Công ty cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI (CQT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CQT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/11/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 842 toàn thị trường và thứ 139/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.700 đ
+400 đ (+5,48%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
250,00 tỷ
25.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
250 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
593,32 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
9,64 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,63%
Số lao động
163
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CQT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)9.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)6.500 đ
Khối lượng bình quân phiên521
Giá trị giao dịch bình quân phiên4,42 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI
Mã chứng khoán
CQT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
01/11/2016
Vốn điều lệ
250 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
25.000.000 cổ phiếu
Số lao động
163 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Dũng
Địa chỉ
X. An Khánh - H. Đại Từ - T. Thái Nguyên
Điện thoại
(84.208) 390 1329 - 390 1908

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất các loại xi măng công nghiêp, vôi, thạch cao

- Phá dỡ; Lắp đặt hệ thống điện

- Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp; xây dựng công trình công ích ...

Chỉ số tài chính CQT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 25.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu386 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.386 đ
P/E — giá trên lợi nhuận25,93 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,96 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,71%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,21%
Biên lợi nhuận gộp10,15%
Biên lợi nhuận ròng1,63%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,68 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản40,40%

Kết quả kinh doanh CQT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần593,32 tỷ592,69 tỷ618,11 tỷ717,27 tỷ
Giá vốn hàng bán533,12 tỷ541,55 tỷ531,49 tỷ603,39 tỷ
Lợi nhuận gộp60,20 tỷ51,14 tỷ86,61 tỷ113,88 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD10,27 tỷ4,25 tỷ30,20 tỷ50,82 tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,64 tỷ3,97 tỷ27,82 tỷ48,16 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ9,64 tỷ3,97 tỷ27,82 tỷ48,16 tỷ
EBITDA75,41 tỷ71,57 tỷ96,99 tỷ147,85 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản435,64 tỷ512,50 tỷ588,76 tỷ625,98 tỷ
Tài sản ngắn hạn73,47 tỷ93,32 tỷ109,27 tỷ82,63 tỷ
Tài sản dài hạn362,17 tỷ419,18 tỷ479,49 tỷ543,36 tỷ
Nợ phải trả176,00 tỷ252,29 tỷ304,75 tỷ353,09 tỷ
Vốn chủ sở hữu259,64 tỷ260,21 tỷ284,01 tỷ272,89 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh58,66 tỷ53,98 tỷ14,13 tỷ122,56 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-11,91 tỷ-7,17 tỷ-1,32 tỷ-3,10 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-41,38 tỷ-48,14 tỷ-23,09 tỷ-109,09 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ5,37 tỷ-1,34 tỷ-10,27 tỷ10,37 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ11,60 tỷ6,23 tỷ7,57 tỷ17,84 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần153,15 tỷ114,15 tỷ132,17 tỷ163,01 tỷ
Lợi nhuận gộp12,63 tỷ4,98 tỷ9,09 tỷ21,72 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,06 tỷ-5,84 tỷ-2,03 tỷ8,84 tỷ
LNST công ty mẹ1,06 tỷ-5,84 tỷ-2,03 tỷ8,84 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
10,17 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
65,14 tỷ
Các khoản dự phòng
-351,27 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-15,49 triệu
Chi phí đi vay
6,81 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
81,76 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
38,01 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-9,84 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-35,49 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-5,85 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-4,63 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
2,81 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,31 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
58,66 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-11,92 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
15,49 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-11,91 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
220,38 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-253,80 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-7,96 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-41,38 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
5,37 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
6,23 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
11,60 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về CQT

CQT là công ty gì?
CQT là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4600409377. Trụ sở tại X. An Khánh - H. Đại Từ - T. Thái Nguyên.
Cổ phiếu CQT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CQT bắt đầu giao dịch ngày 01/11/2016 trên UPCoM.
Vốn hóa của CQT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CQT đạt 250,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 25.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 842 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CQT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 593,32 tỷ, lợi nhuận sau thuế 9,64 tỷ, ROE 3,71%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CQT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Dũng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4600409377.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ