Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần HTC Holding là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 28/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1260 toàn thị trường và thứ 65/82 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 14.900 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 4.300 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 40.013 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 397,81 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 42.800 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 131.800 |
- Sản xuất, chiết xuất các sản phẩm hương liệu tự nhiên
- Sản xuất nước hương liệu chưng cất
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -503 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.734 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,17 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -4,68% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -4,06% |
| Biên lợi nhuận gộp | 100,00% |
| Biên lợi nhuận ròng | -14.485,34% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,15 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 13,37% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 20,83 triệu | 85,21 tỷ | 93,73 tỷ | 97,79 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | — | 80,55 tỷ | 89,62 tỷ | 95,98 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 20,83 triệu | 4,66 tỷ | 4,11 tỷ | 1,81 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -2,99 tỷ | 204,65 triệu | 161,43 triệu | 1,27 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -3,02 tỷ | 65,11 triệu | 111,58 triệu | 992,77 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -3,02 tỷ | 65,11 triệu | 111,58 triệu | 992,77 triệu |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 74,34 tỷ | 71,90 tỷ | 83,09 tỷ | 75,09 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 25,02 tỷ | 22,40 tỷ | 18,40 tỷ | 10,49 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 49,32 tỷ | 49,50 tỷ | 64,68 tỷ | 64,60 tỷ |
| Nợ phải trả | 9,94 tỷ | 4,48 tỷ | 15,73 tỷ | 7,86 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 64,40 tỷ | 67,42 tỷ | 67,36 tỷ | 67,23 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -538,19 triệu | 3,42 tỷ | -4,85 tỷ | 42,05 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 1,09 tỷ | -2,32 tỷ | 1,90 triệu | -42,00 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | -11,56 tỷ | 15,06 tỷ | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 556,65 triệu | -10,46 tỷ | 10,22 tỷ | 51,70 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 618,47 triệu | 61,75 triệu | 10,53 tỷ | 309,80 triệu |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | — | — | 432,08 triệu | 10,09 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | — | — | 660.000 đ | 20,17 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 146,74 triệu | — | -197,86 triệu | -75,16 triệu |
| LNST công ty mẹ | 146,74 triệu | — | -197,86 triệu | -75,16 triệu |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.