Công ty Cổ phần COKYVINA (CKV)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần COKYVINA là doanh nghiệp ngành Công nghệ Thông tin, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 11/03/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1263 toàn thị trường và thứ 19/29 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu CKV
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 15/10/2026.
Thống kê giao dịch
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 19.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 11.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.073 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 16,32 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 10.000 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 4.900 |
Hồ sơ Công ty Cổ phần COKYVINA
Lĩnh vực kinh doanh
- Thi công, xây lắp, tư vấn, thiết kế, xây dựng, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực bưu chính viễn thông.
- Sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, xuất nhập khẩu các mặt hàng bưu chính viễn thông, tin học, điện, điện tử, phát thanh, truyền hình, công nghiệp và dân dụng.
- Sản xuất và kinh doanh các thiết bị đo kiểm chất lượng trong lĩnh vực viễn thông và phát thanh truyền hình.
- Sản xuất và kinh doanh các hệ thống điều khiển tự động, hệ thống nguồn ắc quy, USP dùng trong viễn thông, công nghiệp và dân dụng..
Chỉ số tài chính CKV
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 765 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 19.354 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 24,56 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,97 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 3,95% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,88% |
| Biên lợi nhuận gộp | 17,63% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,18% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,10 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 52,48% |
Kết quả kinh doanh CKV qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 259,37 tỷ | 908,25 tỷ | 810,34 tỷ | 555,28 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 213,65 tỷ | 862,24 tỷ | 772,66 tỷ | 523,35 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 45,71 tỷ | 46,01 tỷ | 37,68 tỷ | 31,93 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 3,67 tỷ | 3,69 tỷ | -73,46 triệu | 2,49 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,06 tỷ | 2,77 tỷ | 2,47 tỷ | 2,16 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 3,06 tỷ | 2,77 tỷ | 2,47 tỷ | 2,16 tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 162,90 tỷ | 198,96 tỷ | 152,00 tỷ | 154,41 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 114,88 tỷ | 150,03 tỷ | 102,70 tỷ | 102,34 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 48,02 tỷ | 48,93 tỷ | 49,30 tỷ | 52,07 tỷ |
| Nợ phải trả | 85,48 tỷ | 121,83 tỷ | 72,83 tỷ | 72,95 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 77,42 tỷ | 77,13 tỷ | 79,16 tỷ | 81,45 tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
Kết quả kinh doanh theo quý
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 44,23 tỷ | 28,08 tỷ | 102,44 tỷ | 71,10 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 14,09 tỷ | 10,89 tỷ | 11,26 tỷ | 10,72 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,03 tỷ | 589,05 triệu | 484,92 triệu | 975,31 triệu |
| LNST công ty mẹ | 1,03 tỷ | 589,05 triệu | 484,92 triệu | 975,31 triệu |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Công nghệ Thông tin
29 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Công nghệ Thông tin.
Câu hỏi thường gặp về CKV
CKV là công ty gì?
Cổ phiếu CKV niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của CKV là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của CKV ra sao?
Ai là người đứng đầu CKV?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 15/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100684716.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
