Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tập đoàn C.E.O là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 29/09/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 121 toàn thị trường và thứ 22/133 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 32.900 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 13.100 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 17.604.966 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 389,07 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 337.642.464 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 344.990.636 |
- Bất động sản.
- Xây dựng.
- Dịch vụ.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 567.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 313 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.361 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 53,73 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,48 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 3,20% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,36% |
| Biên lợi nhuận gộp | 31,13% |
| Biên lợi nhuận ròng | 15,39% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,36 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 26,21% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,34 nghìn tỷ | 1,31 nghìn tỷ | 1,39 nghìn tỷ | 2,55 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 921,91 tỷ | 957,03 tỷ | 960,43 tỷ | 1,64 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 416,75 tỷ | 350,91 tỷ | 433,04 tỷ | 912,26 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 252,00 tỷ | 236,37 tỷ | 195,33 tỷ | 464,36 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 205,96 tỷ | 165,96 tỷ | 121,20 tỷ | 310,62 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 177,28 tỷ | 190,15 tỷ | 150,76 tỷ | 278,91 tỷ |
| EBITDA | 368,63 tỷ | 346,97 tỷ | 293,00 tỷ | 565,94 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 8,73 nghìn tỷ | 8,96 nghìn tỷ | 9,42 nghìn tỷ | 7,06 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 4,58 nghìn tỷ | 4,99 nghìn tỷ | 5,75 nghìn tỷ | 3,66 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 4,15 nghìn tỷ | 3,97 nghìn tỷ | 3,67 nghìn tỷ | 3,40 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 2,29 nghìn tỷ | 2,65 nghìn tỷ | 3,18 nghìn tỷ | 3,34 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 6,44 nghìn tỷ | 6,31 nghìn tỷ | 6,25 nghìn tỷ | 3,72 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -148,67 tỷ | -77,34 tỷ | -29,86 tỷ | 456,63 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 36,51 tỷ | 228,55 tỷ | -1,42 nghìn tỷ | 357,76 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -100,20 tỷ | -311,34 tỷ | 2,20 nghìn tỷ | -725,95 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -212,37 tỷ | -160,12 tỷ | 745,37 tỷ | 88,44 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 780,99 tỷ | 993,34 tỷ | 1,15 nghìn tỷ | 407,90 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 432,48 tỷ | 241,95 tỷ | 326,34 tỷ | 421,00 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 145,44 tỷ | 84,80 tỷ | 87,48 tỷ | 164,50 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 94,03 tỷ | 52,25 tỷ | 56,11 tỷ | 39,08 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 62,96 tỷ | 47,23 tỷ | 39,34 tỷ | 60,07 tỷ |
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.