Công ty Cổ phần Xây dựng Cao su Đồng Nai (CDR)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CDR
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xây dựng Cao su Đồng Nai là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1580 toàn thị trường và thứ 316/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
9,60 tỷ
2.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
21 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
135,34 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,31 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,97%
Số lao động
40
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CDR

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)18.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.000 đ
Khối lượng bình quân phiên7.343
Giá trị giao dịch bình quân phiên58,08 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xây dựng Cao su Đồng Nai

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây dựng Cao su Đồng Nai
Mã chứng khoán
CDR
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
26/06/2017
Vốn điều lệ
21 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.000.000 cổ phiếu
Số lao động
40 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Thạnh
Tổng giám đốc
Ông Hồ Văn Nhã
Địa chỉ
Số 6 đường số 1 - Kp. Trung Tâm - P. Xuân Lập - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 372 4648

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi.

- Sản xuất vật liệu xây dựng: Bêtông tươi, bêtông nhựa nóng, ống cống, cấu kiện bê tông đúc sẵn.

- Chế biến các loại gạch đá xây dựng.

- Sản xuất các sản phẩm bằng hạt nhựa PE.

- Gia công sản xuất các sản phẩm gỗ.

- Đầu tư kinh doanh bất động sản.

Chỉ số tài chính CDR

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu656 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.152 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,32 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,36 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,99%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,50%
Biên lợi nhuận gộp9,01%
Biên lợi nhuận ròng0,97%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,32 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản69,92%

Kết quả kinh doanh CDR qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần135,34 tỷ109,02 tỷ135,34 tỷ115,80 tỷ60,13 tỷ
Giá vốn hàng bán123,14 tỷ98,27 tỷ123,14 tỷ106,86 tỷ53,89 tỷ
Lợi nhuận gộp12,20 tỷ10,70 tỷ12,20 tỷ8,71 tỷ6,24 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,57 tỷ1,62 tỷ2,57 tỷ1,38 tỷ397,04 triệu
Lợi nhuận sau thuế1,31 tỷ1,39 tỷ1,31 tỷ1,26 tỷ427,77 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ1,31 tỷ1,39 tỷ1,31 tỷ1,26 tỷ427,77 triệu
EBITDA2,74 tỷ1,79 tỷ2,74 tỷ1,55 tỷ646,45 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản87,44 tỷ80,28 tỷ87,44 tỷ94,45 tỷ52,08 tỷ
Tài sản ngắn hạn86,78 tỷ79,66 tỷ86,78 tỷ93,60 tỷ51,09 tỷ
Tài sản dài hạn659,64 triệu625,24 triệu659,64 triệu851,12 triệu994,35 triệu
Nợ phải trả61,13 tỷ54,59 tỷ61,13 tỷ68,40 tỷ26,98 tỷ
Vốn chủ sở hữu26,30 tỷ25,69 tỷ26,30 tỷ26,05 tỷ25,10 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-13,27 tỷ-12,38 tỷ-13,27 tỷ15,23 tỷ-13,21 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư101,54 triệu-4,52 tỷ101,54 triệu2,51 tỷ5,50 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính19,74 tỷ-4,77 tỷ19,74 tỷ-4,20 tỷ9,97 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ6,57 tỷ-21,67 tỷ6,57 tỷ13,54 tỷ2,26 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ26,44 tỷ4,77 tỷ26,44 tỷ19,66 tỷ6,01 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,86 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
172,53 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-9,07 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-102,54 triệu
Chi phí đi vay
2,96 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
4,88 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
29,65 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-16,05 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-28,25 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
26,52 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,97 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-361,15 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-190,82 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-13,27 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-3,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
3,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
101,54 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
101,54 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
94,09 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-73,32 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,03 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
19,74 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
6,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
19,66 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
205,07 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
26,44 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về CDR

CDR là công ty gì?
CDR là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xây dựng Cao su Đồng Nai, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600986703 . Trụ sở tại Số 6 đường số 1 - Kp. Trung Tâm - P. Xuân Lập - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu CDR niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CDR bắt đầu giao dịch ngày 26/06/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của CDR là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CDR đạt 9,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 2.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1580 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CDR ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 135,34 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,31 tỷ, ROE 4,99%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CDR?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Thạnh. Tổng giám đốc: Ông Hồ Văn Nhã.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600986703 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ