Công ty Cổ phần Xây lắp và Sản xuất Công nghiệp (CIP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CIP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xây lắp và Sản xuất Công nghiệp là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 27/09/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1348 toàn thị trường và thứ 239/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
2.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
58,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
45 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
53,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
63,55 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,12%
Số lao động
21
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CIP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)3.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.800 đ
Khối lượng bình quân phiên7.254
Giá trị giao dịch bình quân phiên19,03 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xây lắp và Sản xuất Công nghiệp

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây lắp và Sản xuất Công nghiệp
Mã chứng khoán
CIP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
22/09/2005
Ngày niêm yết
27/09/2017
Vốn điều lệ
45 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
21 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vương Khả Hải
Địa chỉ
Số 1 phố Đại Đồng - P. Vĩnh Hưng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3312 0165
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng nhà để ở.

- Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng.

- Hoàn thiện công trình xây dựng.

- Lắp đặt hệ thống điện.

- Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp.

Chỉ số tài chính CIP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu13 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)3.605 đ
P/E — giá trên lợi nhuận912,74 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,22 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,35%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,02%
Biên lợi nhuận gộp2,16%
Biên lợi nhuận ròng0,12%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu14,65 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản93,61%

Kết quả kinh doanh CIP qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần53,87 tỷ106,70 tỷ53,87 tỷ43,97 tỷ94,13 tỷ
Giá vốn hàng bán52,71 tỷ104,76 tỷ52,71 tỷ43,15 tỷ92,14 tỷ
Lợi nhuận gộp1,16 tỷ1,94 tỷ1,16 tỷ814,95 triệu1,99 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-3,36 tỷ-4,11 tỷ-3,36 tỷ-4,85 tỷ-4,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế63,55 triệu89,29 triệu63,55 triệu132,94 triệu122,20 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ63,55 triệu89,29 triệu63,55 triệu132,94 triệu122,20 triệu
EBITDA-3,08 tỷ-3,87 tỷ-3,08 tỷ-4,56 tỷ-4,46 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản282,15 tỷ323,28 tỷ282,15 tỷ281,44 tỷ283,47 tỷ
Tài sản ngắn hạn241,56 tỷ280,73 tỷ241,56 tỷ240,18 tỷ241,71 tỷ
Tài sản dài hạn40,60 tỷ42,55 tỷ40,60 tỷ41,26 tỷ41,75 tỷ
Nợ phải trả264,12 tỷ305,16 tỷ264,12 tỷ263,48 tỷ265,64 tỷ
Vốn chủ sở hữu18,03 tỷ18,12 tỷ18,03 tỷ17,96 tỷ17,83 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-18,07 tỷ18,13 tỷ-18,07 tỷ11,11 tỷ-9,63 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,31 tỷ-14,71 tỷ-1,31 tỷ4,69 triệu15,49 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính8,55 tỷ14,20 tỷ8,55 tỷ-3,10 tỷ-17,01 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-10,83 tỷ17,62 tỷ-10,83 tỷ8,02 tỷ-11,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ258,89 triệu17,88 tỷ258,89 triệu11,09 tỷ3,07 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
63,55 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
276,38 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,73 triệu
Chi phí đi vay
176,86 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
515,05 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
-10,58 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-323,35 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-7,66 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
400,10 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-274,52 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-140,65 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-18,07 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-30,30 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,28 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,73 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,31 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
10,50 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,95 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
8,55 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-10,83 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
11,09 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
258,89 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về CIP

CIP là công ty gì?
CIP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xây lắp và Sản xuất Công nghiệp, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101058736. Trụ sở tại Số 1 phố Đại Đồng - P. Vĩnh Hưng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu CIP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CIP bắt đầu giao dịch ngày 27/09/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 22/09/2005.
Vốn hóa của CIP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CIP đạt 58,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1348 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CIP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 53,87 tỷ, lợi nhuận sau thuế 63,55 triệu, ROE 0,35%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CIP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vương Khả Hải.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101058736.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ