (không: sản xuất VLXS, tái chế phế thải kim loại, xi mạ điện, rèn, đúc, cán kéo kim loại, dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở).
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ, dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy.
- Sản xuất sắt, thép, gang, sắt...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 174 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.140 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 281,41 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 3,73 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 1,33% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,25% |
| Biên lợi nhuận gộp | 17,30% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,63% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 4,40 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 81,49% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 248,70 tỷ | 208,69 tỷ | 248,70 tỷ | 318,16 tỷ | 390,50 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 205,68 tỷ | 170,61 tỷ | 205,68 tỷ | 267,55 tỷ | 341,21 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 43,01 tỷ | 38,08 tỷ | 43,01 tỷ | 50,62 tỷ | 49,29 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 4,68 tỷ | -8,47 tỷ | 4,68 tỷ | 5,32 tỷ | 2,27 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,57 tỷ | 156,77 triệu | 1,57 tỷ | 503,91 triệu | -4,57 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,57 tỷ | 166,91 triệu | 1,57 tỷ | 1,39 tỷ | -3,94 tỷ |
| EBITDA | 9,83 tỷ | -5,57 tỷ | 9,83 tỷ | 13,31 tỷ | 11,30 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 638,80 tỷ | 504,88 tỷ | 638,80 tỷ | 698,91 tỷ | 675,76 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 513,50 tỷ | 472,39 tỷ | 513,50 tỷ | 583,33 tỷ | 587,26 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 125,30 tỷ | 32,49 tỷ | 125,30 tỷ | 115,58 tỷ | 88,50 tỷ |
| Nợ phải trả | 520,54 tỷ | 387,47 tỷ | 520,54 tỷ | 581,20 tỷ | 558,56 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 118,26 tỷ | 117,41 tỷ | 118,26 tỷ | 117,71 tỷ | 117,20 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -19,43 tỷ | -82,27 tỷ | -19,43 tỷ | 3,96 tỷ | 20,69 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 1,02 tỷ | 69,80 tỷ | 1,02 tỷ | -3,01 tỷ | 743,61 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -15,43 tỷ | 11,26 tỷ | -15,43 tỷ | -10,25 tỷ | -19,22 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -33,83 tỷ | -1,21 tỷ | -33,83 tỷ | -9,31 tỷ | 2,21 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 41,36 tỷ | 40,15 tỷ | 41,36 tỷ | 75,19 tỷ | 84,50 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.