Công ty Cổ phần Tập đoàn C.E.O (CEO)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CEO
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn C.E.O là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 29/09/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 121 toàn thị trường và thứ 22/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
16.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
9,53 nghìn tỷ
567.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
5.674 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,34 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
205,96 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 15,39%
Số lao động
432
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CEO

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)32.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)13.100 đ
Khối lượng bình quân phiên17.604.966
Giá trị giao dịch bình quân phiên389,07 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua337.642.464
Khối lượng nước ngoài bán344.990.636

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn C.E.O

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn C.E.O
Mã chứng khoán
CEO
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
29/09/2014
Vốn điều lệ
5.674 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
567.000.000 cổ phiếu
Số lao động
432 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đoàn Văn Bình
Tổng giám đốc
Ông Cao Văn Kiên
Đơn vị kiểm toán
IFC
Địa chỉ
Tầng 5 - Tháp CEO - HH2-1 - Đô thị mới Mễ Trì Hạ - Đường Phạm Hùng - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3787 5136

Lĩnh vực kinh doanh

- Bất động sản.

- Xây dựng.

- Dịch vụ.

Chỉ số tài chính CEO

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 567.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu313 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.361 đ
P/E — giá trên lợi nhuận53,73 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,48 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,20%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,36%
Biên lợi nhuận gộp31,13%
Biên lợi nhuận ròng15,39%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,36 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản26,21%

Kết quả kinh doanh CEO qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,34 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ2,55 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán921,91 tỷ957,03 tỷ960,43 tỷ1,64 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp416,75 tỷ350,91 tỷ433,04 tỷ912,26 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD252,00 tỷ236,37 tỷ195,33 tỷ464,36 tỷ
Lợi nhuận sau thuế205,96 tỷ165,96 tỷ121,20 tỷ310,62 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ177,28 tỷ190,15 tỷ150,76 tỷ278,91 tỷ
EBITDA368,63 tỷ346,97 tỷ293,00 tỷ565,94 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản8,73 nghìn tỷ8,96 nghìn tỷ9,42 nghìn tỷ7,06 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn4,58 nghìn tỷ4,99 nghìn tỷ5,75 nghìn tỷ3,66 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn4,15 nghìn tỷ3,97 nghìn tỷ3,67 nghìn tỷ3,40 nghìn tỷ
Nợ phải trả2,29 nghìn tỷ2,65 nghìn tỷ3,18 nghìn tỷ3,34 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu6,44 nghìn tỷ6,31 nghìn tỷ6,25 nghìn tỷ3,72 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-148,67 tỷ-77,34 tỷ-29,86 tỷ456,63 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư36,51 tỷ228,55 tỷ-1,42 nghìn tỷ357,76 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-100,20 tỷ-311,34 tỷ2,20 nghìn tỷ-725,95 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-212,37 tỷ-160,12 tỷ745,37 tỷ88,44 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ780,99 tỷ993,34 tỷ1,15 nghìn tỷ407,90 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần432,48 tỷ241,95 tỷ326,34 tỷ421,00 tỷ
Lợi nhuận gộp145,44 tỷ84,80 tỷ87,48 tỷ164,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế94,03 tỷ52,25 tỷ56,11 tỷ39,08 tỷ
LNST công ty mẹ62,96 tỷ47,23 tỷ39,34 tỷ60,07 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
227,99 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
116,62 tỷ
Các khoản dự phòng
60,21 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-12,96 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-72,83 tỷ
Chi phí đi vay
26,66 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
358,65 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-61,39 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-93,49 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-192,94 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
29,50 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-25,88 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-96,12 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-67,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-148,67 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-283,78 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
5,01 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,12 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,35 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
77,28 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
36,51 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
306,32 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-399,02 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-7,50 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-100,20 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-212,37 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
993,34 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
12,96 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
780,99 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về CEO

CEO là công ty gì?
CEO là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn C.E.O, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101183550. Trụ sở tại Tầng 5 - Tháp CEO - HH2-1 - Đô thị mới Mễ Trì Hạ - Đường Phạm Hùng - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu CEO niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CEO bắt đầu giao dịch ngày 29/09/2014 trên HNX.
Vốn hóa của CEO là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CEO đạt 9,53 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 567.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 121 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CEO ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,34 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 205,96 tỷ, ROE 3,20%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CEO?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đoàn Văn Bình. Tổng giám đốc: Ông Cao Văn Kiên. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: IFC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101183550.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ