Công ty Cổ phần COKYVINA (CKV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CKV
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần COKYVINA là doanh nghiệp ngành Công nghệ Thông tin, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 11/03/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1263 toàn thị trường và thứ 19/29 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
17.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
75,20 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
41 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
259,37 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
3,06 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,18%
Số lao động
62
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CKV

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)19.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)11.700 đ
Khối lượng bình quân phiên908
Giá trị giao dịch bình quân phiên13,34 triệu
Khối lượng nước ngoài mua4.800
Khối lượng nước ngoài bán7.400

Hồ sơ Công ty Cổ phần COKYVINA

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần COKYVINA
Mã chứng khoán
CKV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Công nghệ Thông tin
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
05/11/2004
Ngày niêm yết
11/03/2010
Vốn điều lệ
41 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
62 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Viết Huy
Tổng giám đốc
Ông Lý Chí Đức
Đơn vị kiểm toán
AEA
Địa chỉ
Số 178 Phố Triệu Việt Vương - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3978 1323

Lĩnh vực kinh doanh

- Thi công, xây lắp, tư vấn, thiết kế, xây dựng, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực bưu chính viễn thông.

- Sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, xuất nhập khẩu các mặt hàng bưu chính viễn thông, tin học, điện, điện tử, phát thanh, truyền hình, công nghiệp và dân dụng.

- Sản xuất và kinh doanh các thiết bị đo kiểm chất lượng trong lĩnh vực viễn thông và phát thanh truyền hình.

- Sản xuất và kinh doanh các hệ thống điều khiển tự động, hệ thống nguồn ắc quy, USP dùng trong viễn thông, công nghiệp và dân dụng..

Chỉ số tài chính CKV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu765 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.354 đ
P/E — giá trên lợi nhuận24,56 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,97 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,95%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,88%
Biên lợi nhuận gộp17,63%
Biên lợi nhuận ròng1,18%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,10 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản52,48%

Kết quả kinh doanh CKV qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần259,37 tỷ908,25 tỷ810,34 tỷ555,28 tỷ
Giá vốn hàng bán213,65 tỷ862,24 tỷ772,66 tỷ523,35 tỷ
Lợi nhuận gộp45,71 tỷ46,01 tỷ37,68 tỷ31,93 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD3,67 tỷ3,69 tỷ-73,46 triệu2,49 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,06 tỷ2,77 tỷ2,47 tỷ2,16 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ3,06 tỷ2,77 tỷ2,47 tỷ2,16 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản162,90 tỷ198,96 tỷ152,00 tỷ154,41 tỷ
Tài sản ngắn hạn114,88 tỷ150,03 tỷ102,70 tỷ102,34 tỷ
Tài sản dài hạn48,02 tỷ48,93 tỷ49,30 tỷ52,07 tỷ
Nợ phải trả85,48 tỷ121,83 tỷ72,83 tỷ72,95 tỷ
Vốn chủ sở hữu77,42 tỷ77,13 tỷ79,16 tỷ81,45 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần44,23 tỷ28,08 tỷ102,44 tỷ71,10 tỷ
Lợi nhuận gộp14,09 tỷ10,89 tỷ11,26 tỷ10,72 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,03 tỷ589,05 triệu484,92 triệu975,31 triệu
LNST công ty mẹ1,03 tỷ589,05 triệu484,92 triệu975,31 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Công nghệ Thông tin

29 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Công nghệ Thông tin.

Câu hỏi thường gặp về CKV

CKV là công ty gì?
CKV là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần COKYVINA, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Công nghệ Thông tin. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100684716. Trụ sở tại Số 178 Phố Triệu Việt Vương - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu CKV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CKV bắt đầu giao dịch ngày 11/03/2010 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 05/11/2004.
Vốn hóa của CKV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CKV đạt 75,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1263 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CKV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 259,37 tỷ, lợi nhuận sau thuế 3,06 tỷ, ROE 3,95%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CKV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Viết Huy. Tổng giám đốc: Ông Lý Chí Đức. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AEA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100684716.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ