Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng số 5 (CI5)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CI5
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng số 5 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/07/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 1403 toàn thị trường và thứ 256/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
3.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
42,30 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
27 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
80,38 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
351,17 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,44%
Số lao động
63
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CI5

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)8.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.500 đ
Khối lượng bình quân phiên892
Giá trị giao dịch bình quân phiên4,91 triệu
Khối lượng nước ngoài mua200
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng số 5

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng số 5
Mã chứng khoán
CI5
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/07/2005
Ngày niêm yết
01/07/2011
Vốn điều lệ
27 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
63 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Trần Thị Minh
Địa chỉ
22 Lý Tự Trọng - P. Bến Nghé - Q. 1 - Tp. HCM
Điện thoại
(84.28) 3823 2074

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng công trình công nghiệp và dân dụng.

- Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng.

- Khai thác chế biến đá xây dựng các loại.

Chỉ số tài chính CI5

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu117 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.923 đ
P/E — giá trên lợi nhuận120,45 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,18 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,98%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,47%
Biên lợi nhuận gộp11,51%
Biên lợi nhuận ròng0,44%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,10 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản52,42%

Kết quả kinh doanh CI5 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần80,38 tỷ66,61 tỷ80,38 tỷ50,54 tỷ66,73 tỷ
Giá vốn hàng bán71,13 tỷ56,14 tỷ71,13 tỷ45,11 tỷ59,45 tỷ
Lợi nhuận gộp9,25 tỷ10,47 tỷ9,25 tỷ5,44 tỷ7,29 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD571,11 triệu609,48 triệu571,11 triệu381,16 triệu412,80 triệu
Lợi nhuận sau thuế351,17 triệu434,33 triệu351,17 triệu241,68 triệu188,32 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ351,17 triệu434,33 triệu351,17 triệu241,68 triệu188,32 triệu
EBITDA1,24 tỷ1,27 tỷ1,24 tỷ1,06 tỷ1,47 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản75,17 tỷ66,46 tỷ75,17 tỷ65,54 tỷ75,26 tỷ
Tài sản ngắn hạn58,73 tỷ52,42 tỷ58,73 tỷ47,13 tỷ67,48 tỷ
Tài sản dài hạn16,44 tỷ14,03 tỷ16,44 tỷ18,42 tỷ7,78 tỷ
Nợ phải trả39,40 tỷ30,61 tỷ39,40 tỷ29,88 tỷ39,65 tỷ
Vốn chủ sở hữu35,77 tỷ35,85 tỷ35,77 tỷ35,66 tỷ35,61 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-2,86 tỷ846,69 triệu-2,86 tỷ3,39 tỷ1,13 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư75,17 triệu712,22 triệu75,17 triệu104,37 triệu469,18 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính3,25 tỷ402,00 triệu3,25 tỷ-3,26 tỷ-2,54 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ462,48 triệu1,96 tỷ462,48 triệu234,72 triệu-937,52 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,33 tỷ3,29 tỷ1,33 tỷ866,17 triệu630,61 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
533,36 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
667,93 triệu
Các khoản dự phòng
2,07 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-1,88 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-97,26 triệu
Chi phí đi vay
189,33 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
3,36 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-17,46 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
3,95 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
5,96 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,63 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-189,33 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-121,12 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-2,86 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-325,30 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-795.000 đ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
304,00 triệu
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
97,26 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
75,17 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,55 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-50,00 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-248,00 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
3,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
462,48 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
866,17 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,88 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,33 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về CI5

CI5 là công ty gì?
CI5 là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng số 5, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302156370. Trụ sở tại 22 Lý Tự Trọng - P. Bến Nghé - Q. 1 - Tp. HCM.
Cổ phiếu CI5 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CI5 bắt đầu giao dịch ngày 01/07/2011 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/07/2005.
Vốn hóa của CI5 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CI5 đạt 42,30 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1403 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CI5 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 80,38 tỷ, lợi nhuận sau thuế 351,17 triệu, ROE 0,98%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CI5?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Trần Thị Minh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302156370.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ