Công ty Cổ phần Xây dựng Số 5 Hà Nội (CH5)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CH5
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xây dựng Số 5 Hà Nội là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1089 toàn thị trường và thứ 187/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
11.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
120,00 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
37 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
295,01 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,80 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,63%
Số lao động
105
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CH5

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)11.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)7.400 đ
Khối lượng bình quân phiên90
Giá trị giao dịch bình quân phiên838.780 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xây dựng Số 5 Hà Nội

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây dựng Số 5 Hà Nội
Mã chứng khoán
CH5
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/06/2006
Ngày niêm yết
14/06/2017
Vốn điều lệ
37 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
105 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đàm Thanh Tùng
Địa chỉ
Số 101 Phố Láng Hạ - P. Đống Đa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3856 2044 - 3853 2807
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình dân dụng, công cộng, nhà ở, công trình công nghiệp, các công trình hạ tầng kỹ thuật (đường giao thông, cầu cống, cấp thoát nước và một số hạng mục kỹ thuật khác).

- Xây dựng các công trình thể thao doanh cho thuê văn phòng và các dịch vụ liên quan

Chỉ số tài chính CH5

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.200 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.614 đ
P/E — giá trên lợi nhuận25,01 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,53 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,12%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,08%
Biên lợi nhuận gộp4,28%
Biên lợi nhuận ròng1,63%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,94 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản65,96%

Kết quả kinh doanh CH5 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần295,01 tỷ308,76 tỷ295,01 tỷ265,39 tỷ251,47 tỷ
Giá vốn hàng bán282,40 tỷ295,72 tỷ282,40 tỷ252,16 tỷ237,25 tỷ
Lợi nhuận gộp12,61 tỷ13,04 tỷ12,61 tỷ13,23 tỷ14,21 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD5,96 tỷ7,18 tỷ5,96 tỷ6,81 tỷ7,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,80 tỷ5,07 tỷ4,80 tỷ5,21 tỷ6,15 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,80 tỷ5,07 tỷ4,80 tỷ5,21 tỷ6,15 tỷ
EBITDA7,98 tỷ9,12 tỷ7,98 tỷ8,82 tỷ9,93 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản230,50 tỷ237,66 tỷ230,50 tỷ245,25 tỷ232,89 tỷ
Tài sản ngắn hạn180,64 tỷ189,67 tỷ180,64 tỷ193,33 tỷ178,29 tỷ
Tài sản dài hạn49,85 tỷ47,99 tỷ49,85 tỷ51,92 tỷ54,59 tỷ
Nợ phải trả152,04 tỷ158,39 tỷ152,04 tỷ166,91 tỷ154,24 tỷ
Vốn chủ sở hữu78,46 tỷ79,27 tỷ78,46 tỷ78,34 tỷ78,65 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh37,87 tỷ15,36 tỷ37,87 tỷ-23,23 tỷ-18,10 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư101,44 triệu113,17 triệu101,44 triệu6,25 tỷ2,94 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-25,14 tỷ-9,74 tỷ-25,14 tỷ14,45 tỷ16,04 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ12,83 tỷ5,73 tỷ12,83 tỷ-2,53 tỷ884,55 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ19,80 tỷ25,52 tỷ19,80 tỷ6,97 tỷ9,50 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
6,01 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,01 tỷ
Các khoản dự phòng
-191,72 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-104,94 triệu
Chi phí đi vay
739,15 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
8,47 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,43 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
27,93 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
7,69 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
46,92 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,32 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,34 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-169,07 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
37,87 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
101,44 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
101,44 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
73,21 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-94,25 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,11 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-25,14 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
12,83 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
6,97 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
19,80 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về CH5

CH5 là công ty gì?
CH5 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xây dựng Số 5 Hà Nội, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100105493 . Trụ sở tại Số 101 Phố Láng Hạ - P. Đống Đa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu CH5 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CH5 bắt đầu giao dịch ngày 14/06/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/06/2006.
Vốn hóa của CH5 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CH5 đạt 120,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1089 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CH5 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 295,01 tỷ, lợi nhuận sau thuế 4,80 tỷ, ROE 6,12%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CH5?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đàm Thanh Tùng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100105493 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ