Công ty Cổ phần Tập đoàn CIC (CKG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CKG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn CIC là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 25/03/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 409 toàn thị trường và thứ 58/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.310 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,20 nghìn tỷ
162.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.618 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
863,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
98,63 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 11,42%
Số lao động
137
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CKG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)16.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)7.300 đ
Khối lượng bình quân phiên157.575
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,00 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua184.000
Khối lượng nước ngoài bán203.474

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn CIC

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn CIC
Mã chứng khoán
CKG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
06/01/2006
Ngày niêm yết
25/03/2020
Vốn điều lệ
1.618 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
162.000.000 cổ phiếu
Số lao động
137 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Xuân Dũng
Tổng giám đốc
Bà Phạm Thị Như Phượng
Địa chỉ
Số 34 Trần Phú - P. Rạch Giá - T. An Giang
Điện thoại
(84.297) 3874 660

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản.

- Thi công xây dựng.

- Tư vấn, thiết kế và giám sát xây dựng.

- Kinh doanh nhà hàng.

- Đầu tư tài chính.

- Kinh doanh vật liệu xây dựng.

Chỉ số tài chính CKG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 162.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu560 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.553 đ
P/E — giá trên lợi nhuận13,27 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,59 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,85%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,00%
Biên lợi nhuận gộp33,94%
Biên lợi nhuận ròng11,42%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,42 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản58,66%

Kết quả kinh doanh CKG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần863,99 tỷ1,30 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán561,95 tỷ943,31 tỷ910,81 tỷ1,04 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp293,21 tỷ351,18 tỷ389,95 tỷ407,80 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD132,87 tỷ156,60 tỷ196,83 tỷ213,97 tỷ
Lợi nhuận sau thuế98,63 tỷ122,59 tỷ155,21 tỷ169,41 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ90,69 tỷ122,78 tỷ143,61 tỷ167,11 tỷ
EBITDA152,12 tỷ177,72 tỷ215,62 tỷ227,48 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản4,92 nghìn tỷ5,00 nghìn tỷ4,74 nghìn tỷ4,75 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn3,99 nghìn tỷ4,07 nghìn tỷ3,80 nghìn tỷ3,83 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn933,23 tỷ932,90 tỷ940,17 tỷ914,92 tỷ
Nợ phải trả2,89 nghìn tỷ3,53 nghìn tỷ3,36 nghìn tỷ3,61 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,03 nghìn tỷ1,47 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-122,33 tỷ-224,70 tỷ-112,68 tỷ-114,94 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-5,17 tỷ-27,20 tỷ-45,68 tỷ-127,35 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính174,97 tỷ255,93 tỷ131,78 tỷ239,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ47,48 tỷ4,04 tỷ-26,58 tỷ-3,04 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ92,40 tỷ44,91 tỷ40,88 tỷ67,46 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần88,90 tỷ133,63 tỷ139,00 tỷ163,07 tỷ
Lợi nhuận gộp30,01 tỷ66,33 tỷ48,44 tỷ67,18 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,76 tỷ27,49 tỷ21,62 tỷ12,02 tỷ
LNST công ty mẹ7,02 tỷ25,23 tỷ23,89 tỷ7,26 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
126,45 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
19,25 tỷ
Các khoản dự phòng
-21,87 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,66 tỷ
Chi phí đi vay
29,21 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
150,38 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
224,17 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-52,92 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-352,82 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
6,61 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-28,88 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-37,24 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
977,08 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-32,60 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-122,33 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-72,24 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
42,23 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-4,90 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
29,69 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-1,29 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
945,63 triệu
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
404,03 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-5,17 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
498,55 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
-9,52 tỷ
3. Tiền thu từ đi vay
1,29 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,60 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-937,54 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
174,97 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
47,48 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
44,91 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
92,40 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về CKG

CKG là công ty gì?
CKG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn CIC, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1700113586. Trụ sở tại Số 34 Trần Phú - P. Rạch Giá - T. An Giang.
Cổ phiếu CKG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CKG bắt đầu giao dịch ngày 25/03/2020 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 06/01/2006.
Vốn hóa của CKG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CKG đạt 1,20 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 162.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 409 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CKG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 863,99 tỷ, lợi nhuận sau thuế 98,63 tỷ, ROE 4,85%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CKG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Xuân Dũng. Tổng giám đốc: Bà Phạm Thị Như Phượng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1700113586.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ