Công ty Cổ phần Bất động sản Thế Kỷ (CRE)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CRE
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Bất động sản Thế Kỷ là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 05/09/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 209 toàn thị trường và thứ 32/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.900 đ
-80 đ (-1,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
3,70 nghìn tỷ
464.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
4.637 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,32 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
75,10 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,67%
Số lao động
1.026
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CRE

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)11.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)6.510 đ
Khối lượng bình quân phiên614.279
Giá trị giao dịch bình quân phiên5,82 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua7.687.711
Khối lượng nước ngoài bán8.725.872

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bất động sản Thế Kỷ

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bất động sản Thế Kỷ
Mã chứng khoán
CRE
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
05/09/2018
Vốn điều lệ
4.637 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
464.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.026 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Trung Vũ
Tổng giám đốc
Ông Phạm Đức Hùng
Địa chỉ
Tầng 1 - Tòa B Sky City - Số 88 Láng Hạ - P. Láng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6263 6688

Lĩnh vực kinh doanh

- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất.

Chỉ số tài chính CRE

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 464.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu158 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.817 đ
P/E — giá trên lợi nhuận50,51 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,62 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,26%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,00%
Biên lợi nhuận gộp22,04%
Biên lợi nhuận ròng5,67%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,27 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản21,18%

Kết quả kinh doanh CRE qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,32 nghìn tỷ1,54 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ3,67 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,03 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ750,86 tỷ2,63 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp291,64 tỷ289,43 tỷ182,89 tỷ845,37 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD98,33 tỷ94,29 tỷ3,83 tỷ250,96 tỷ
Lợi nhuận sau thuế75,10 tỷ41,79 tỷ2,06 tỷ194,43 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ73,30 tỷ41,05 tỷ2,00 tỷ190,89 tỷ
EBITDA139,38 tỷ142,81 tỷ53,35 tỷ303,85 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản7,54 nghìn tỷ7,18 nghìn tỷ7,10 nghìn tỷ7,62 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn6,79 nghìn tỷ4,30 nghìn tỷ4,96 nghìn tỷ5,11 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn754,89 tỷ2,88 nghìn tỷ2,14 nghìn tỷ2,51 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,60 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ2,00 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu5,95 nghìn tỷ5,66 nghìn tỷ5,62 nghìn tỷ5,61 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh296,61 tỷ-590,06 tỷ-15,75 tỷ-2,36 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-101,15 tỷ320,02 tỷ265,60 tỷ1,04 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-111,87 tỷ159,36 tỷ-209,38 tỷ1,31 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ83,59 tỷ-110,67 tỷ40,47 tỷ-21,25 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ114,69 tỷ31,10 tỷ141,77 tỷ101,30 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần451,84 tỷ334,24 tỷ154,34 tỷ348,78 tỷ
Lợi nhuận gộp85,67 tỷ81,67 tỷ45,82 tỷ101,47 tỷ
Lợi nhuận sau thuế16,33 tỷ20,04 tỷ3,13 tỷ41,34 tỷ
LNST công ty mẹ16,79 tỷ23,10 tỷ3,01 tỷ39,65 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
101,40 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
41,06 tỷ
Các khoản dự phòng
9,28 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-16,09 tỷ
Chi phí đi vay
74,01 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
209,65 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
1,17 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-373,19 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-634,65 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
12,09 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-73,85 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-14,46 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
296,61 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-13,25 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
19,03 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-184,97 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
273,82 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-220,87 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
25,10 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-101,15 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,14 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,26 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-111,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
83,59 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
31,10 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
114,69 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về CRE

CRE là công ty gì?
CRE là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bất động sản Thế Kỷ, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101160306. Trụ sở tại Tầng 1 - Tòa B Sky City - Số 88 Láng Hạ - P. Láng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu CRE niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CRE bắt đầu giao dịch ngày 05/09/2018 trên HOSE.
Vốn hóa của CRE là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CRE đạt 3,70 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 464.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 209 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CRE ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,32 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 75,10 tỷ, ROE 1,26%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CRE?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Trung Vũ. Tổng giám đốc: Ông Phạm Đức Hùng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101160306.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ