CTCP Vật liệu Xây dựng và Trang trí Nội thất Thành phố Hồ Chí Minh (CMD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CMD
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Vật liệu Xây dựng và Trang trí Nội thất Thành phố Hồ Chí Minh là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/07/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 809 toàn thị trường và thứ 133/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
19.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
285,00 tỷ
15.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
150 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
884,11 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
31,24 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,53%
Số lao động
54
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CMD

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)24.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)17.700 đ
Khối lượng bình quân phiên7.032
Giá trị giao dịch bình quân phiên141,75 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán10.400

Hồ sơ CTCP Vật liệu Xây dựng và Trang trí Nội thất Thành phố Hồ Chí Minh

Tên doanh nghiệp
CTCP Vật liệu Xây dựng và Trang trí Nội thất Thành phố Hồ Chí Minh
Mã chứng khoán
CMD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
05/07/2019
Vốn điều lệ
150 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
15.000.000 cổ phiếu
Số lao động
54 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trương Minh Tuyền
Tổng giám đốc
Ông Lê Văn Phải
Địa chỉ
215 - 217 Trần Hưng Đạo - P. Cầu Ông Lãnh - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3526 5835

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh sản xuất, kinh doanh các loại vật liệu xây dựng

- Sửa chữa và trang trí nội thất

- Xây dựng dân dụng, công nghiệp, san lấp mặt bằng các công trình...

Chỉ số tài chính CMD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.082 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.754 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,12 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,21 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,22%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,15%
Biên lợi nhuận gộp9,45%
Biên lợi nhuận ròng3,53%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,85 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản45,90%

Kết quả kinh doanh CMD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần884,11 tỷ771,46 tỷ959,75 tỷ1,01 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán800,53 tỷ683,45 tỷ848,40 tỷ913,07 tỷ
Lợi nhuận gộp83,59 tỷ88,01 tỷ111,35 tỷ98,05 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD39,17 tỷ37,65 tỷ42,72 tỷ37,10 tỷ
Lợi nhuận sau thuế31,24 tỷ29,99 tỷ33,09 tỷ30,95 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ31,24 tỷ29,99 tỷ33,09 tỷ30,95 tỷ
EBITDA40,93 tỷ39,69 tỷ44,76 tỷ38,92 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản436,85 tỷ342,43 tỷ376,07 tỷ342,86 tỷ
Tài sản ngắn hạn373,08 tỷ310,44 tỷ311,51 tỷ307,39 tỷ
Tài sản dài hạn63,77 tỷ31,99 tỷ64,56 tỷ35,47 tỷ
Nợ phải trả200,53 tỷ107,28 tỷ138,16 tỷ103,12 tỷ
Vốn chủ sở hữu236,32 tỷ235,15 tỷ237,91 tỷ239,75 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-5,90 tỷ40,73 tỷ-31,54 tỷ15,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-28,36 tỷ31,68 tỷ26,93 tỷ-46,87 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính58,59 tỷ-63,47 tỷ5,53 tỷ11,60 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ24,33 tỷ8,94 tỷ918,51 triệu-19,80 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ55,95 tỷ31,62 tỷ22,68 tỷ21,76 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần227,45 tỷ234,66 tỷ155,38 tỷ216,21 tỷ
Lợi nhuận gộp21,37 tỷ14,85 tỷ18,34 tỷ20,14 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,85 tỷ3,13 tỷ8,47 tỷ5,60 tỷ
LNST công ty mẹ8,85 tỷ3,13 tỷ8,47 tỷ5,60 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
39,15 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,75 tỷ
Các khoản dự phòng
-260,46 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5,07 tỷ
Chi phí đi vay
6,97 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
42,54 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-38,69 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-77,58 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
6,34 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
617,15 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-6,91 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-7,42 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,32 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-5,90 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-34,18 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,02 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-70,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
70,28 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,52 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-28,36 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
304,23 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-214,02 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-31,61 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
58,59 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
24,33 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
31,62 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
55,95 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về CMD

CMD là công ty gì?
CMD là mã chứng khoán của CTCP Vật liệu Xây dựng và Trang trí Nội thất Thành phố Hồ Chí Minh, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302495140. Trụ sở tại 215 - 217 Trần Hưng Đạo - P. Cầu Ông Lãnh - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu CMD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CMD bắt đầu giao dịch ngày 05/07/2019 trên UPCoM.
Vốn hóa của CMD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CMD đạt 285,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 15.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 809 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CMD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 884,11 tỷ, lợi nhuận sau thuế 31,24 tỷ, ROE 13,22%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CMD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trương Minh Tuyền. Tổng giám đốc: Ông Lê Văn Phải.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302495140.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ