Công ty Cổ phần Cát Lợi (CLC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CLC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cát Lợi là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 16/11/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 370 toàn thị trường và thứ 15/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
53.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,40 nghìn tỷ
26.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
262 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,14 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
182,05 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,40%
Số lao động
89
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CLC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)59.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)48.550 đ
Khối lượng bình quân phiên3.396
Giá trị giao dịch bình quân phiên178,81 triệu
Khối lượng nước ngoài mua77.602
Khối lượng nước ngoài bán170.220

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cát Lợi

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cát Lợi
Mã chứng khoán
CLC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
13/11/2003
Ngày niêm yết
16/11/2006
Vốn điều lệ
262 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
26.000.000 cổ phiếu
Số lao động
89 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Ngô Thị Ngọc Duyên
Đơn vị kiểm toán
UHY
Địa chỉ
934 D2 - Đường D - KCN Cát Lái (Cụm 2) - P. Cát Lái - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3742 1118

Lĩnh vực kinh doanh

- In trên bao bì.

- Sản xuất mua bán vật tư phục vụ công nghiệp.

- Môi giới thương mại.

- Dịch vụ ủy thác xuất khẩu.

- Mua bán hóa chất, giấy, màng BO-PP, hàng kim khí điện máy, máy móc thiết bị cơ khí, nguyên vật liệu SX đầu lọc thuốc lá….

Chỉ số tài chính CLC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 26.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu7.002 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)37.040 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,70 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,46 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu18,90%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,47%
Biên lợi nhuận gộp10,03%
Biên lợi nhuận ròng4,40%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,00 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản49,91%

Kết quả kinh doanh CLC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần4,14 nghìn tỷ3,69 nghìn tỷ2,97 nghìn tỷ2,30 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,72 nghìn tỷ3,28 nghìn tỷ2,64 nghìn tỷ1,99 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp414,81 tỷ407,01 tỷ331,66 tỷ314,95 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD227,59 tỷ189,49 tỷ175,54 tỷ174,70 tỷ
Lợi nhuận sau thuế182,05 tỷ150,23 tỷ140,37 tỷ140,45 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ182,05 tỷ150,23 tỷ140,37 tỷ140,45 tỷ
EBITDA269,67 tỷ224,88 tỷ194,98 tỷ209,22 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,92 nghìn tỷ1,96 nghìn tỷ1,57 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,82 nghìn tỷ1,84 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn97,97 tỷ113,99 tỷ114,00 tỷ44,12 tỷ
Nợ phải trả959,67 tỷ1,05 nghìn tỷ691,20 tỷ543,47 tỷ
Vốn chủ sở hữu963,04 tỷ909,80 tỷ875,60 tỷ841,64 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh189,26 tỷ-130,96 tỷ100,39 tỷ-94,74 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-24,50 tỷ-94,53 tỷ-41,39 tỷ-39,93 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-152,01 tỷ229,84 tỷ-55,33 tỷ96,71 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ12,75 tỷ4,35 tỷ3,67 tỷ-37,97 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ44,79 tỷ32,04 tỷ27,68 tỷ24,02 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,03 nghìn tỷ1,00 nghìn tỷ952,65 tỷ1,07 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp99,55 tỷ99,71 tỷ96,99 tỷ98,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế35,41 tỷ51,17 tỷ40,65 tỷ37,72 tỷ
LNST công ty mẹ35,41 tỷ51,17 tỷ40,65 tỷ37,72 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
227,97 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
42,08 tỷ
Các khoản dự phòng
-2,77 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-44,88 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-76,59 triệu
Chi phí đi vay
20,60 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
287,76 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-28,28 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
54,77 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-45,36 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
812,50 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-20,46 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-41,70 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
26,68 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-18,30 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
189,26 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-24,57 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
76,59 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-24,50 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,85 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,90 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-104,83 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-152,01 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
12,75 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
32,04 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-654.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
44,79 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về CLC

CLC là công ty gì?
CLC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cát Lợi, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0303185504. Trụ sở tại 934 D2 - Đường D - KCN Cát Lái (Cụm 2) - P. Cát Lái - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu CLC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CLC bắt đầu giao dịch ngày 16/11/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 13/11/2003.
Vốn hóa của CLC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CLC đạt 1,40 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 26.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 370 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CLC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,14 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 182,05 tỷ, ROE 18,90%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CLC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Ngô Thị Ngọc Duyên. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: UHY.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0303185504.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ