Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Phát triển đô thị (CDO)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CDO
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Phát triển đô thị là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/10/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1465 toàn thị trường và thứ 273/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
1.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
28,80 tỷ
32.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
315 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
23,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,03 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,29%
Số lao động
12
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CDO

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)1.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.400 đ
Khối lượng bình quân phiên12.678
Giá trị giao dịch bình quân phiên21,95 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán1.400

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Phát triển đô thị

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Phát triển đô thị
Mã chứng khoán
CDO
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/10/2008
Ngày niêm yết
05/10/2018
Vốn điều lệ
315 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
32.000.000 cổ phiếu
Số lao động
12 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Đình Nhân
Đơn vị kiểm toán
CPA Hà Nội
Địa chỉ
Số 194 đường Bưởi - P. Ngọc Hà - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3974 4168
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Tư vấn thiết kế công trình xây dựng

- Thi công xây dựng

- Thương mại VLXD, nguyên liệu sản xuất nến và hàng hóa khác

- Kinh doanh nhà hàng, khách sạn, dịch vụ khách sạn

Chỉ số tài chính CDO

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 32.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu32 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)6.645 đ
P/E — giá trên lợi nhuận28,01 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,14 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,48%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,44%
Biên lợi nhuận gộp13,39%
Biên lợi nhuận ròng4,29%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,10 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản9,19%

Kết quả kinh doanh CDO qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần23,99 tỷ22,23 tỷ21,74 tỷ13,38 tỷ
Giá vốn hàng bán20,78 tỷ20,16 tỷ19,70 tỷ14,48 tỷ
Lợi nhuận gộp3,21 tỷ2,08 tỷ2,05 tỷ-1,11 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,03 tỷ-1,84 tỷ-9,75 tỷ-25,37 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,03 tỷ-1,93 tỷ-9,84 tỷ-25,37 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,03 tỷ-1,94 tỷ-9,90 tỷ-25,24 tỷ
EBITDA1,84 tỷ-1,04 tỷ-8,97 tỷ-24,59 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản234,16 tỷ231,92 tỷ236,83 tỷ257,10 tỷ
Tài sản ngắn hạn89,28 tỷ74,43 tỷ63,72 tỷ59,88 tỷ
Tài sản dài hạn144,89 tỷ157,50 tỷ173,10 tỷ197,21 tỷ
Nợ phải trả21,53 tỷ24,06 tỷ26,46 tỷ29,27 tỷ
Vốn chủ sở hữu212,63 tỷ207,86 tỷ210,36 tỷ227,83 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-365,68 triệu-4,16 tỷ-4,10 tỷ5,80 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,99 tỷ4,85 tỷ5,00 tỷ-6,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,63 tỷ682,66 triệu903,66 triệu-693,64 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,51 tỷ1,89 tỷ1,20 tỷ300,04 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần6,64 tỷ6,40 tỷ5,52 tỷ5,56 tỷ
Lợi nhuận gộp887,53 triệu1,06 tỷ502,64 triệu549,14 triệu
Lợi nhuận sau thuế1,42 tỷ896,22 triệu-218,30 triệu442,27 triệu
LNST công ty mẹ60,59 triệu896,22 triệu-218,30 triệu442,27 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,03 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
816,09 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3,75 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
5,59 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,43 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-733,54 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
4,20 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,80 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-365,68 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,01 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
5,00 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,99 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,63 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,89 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
0 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,51 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về CDO

CDO là công ty gì?
CDO là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Phát triển đô thị, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102963747. Trụ sở tại Số 194 đường Bưởi - P. Ngọc Hà - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu CDO niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CDO bắt đầu giao dịch ngày 05/10/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/10/2008.
Vốn hóa của CDO là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CDO đạt 28,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 32.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1465 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CDO ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 23,99 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,03 tỷ, ROE 0,48%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CDO?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Đình Nhân. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA Hà Nội .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102963747.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ