Công ty cổ phần CMISTONE Việt Nam (CMI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CMI
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần CMISTONE Việt Nam là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/06/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1584 toàn thị trường và thứ 318/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
9,00 tỷ
15.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
160 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
48,63 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-16,92 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -34,78%
Số lao động
40
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CMI

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)500 đ
Khối lượng bình quân phiên2.615
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,76 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần CMISTONE Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần CMISTONE Việt Nam
Mã chứng khoán
CMI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
03/10/2007
Ngày niêm yết
14/06/2019
Vốn điều lệ
160 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
15.000.000 cổ phiếu
Số lao động
40 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hữu Chung
Tổng giám đốc
Ông Triệu Văn Năm
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Số 27 đường Giải phóng - P. Bạch Mai - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3787 5441

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh, chế biến, khai thác mỏ, đá, cát, sỏi, kim loai, kim loại màu và các loại khoáng sản khác (trừ loại Nhà nước cấm).

- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình hạ tầng đô thị và khu công nghiệp, khu chế xuất, khu du lịch, khu giải trí.

- Buôn bán máy móc, thiết bị công nghệ ngành chế biến khoáng sản.

- Buôn bán các thiết bị phương tiện vận tải, ô tô và phụ tùng ô tô, xe máy và phụ tùng xe cơ giới thi công công trình, các phương tiện vận tải đường thủy và phụ tùng của chúng.

- Sản xuất và buôn bán vật liệu xây dựng (xi măng, sắt, thép, cát, sỏi) và vật liệu trang trí nội ngoại thất.

Chỉ số tài chính CMI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-1.128 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-8.529 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-9,63%
Biên lợi nhuận gộp-5,98%
Biên lợi nhuận ròng-34,78%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản172,80%

Kết quả kinh doanh CMI qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần48,63 tỷ36,17 tỷ14,56 tỷ27,19 tỷ
Giá vốn hàng bán51,54 tỷ38,66 tỷ20,31 tỷ32,28 tỷ
Lợi nhuận gộp-2,91 tỷ-2,49 tỷ-5,75 tỷ-5,09 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-9,94 tỷ-13,44 tỷ-3,01 tỷ38,61 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-16,92 tỷ-20,74 tỷ-10,09 tỷ30,18 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-16,92 tỷ-20,74 tỷ-10,09 tỷ30,18 tỷ
EBITDA-3,82 tỷ-7,24 tỷ3,58 tỷ44,58 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản175,74 tỷ208,80 tỷ231,90 tỷ225,17 tỷ
Tài sản ngắn hạn79,38 tỷ135,44 tỷ151,99 tỷ137,72 tỷ
Tài sản dài hạn96,37 tỷ73,37 tỷ79,90 tỷ87,45 tỷ
Nợ phải trả303,68 tỷ319,82 tỷ322,18 tỷ305,35 tỷ
Vốn chủ sở hữu-127,93 tỷ-111,02 tỷ-90,28 tỷ-80,19 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh11,88 tỷ9,12 tỷ-483,21 triệu4,84 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-42,12 triệu136.000 đ195,36 triệu-194,56 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-11,50 tỷ-9,92 tỷ1,15 tỷ-4,94 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ343,03 triệu-797,48 triệu861,15 triệu-288,92 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ557,96 triệu144,39 triệu941,90 triệu84,28 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần11,00 tỷ5,92 tỷ12,08 tỷ9,13 tỷ
Lợi nhuận gộp-1,85 tỷ-814,77 triệu-2,28 tỷ353,38 triệu
Lợi nhuận sau thuế-6,83 tỷ-5,18 tỷ-6,64 tỷ-4,02 tỷ
LNST công ty mẹ-6,83 tỷ-5,18 tỷ-6,64 tỷ-4,02 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-16,92 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
6,12 tỷ
Các khoản dự phòng
-3,70 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-70,54 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-285.000 đ
Chi phí đi vay
9,17 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-5,40 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
10,38 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
19,52 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-13,81 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,19 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
11,88 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-42,40 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
285.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-42,12 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
39,15 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-50,65 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-11,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
343,03 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
144,39 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
70,54 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
557,96 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về CMI

CMI là công ty gì?
CMI là mã chứng khoán của Công ty cổ phần CMISTONE Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102381001. Trụ sở tại Số 27 đường Giải phóng - P. Bạch Mai - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu CMI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CMI bắt đầu giao dịch ngày 14/06/2019 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 03/10/2007.
Vốn hóa của CMI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CMI đạt 9,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 15.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1584 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CMI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 48,63 tỷ, lợi nhuận sau thuế -16,92 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CMI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hữu Chung. Tổng giám đốc: Ông Triệu Văn Năm. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102381001.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ