Công ty Cổ phần Sành sứ Thủy tinh Việt Nam (CGV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CGV
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sành sứ Thủy tinh Việt Nam là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1473 toàn thị trường và thứ 276/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
3.100 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
27,00 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
95 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
12,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,70 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 13,25%
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CGV

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)3.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)2.700 đ
Khối lượng bình quân phiên2.173
Giá trị giao dịch bình quân phiên6,99 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán18.000

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sành sứ Thủy tinh Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sành sứ Thủy tinh Việt Nam
Mã chứng khoán
CGV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/10/2006
Ngày niêm yết
21/06/2017
Vốn điều lệ
95 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Huỳnh Quang
Tổng giám đốc
Ông Phan Thanh Liêm
Địa chỉ
Số 96 Đường 15 - Kp. 5 - P. Bình Trưng - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.3) 829 0920

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh nguyên vật liệu gốm sứ, sản phẩm chịu lửa; Sản xuất lò luyện và lò nung.

- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.

- Kinh doanh bất động sản, xây dựng.

- Cơ Khí.

- Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác.

Chỉ số tài chính CGV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu189 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.230 đ
P/E — giá trên lợi nhuận15,88 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,33 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,05%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,75%
Biên lợi nhuận gộp33,68%
Biên lợi nhuận ròng13,25%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,17 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản14,63%

Kết quả kinh doanh CGV qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần12,83 tỷ65,14 tỷ12,83 tỷ23,48 tỷ29,40 tỷ
Giá vốn hàng bán8,51 tỷ60,02 tỷ8,51 tỷ19,30 tỷ23,84 tỷ
Lợi nhuận gộp4,32 tỷ5,12 tỷ4,32 tỷ4,18 tỷ5,56 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,69 tỷ4,59 tỷ1,69 tỷ779,96 triệu-192,05 triệu
Lợi nhuận sau thuế1,70 tỷ5,29 tỷ1,70 tỷ843,04 triệu-256,01 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ1,70 tỷ5,29 tỷ1,70 tỷ843,04 triệu-256,01 triệu
EBITDA2,73 tỷ5,62 tỷ2,73 tỷ2,05 tỷ1,36 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản97,31 tỷ116,21 tỷ97,31 tỷ99,32 tỷ99,37 tỷ
Tài sản ngắn hạn14,72 tỷ30,33 tỷ14,72 tỷ16,69 tỷ16,22 tỷ
Tài sản dài hạn82,59 tỷ85,88 tỷ82,59 tỷ82,63 tỷ83,15 tỷ
Nợ phải trả14,24 tỷ27,85 tỷ14,24 tỷ17,95 tỷ18,84 tỷ
Vốn chủ sở hữu83,07 tỷ88,36 tỷ83,07 tỷ81,37 tỷ80,53 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh34,91 triệu53,26 triệu34,91 triệu1,08 tỷ-31,21 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư3,27 tỷ-2,97 tỷ3,27 tỷ2,64 tỷ2,43 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-3,36 tỷ1,67 tỷ-3,36 tỷ-200,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-53,24 triệu-1,25 tỷ-53,24 triệu3,73 tỷ2,20 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ7,03 tỷ5,78 tỷ7,03 tỷ7,08 tỷ3,36 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,70 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,04 tỷ
Các khoản dự phòng
-2,57 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-715.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,27 tỷ
Chi phí đi vay
966,60 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-2,13 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
3,16 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
915,14 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-257,06 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-688,28 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-966,60 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
34,91 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,27 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
3,27 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,36 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-3,36 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-53,24 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
7,08 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
715.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
7,03 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về CGV

CGV là công ty gì?
CGV là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sành sứ Thủy tinh Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301446937. Trụ sở tại Số 96 Đường 15 - Kp. 5 - P. Bình Trưng - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu CGV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CGV bắt đầu giao dịch ngày 21/06/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/10/2006.
Vốn hóa của CGV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CGV đạt 27,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1473 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CGV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 12,83 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,70 tỷ, ROE 2,05%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CGV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Huỳnh Quang. Tổng giám đốc: Ông Phan Thanh Liêm.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301446937.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ