Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Cơ sở Hạ tầng (CID)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CID
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Cơ sở Hạ tầng là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/05/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1616 toàn thị trường và thứ 334/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
8.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
2,20 tỷ
1.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
11 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,51 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 31,57%
Số lao động
7
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CID

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)22.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.000 đ
Khối lượng bình quân phiên1.781
Giá trị giao dịch bình quân phiên26,62 triệu
Khối lượng nước ngoài mua1.600
Khối lượng nước ngoài bán76.800

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Cơ sở Hạ tầng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Cơ sở Hạ tầng
Mã chứng khoán
CID
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/05/1999
Ngày niêm yết
10/05/2016
Vốn điều lệ
11 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.000.000 cổ phiếu
Số lao động
7 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Duy Hải
Đơn vị kiểm toán
AISC
Địa chỉ
Cụm CN Vĩnh Niệm - Nguyễn Sơn Hà - Q.Lê Chân - Tp.Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 387 0577

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình công nghiệp, công cộng, dân dụng

- Xây dựng và cải tạo lưới điện cao, hạ thế

- Kinh doanh tư vấn xây dựng, tư vấn đầu tư và giám sát xây dựng

- Kinh doanh cơ sở hạ tầng các khu công nghiệp, khu chế xuất

- Kinh doanh vật liệu, máy và thiết bị xây dựng...

Chỉ số tài chính CID

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.512 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.425 đ
P/E — giá trên lợi nhuận1,45 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,15 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,48%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,43%
Biên lợi nhuận gộp76,81%
Biên lợi nhuận ròng31,57%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,11 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản10,02%

Kết quả kinh doanh CID qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần4,79 tỷ4,97 tỷ4,79 tỷ5,21 tỷ4,65 tỷ
Giá vốn hàng bán1,11 tỷ1,01 tỷ1,11 tỷ1,17 tỷ1,33 tỷ
Lợi nhuận gộp3,68 tỷ3,97 tỷ3,68 tỷ4,04 tỷ3,32 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,93 tỷ1,99 tỷ1,93 tỷ2,58 tỷ1,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,51 tỷ1,57 tỷ1,51 tỷ2,06 tỷ1,42 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,51 tỷ1,57 tỷ1,51 tỷ2,06 tỷ1,42 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản16,03 tỷ16,28 tỷ16,03 tỷ15,17 tỷ13,03 tỷ
Tài sản ngắn hạn12,26 tỷ12,91 tỷ12,26 tỷ13,30 tỷ10,48 tỷ
Tài sản dài hạn3,77 tỷ3,37 tỷ3,77 tỷ1,87 tỷ2,54 tỷ
Nợ phải trả1,61 tỷ1,68 tỷ1,61 tỷ1,65 tỷ1,56 tỷ
Vốn chủ sở hữu14,43 tỷ14,60 tỷ14,43 tỷ13,52 tỷ11,46 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2016Q4/2015Q3/2015Q2/2015
Doanh thu thuần971,84 triệu1,05 tỷ1,02 tỷ504,20 triệu
Lợi nhuận gộp459,68 triệu483,20 triệu342,23 triệu96,20 triệu
Lợi nhuận sau thuế82,77 triệu78,23 triệu11,37 triệu-275,39 triệu
LNST công ty mẹ82,77 triệu78,23 triệu11,37 triệu-275,39 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về CID

CID là công ty gì?
CID là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Cơ sở Hạ tầng, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200352802. Trụ sở tại Cụm CN Vĩnh Niệm - Nguyễn Sơn Hà - Q.Lê Chân - Tp.Hải Phòng.
Cổ phiếu CID niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CID bắt đầu giao dịch ngày 10/05/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/05/1999.
Vốn hóa của CID là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CID đạt 2,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 1.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1616 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CID ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,79 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,51 tỷ, ROE 10,48%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CID?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Duy Hải. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AISC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200352802.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ