Công ty Cổ phần Cẩm Hà (CHC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CHC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cẩm Hà là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/02/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1167 toàn thị trường và thứ 206/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
5.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
99,40 tỷ
7.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
67 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
116,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,19 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,02%
Số lao động
342
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CHC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)11.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.100 đ
Khối lượng bình quân phiên427
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,51 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cẩm Hà

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cẩm Hà
Mã chứng khoán
CHC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
07/09/2004
Ngày niêm yết
16/02/2017
Vốn điều lệ
67 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.000.000 cổ phiếu
Số lao động
342 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Chí Dũng
Địa chỉ
Số 448 Hùng Vương - P. Hội An Tây - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.235) 386 1319

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; Sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện

- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

- Sản xuất các sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu

- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng...

Chỉ số tài chính CHC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu170 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.874 đ
P/E — giá trên lợi nhuận83,77 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,20 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,43%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,99%
Biên lợi nhuận gộp23,10%
Biên lợi nhuận ròng1,02%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,44 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản30,77%

Kết quả kinh doanh CHC qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần116,64 tỷ128,42 tỷ116,64 tỷ153,86 tỷ274,04 tỷ
Giá vốn hàng bán89,50 tỷ97,52 tỷ89,50 tỷ116,38 tỷ214,14 tỷ
Lợi nhuận gộp26,95 tỷ30,90 tỷ26,95 tỷ32,31 tỷ58,25 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,61 tỷ1,57 tỷ1,61 tỷ-23,93 triệu6,67 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,19 tỷ2,01 tỷ1,19 tỷ364,49 triệu6,06 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,19 tỷ2,01 tỷ1,19 tỷ364,49 triệu6,06 tỷ
EBITDA9,07 tỷ8,88 tỷ9,07 tỷ4,86 tỷ14,34 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản120,06 tỷ145,08 tỷ120,06 tỷ114,48 tỷ183,16 tỷ
Tài sản ngắn hạn72,03 tỷ98,45 tỷ72,03 tỷ58,98 tỷ122,80 tỷ
Tài sản dài hạn48,04 tỷ46,63 tỷ48,04 tỷ55,50 tỷ60,35 tỷ
Nợ phải trả36,94 tỷ60,14 tỷ36,94 tỷ32,18 tỷ98,72 tỷ
Vốn chủ sở hữu83,12 tỷ84,94 tỷ83,12 tỷ82,30 tỷ84,44 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-696,29 triệu-1,73 tỷ-696,29 triệu40,80 tỷ37,17 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư3,12 triệu-4,69 tỷ3,12 triệu-1,66 tỷ-37,54 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính3,94 tỷ20,23 tỷ3,94 tỷ-40,45 tỷ1,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ3,25 tỷ13,80 tỷ3,25 tỷ-1,31 tỷ1,13 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,48 tỷ18,28 tỷ4,48 tỷ1,23 tỷ2,54 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,06 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,47 tỷ
Các khoản dự phòng
3,47 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-492,49 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-52,45 triệu
Chi phí đi vay
695,89 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
13,14 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-19,53 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
6,80 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,25 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
47,00 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-699,05 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-116,43 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-696,29 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-49,33 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
51,39 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,06 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
3,12 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
96,61 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-92,66 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,13 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
3,94 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
3,25 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,23 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
3,81 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,48 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về CHC

CHC là công ty gì?
CHC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cẩm Hà, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4000101407. Trụ sở tại Số 448 Hùng Vương - P. Hội An Tây - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu CHC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CHC bắt đầu giao dịch ngày 16/02/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 07/09/2004.
Vốn hóa của CHC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CHC đạt 99,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 7.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1167 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CHC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 116,64 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,19 tỷ, ROE 1,43%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CHC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Chí Dũng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4000101407.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ