Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam (CCV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CCV
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/01/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1015 toàn thị trường và thứ 172/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
74.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
149,00 tỷ
2.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
18 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
207,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
13,97 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,72%
Số lao động
276
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CCV

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)76.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)29.400 đ
Khối lượng bình quân phiên54
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,94 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam
Mã chứng khoán
CCV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
07/02/2007
Ngày niêm yết
09/01/2017
Vốn điều lệ
18 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.000.000 cổ phiếu
Số lao động
276 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Nhật Minh
Tổng giám đốc
Bà Hoàng Thị Ngọc Loan
Địa chỉ
Tầng 8-11 - Số 10 Hoa Lư - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 2220 5988

Lĩnh vực kinh doanh

- Lập dự án đầu tư xây dựng công trình

- Quy hoạch chi tiết, vùng; Lập chỉ dẫn kỹ thuật

- Đánh giá và chuẩn bị hồ sơ mời thầu

- Lập dự toán và tổng dự toán; Khoan khảo sát địa chất

- Quản lý dự án; Giám sát công trình; Đánh giá tác động môi trường; Tổng thầu EPC...

Chỉ số tài chính CCV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu6.975 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)22.438 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,68 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,32 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu31,12%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,98%
Biên lợi nhuận gộp20,32%
Biên lợi nhuận ròng6,72%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu5,25 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản84,01%

Kết quả kinh doanh CCV qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần207,87 tỷ292,51 tỷ207,87 tỷ164,12 tỷ170,37 tỷ
Giá vốn hàng bán165,63 tỷ234,80 tỷ165,63 tỷ130,88 tỷ135,74 tỷ
Lợi nhuận gộp42,24 tỷ57,71 tỷ42,24 tỷ33,23 tỷ34,64 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD17,53 tỷ22,12 tỷ17,53 tỷ12,29 tỷ14,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế13,97 tỷ17,60 tỷ13,97 tỷ9,37 tỷ9,73 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ13,95 tỷ17,55 tỷ13,95 tỷ9,36 tỷ9,66 tỷ
EBITDA18,26 tỷ23,02 tỷ18,26 tỷ12,62 tỷ14,60 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản280,68 tỷ368,07 tỷ280,68 tỷ258,56 tỷ266,44 tỷ
Tài sản ngắn hạn272,37 tỷ359,86 tỷ272,37 tỷ249,41 tỷ255,83 tỷ
Tài sản dài hạn8,30 tỷ8,21 tỷ8,30 tỷ9,15 tỷ10,61 tỷ
Nợ phải trả235,80 tỷ319,51 tỷ235,80 tỷ218,24 tỷ225,86 tỷ
Vốn chủ sở hữu44,88 tỷ48,56 tỷ44,88 tỷ40,32 tỷ40,59 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh14,08 tỷ55,22 tỷ14,08 tỷ5,43 tỷ7,42 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư523,24 triệu-27,15 tỷ523,24 triệu-11,39 tỷ-6,92 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-5,64 tỷ-8,32 tỷ-5,64 tỷ-5,83 tỷ-4,72 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ8,96 tỷ19,74 tỷ8,96 tỷ-11,80 tỷ-4,23 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ24,40 tỷ44,13 tỷ24,40 tỷ15,30 tỷ27,09 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
17,51 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
728,42 triệu
Các khoản dự phòng
126,84 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-140,26 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,88 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
14,35 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-7,31 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,98 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
16,46 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-468,08 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,07 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,91 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
14,08 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-206,51 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-18,15 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
15,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,88 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
523,24 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-5,64 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-5,64 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
8,96 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
15,30 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
140,26 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
24,40 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về CCV

CCV là công ty gì?
CCV là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100106183. Trụ sở tại Tầng 8-11 - Số 10 Hoa Lư - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu CCV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CCV bắt đầu giao dịch ngày 09/01/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 07/02/2007.
Vốn hóa của CCV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CCV đạt 149,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 2.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1015 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CCV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 207,87 tỷ, lợi nhuận sau thuế 13,97 tỷ, ROE 31,12%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CCV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Nhật Minh. Tổng giám đốc: Bà Hoàng Thị Ngọc Loan.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100106183.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ