Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng số 5 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/07/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 1403 toàn thị trường và thứ 256/350 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 8.800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 3.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 892 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 4,91 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 200 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Xây dựng công trình công nghiệp và dân dụng.
- Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng.
- Khai thác chế biến đá xây dựng các loại.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 117 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.923 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 120,45 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,18 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,98% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,47% |
| Biên lợi nhuận gộp | 11,51% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,44% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,10 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 52,42% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 80,38 tỷ | 66,61 tỷ | 80,38 tỷ | 50,54 tỷ | 66,73 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 71,13 tỷ | 56,14 tỷ | 71,13 tỷ | 45,11 tỷ | 59,45 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 9,25 tỷ | 10,47 tỷ | 9,25 tỷ | 5,44 tỷ | 7,29 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 571,11 triệu | 609,48 triệu | 571,11 triệu | 381,16 triệu | 412,80 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 351,17 triệu | 434,33 triệu | 351,17 triệu | 241,68 triệu | 188,32 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 351,17 triệu | 434,33 triệu | 351,17 triệu | 241,68 triệu | 188,32 triệu |
| EBITDA | 1,24 tỷ | 1,27 tỷ | 1,24 tỷ | 1,06 tỷ | 1,47 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 75,17 tỷ | 66,46 tỷ | 75,17 tỷ | 65,54 tỷ | 75,26 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 58,73 tỷ | 52,42 tỷ | 58,73 tỷ | 47,13 tỷ | 67,48 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 16,44 tỷ | 14,03 tỷ | 16,44 tỷ | 18,42 tỷ | 7,78 tỷ |
| Nợ phải trả | 39,40 tỷ | 30,61 tỷ | 39,40 tỷ | 29,88 tỷ | 39,65 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 35,77 tỷ | 35,85 tỷ | 35,77 tỷ | 35,66 tỷ | 35,61 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -2,86 tỷ | 846,69 triệu | -2,86 tỷ | 3,39 tỷ | 1,13 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 75,17 triệu | 712,22 triệu | 75,17 triệu | 104,37 triệu | 469,18 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 3,25 tỷ | 402,00 triệu | 3,25 tỷ | -3,26 tỷ | -2,54 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 462,48 triệu | 1,96 tỷ | 462,48 triệu | 234,72 triệu | -937,52 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,33 tỷ | 3,29 tỷ | 1,33 tỷ | 866,17 triệu | 630,61 triệu |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.