Công ty Cổ phần Cầu Đuống (CDG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CDG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cầu Đuống là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 27/02/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1469 toàn thị trường và thứ 275/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
3.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
27,90 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
35 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
23,68 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,27 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,38%
Số lao động
11
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CDG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)4.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.500 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cầu Đuống

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cầu Đuống
Mã chứng khoán
CDG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
16/05/2006
Ngày niêm yết
27/02/2017
Vốn điều lệ
35 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
11 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Dương Minh Đức
Tổng giám đốc
Ông Ngô Thành An
Địa chỉ
Km 14 - Quốc lộ 3 - X. Đông Anh - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3961 1346 - 3961 1936

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét: sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, vật liệu trang trí nội, ngoại thất và các vật liệu khác

- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

- Kinh doanh BĐS, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, ...

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác...

Chỉ số tài chính CDG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu425 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.852 đ
P/E — giá trên lợi nhuận21,90 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,63 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,86%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,42%
Biên lợi nhuận gộp37,60%
Biên lợi nhuận ròng5,38%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,18 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản15,44%

Kết quả kinh doanh CDG qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần23,68 tỷ27,78 tỷ23,68 tỷ25,45 tỷ30,79 tỷ
Giá vốn hàng bán14,78 tỷ19,06 tỷ14,78 tỷ16,80 tỷ21,78 tỷ
Lợi nhuận gộp8,90 tỷ8,73 tỷ8,90 tỷ8,65 tỷ9,01 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD291,29 triệu5,07 tỷ291,29 triệu2,48 tỷ2,21 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,27 tỷ10,06 tỷ1,27 tỷ2,05 tỷ4,29 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,27 tỷ10,06 tỷ1,27 tỷ2,05 tỷ4,29 tỷ
EBITDA3,34 tỷ7,48 tỷ3,34 tỷ5,18 tỷ4,64 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản52,69 tỷ58,33 tỷ52,69 tỷ55,08 tỷ58,30 tỷ
Tài sản ngắn hạn19,19 tỷ20,68 tỷ19,19 tỷ19,26 tỷ29,38 tỷ
Tài sản dài hạn33,50 tỷ37,65 tỷ33,50 tỷ35,82 tỷ28,92 tỷ
Nợ phải trả8,13 tỷ7,16 tỷ8,13 tỷ9,08 tỷ11,13 tỷ
Vốn chủ sở hữu44,56 tỷ51,16 tỷ44,56 tỷ46,01 tỷ47,18 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh773,35 triệu17,19 tỷ773,35 triệu3,77 tỷ4,38 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư6,03 tỷ-16,64 tỷ6,03 tỷ-3,81 tỷ252,72 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-4,27 tỷ-3,43 tỷ-4,27 tỷ-2,75 tỷ-3,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,54 tỷ-2,87 tỷ2,54 tỷ-2,79 tỷ1,17 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,23 tỷ356,76 triệu3,23 tỷ692,24 triệu3,48 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2021Q2/2021Q1/2021Q3/2020
Doanh thu thuần14,62 tỷ10,35 tỷ4,21 tỷ
Lợi nhuận gộp6,63 tỷ4,73 tỷ2,37 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,46 tỷ2,05 tỷ813,81 triệu
LNST công ty mẹ2,46 tỷ2,05 tỷ813,81 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,62 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,05 tỷ
Các khoản dự phòng
236,00 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-258.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,88 tỷ
Chi phí đi vay
137,23 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
3,15 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-2,61 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
2,56 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
26,83 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,72 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-152,86 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-213,06 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-269,40 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
773,35 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-341,12 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3,14 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
3,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
236,55 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
6,03 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
7,50 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-8,47 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-3,29 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-4,27 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,54 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
692,24 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
258.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,23 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về CDG

CDG là công ty gì?
CDG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cầu Đuống, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100104997. Trụ sở tại Km 14 - Quốc lộ 3 - X. Đông Anh - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu CDG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CDG bắt đầu giao dịch ngày 27/02/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 16/05/2006.
Vốn hóa của CDG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CDG đạt 27,90 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1469 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CDG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 23,68 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,27 tỷ, ROE 2,86%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CDG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Dương Minh Đức. Tổng giám đốc: Ông Ngô Thành An.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100104997.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ